Part 6 (Family & Children + Languages)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:27 AM on 6/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

delay parenthood

trì hoãn việc sinh con

2
New cards

at an early age

từ khi còn nhỏ

3
New cards

emotional and behavioural problems

các vấn đề về cảm xúc và hành vi

4
New cards

strengthen family bonds

tăng cường tình cảm gia đình

5
New cards

weaken family bonds

làm suy yếu tình cảm gia đình

6
New cards

overindulged children

những đứa trẻ được nuông chiều

7
New cards

the value of hard work

giá trị của sự chăm chỉ

8
New cards

live under the same roof

sống chung dưới một mái nhà

9
New cards

nuclear families

gia đình hạt nhân

10
New cards

primary breadwinner

người trụ cột chính

11
New cards

family financial burdens

gánh nặng tài chính của gia đình

12
New cards

household chores

việc nhà

13
New cards

parental supervision

sự giám sát của cha mẹ

14
New cards

distinguish right from wrong

phân biệt đúng sai

15
New cards

dysfunctional families

những gia đình không hạnh phúc

16
New cards

pass on to

truyền lại cho

17
New cards

negative forms of discipline

các hình thức kỷ luật tiêu cực

18
New cards

stay-at-home dads

những ông bố ở nhà chăm con

19
New cards

generation gap

khoảng cách thế hệ

20
New cards

socially acceptable

được xã hội chấp nhận

21
New cards

gain a better understanding of

hiểu rõ hơn về

22
New cards

minority languages

ngôn ngữ thiểu số

23
New cards

heritage language

ngôn ngữ di sản

24
New cards

less spoken dialects

các phương ngữ ít người nói

25
New cards

unlock knowledge about

mở ra kiến thức về

26
New cards

become a mystery to

trở thành một bí ẩn đối với

27
New cards

language barriers

rào cản ngôn ngữ

28
New cards

hinder one's language skills

cản trở kỹ năng ngôn ngữ của ai đó

29
New cards

foreign languages

ngoại ngữ

30
New cards

miscommunication

sự hiểu lầm trong giao tiếp

31
New cards

minority ethnic groups

các nhóm dân tộc thiểu số

32
New cards

bilingual speakers

người nói song ngữ

33
New cards

monolingual speakers

người chỉ nói một ngôn ngữ

34
New cards

machine translation programs

các chương trình dịch máy

35
New cards

the inability to do something

việc không thể làm gì đó

36
New cards

mother tongue

tiếng mẹ đẻ

37
New cards

hold a basic conversation in

giao tiếp cơ bản bằng

38
New cards

slang

tiếng lóng

39
New cards

multitasking

đa nhiệm

40
New cards

remain unknown to

vẫn chưa được biết đến đối với

41
New cards

dominant languages

các ngôn ngữ thống trị