1/24
Cam 11 test 1 passage 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
scale up (v)
mở rộng quy mô, tăng cường
employ (v)
sử dụng, áp dụng
drastically (adv)
một cách đáng kể
implement (v)
triển khai, thực hiện
despoil (v)
cướp bóc, tàn phá
subject something to something (v)
đặt cái gì dưới tác động của cái gì
demographic trend (n)
xu hướng nhân khẩu học
vertical farming (n)
canh tác trong nhà
hothouse = greenhouse production (n)
sản xuất trong nhà kính
proponent (n)
người ủng hộ
horizontal farming (n)
nông nghiệp theo chiều ngang, canh tác truyền thống
the elements (n)
thời tiết khắc nghiệt
rigours (n)
sự khắc nghiệt, khốc liệt
crop failure (n)
sự mất mùa, thất thu vụ mùa
aspiration (n)
khát vọng
detrimental impact (n)
tác động tiêu cực
multi-storey (a)
nhiều tầng
verdant (a)
xanh tươi
semi-arid (a)
bán khô hạn
food-bearing (a)
có quả/hạt ăn được
artificially controlled (a)
được kiểm soát nhân tạo
optimum (a)
tối ưu, tốt nhất
infectious (a)
truyền nhiễm, lây nhiễm
non-edible (a)
không ăn được
prohibitively expensive (a)
đắt đến mức không thể mua