why boredom is good for you

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/17

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:32 PM on 7/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

18 Terms

1
New cards

have free time in one’s hand

có nhiều thời gian rảnh đến mức ko biết làm gì

2
New cards

aimless

/ˈeɪmləs/

vô định, không có mục đích rõ ràng, mất phương hướng

3
New cards

directionless

không có hướng đi (về mặt tâm lý)

4
New cards

ramble / wander (v)

nói viết lan man / đi bộ, đi dạo, lang thang

5
New cards

cultivate

/ˈkʌltɪveɪt/

trau dồi, nuôi dưỡng

6
New cards

foster / nurture

nuôi dưỡng, thúc đẩy sự phát triển

7
New cards

autobiographical

/ˌɔːtəbaɪəˈɡræfɪkl/

mang tính tự truyện

8
New cards

fraction

một phần nhỏ, mảnh vỡ

9
New cards

capacity

/kəˈpæsəti/

năng lực, khả năng

10
New cards

time-consuming

tiêu tốn thời gian

11
New cards

stimuli

/ˈstɪmjulaɪ/

tác nhân kích thích / sự thúc đẩy

12
New cards

stimulus

/ˈstɪmjuləs/

số nhiều của stimuli

13
New cards

ponder

/ˈpɒndə(r)/

trầm ngâm, cân nhắc 1 cách kỹ lưỡng

14
New cards

reflect on

nhìn nhận lại, suy nghĩ về những gì đã qua

15
New cards

get rid of

loại bỏ, vứt bỏ, thoát khỏi cái gì

16
New cards

pull out sth

kéo / rút một vật ra

17
New cards

alleviate

/əˈliːvieɪt/

làm nhẹ bớt, xoa dịu (mức độ nghiêm trọng của 1 vấn đề tiêu cực)

18
New cards

altruistic

/ˌæltruˈɪstɪk/

lòng nhân ái, vị tha