1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
gain an in-depth understanding of something
hiểu sâu sắc về điều gì đó
develop a comprehensive understanding of something
phát triển sự hiểu biết toàn diện về điều gì đó
work independently
tự học hoặc tự làm việc
proactively apply knowledge
chủ động áp dụng kiến thức
gain a deeper understanding of the subject
hiểu sâu hơn về môn học
retain information more easily
ghi nhớ thông tin dễ dàng hơn
improve academic performance
cải thiện thành tích học tập
sacrifice their sleep to meet academic demands
hy sinh giấc ngủ để đáp ứng yêu cầu học tập
suffer from exhaustion
bị kiệt sức
excessive amounts of homework
khối lượng bài tập về nhà quá lớn
reduce children's time for leisure
làm giảm thời gian giải trí của trẻ em
take part in extracurricular activities
tham gia các hoạt động ngoại khóa
develop soft skills
phát triển kỹ năng mềm
high in demand
có nhu cầu cao
increase the overall GDP of the nation
góp phần làm tăng GDP quốc gia
improve a country's future prosperity
nâng cao sự thịnh vượng trong tương lai của quốc gia
be provided with foundational knowledge
được cung cấp kiến thức nền tảng
make positive changes to society
tạo ra những thay đổi tích cực cho xã hội
develop subject-specific knowledge
phát triển kiến thức chuyên môn
acquire specialized expertise
tích lũy/tiếp thu kiến thức chuyên môn sâu
develop new drugs
phát triển các loại thuốc mới
involve a great amount of specialized knowledge
đòi hỏi lượng lớn kiến thức chuyên môn
require a lot of diligence
đòi hỏi nhiều sự chăm chỉ và kiên trì
put students under great pressure
gây áp lực lớn cho học sinh
place too much focus on natural sciences
quá tập trung vào khoa học tự nhiên
neglect other fields
xem nhẹ các lĩnh vực khác
suffer from labor shortages
đối mặt với tình trạng thiếu lao động
learn art-related subjects
học các môn liên quan đến nghệ thuật
enhance fine motor skills and hand-eye coordination
cải thiện kỹ năng vận động tinh và phối hợp tay mắt
attain better learning outcomes
đạt kết quả học tập tốt hơn
pursue a successful creative career
theo đuổi sự nghiệp sáng tạo thành công
develop their gifts
phát triển năng khiếu
increase students' study load
làm tăng khối lượng học tập của học sinh
not contribute to the advancement of human society
không đóng góp cho sự phát triển của xã hội loài người
be optional subjects
là các môn học tự chọn
experience academic stress
trải qua áp lực học tập
become more innovative and adaptable employees
trở thành những nhân viên sáng tạo và linh hoạt hơn
broaden their knowledge
mở rộng kiến thức
grasp academic concepts more effectively
nắm bắt các khái niệm học thuật hiệu quả hơn
spend time on extracurricular activities
dành thời gian cho hoạt động ngoại khóa
build physical strength
phát triển thể lực
build confidence
xây dựng sự tự tin
achieve better outcomes in various aspects of life
đạt kết quả tốt hơn trong nhiều mặt của cuộc sống
engage children in creative activities
cho trẻ tham gia các hoạt động sáng tạo
develop their own ideas
phát triển ý tưởng riêng
discover their interests
khám phá sở thích của bản thân
identify their strengths
nhận ra điểm mạnh của bản thân
express themselves
thể hiện bản thân
strain their eyes
làm mỏi mắt
a lack of physical activity
thiếu hoạt động thể chất
foster critical thinking
phát triển tư duy phản biện
cultivate problem-solving skills
rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề
nurture creativity
nuôi dưỡng sự sáng tạo
stimulate intellectual growth
thúc đẩy sự phát triển trí tuệ
encourage lifelong learning
khuyến khích học tập suốt đời
promote independent learning
thúc đẩy khả năng tự học
develop analytical skills
phát triển kỹ năng phân tích
enhance cognitive abilities
cải thiện năng lực nhận thức
improve decision-making skills
cải thiện khả năng ra quyết định
equip students with practical skills
trang bị cho học sinh các kỹ năng thực tiễn
adopt a well-rounded curriculum
áp dụng chương trình học toàn diện
strike a balance between academic and non-academic subjects
cân bằng giữa môn học thuật và phi học thuật
bridge the gap between theory and practice
thu hẹp khoảng cách giữa lý thuyết và thực hành
tailor education to students' individual needs
cá nhân hóa giáo dục theo nhu cầu học sinh
prepare students for the workforce
chuẩn bị cho học sinh tham gia lực lượng lao động
pursue tertiary education
theo học giáo dục bậc cao
gain industry-relevant skills
đạt được các kỹ năng phù hợp với ngành nghề
improve employability
nâng cao khả năng tìm việc
secure better career prospects
có triển vọng nghề nghiệp tốt hơn
meet labor market demands
đáp ứng nhu cầu thị trường lao động
online learning platforms
nền tảng học trực tuyến
digital literacy
năng lực sử dụng công nghệ số
virtual classrooms
lớp học trực tuyến
personalized learning
học tập cá nhân hóa
educational resources
tài nguyên giáo dục
distance learning
học từ xa
equal access to education
tiếp cận giáo dục bình đẳng
educational inequality
bất bình đẳng giáo dục
disadvantaged students
học sinh có hoàn cảnh khó khăn
underprivileged backgrounds
hoàn cảnh kém may mắn
reduce the education gap
thu hẹp khoảng cách giáo dục
prepare students for real-world challenges
chuẩn bị cho học sinh đối mặt với thách thức thực tế
keep pace with technological advancements
theo kịp tiến bộ công nghệ
adapt to a rapidly changing world
thích nghi với thế giới thay đổi nhanh chóng
thrive in a competitive job market
phát triển tốt trong thị trường lao động cạnh tranh
contribute to society in meaningful ways
đóng góp có ý nghĩa cho xã hội
unlock students' full potential
khai phá tối đa tiềm năng của học sinh
maximize academic achievement
tối đa hóa thành tích học tập
cultivate well-rounded individuals
đào tạo những cá nhân phát triển toàn diện
lay the foundation for future success
đặt nền móng cho thành công trong tương lai
encourage holistic development
khuyến khích sự phát triển toàn diện