Thẻ ghi nhớ: Reading Unit 7.1: Graphic novels | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:00 AM on 8/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

graphic

(adj) thuộc đồ họa

<p>(adj) thuộc đồ họa</p>
2
New cards

comic

(n) truyện tranh

<p>(n) truyện tranh</p>
3
New cards

comic strip

(n) mẩu truyện tranh vui trên báo

<p>(n) mẩu truyện tranh vui trên báo</p>
4
New cards

term

(n) thuật ngữ; học kỳ

<p>(n) thuật ngữ; học kỳ</p>
5
New cards

definition

(n) định nghĩa

<p>(n) định nghĩa</p>
6
New cards

illustrate

(v) minh họa

<p>(v) minh họa</p>
7
New cards

describe

(v) diễn tả, miêu tả, mô tả

<p>(v) diễn tả, miêu tả, mô tả</p>
8
New cards

to distinguish something from something

phân biệt cái gì với cái gì

<p>phân biệt cái gì với cái gì</p>
9
New cards

do something in order

làm gì đó theo thứ tự

<p>làm gì đó theo thứ tự</p>
10
New cards

recent

(adj) gần đây

<p>(adj) gần đây</p>
11
New cards

phenonmenon

(n) hiện tượng

<p>(n) hiện tượng</p>
12
New cards

in various form

dưới nhiều hình thức

13
New cards

early

(adj) thuở sơ khai, ngày xưa

14
New cards

medieval

(adj) thuộc thời trung cổ

<p>(adj) thuộc thời trung cổ</p>
15
New cards

historical

(adj) thuộc lịch sử, ngày xưa

<p>(adj) thuộc lịch sử, ngày xưa</p>
16
New cards

to resemble

(v) giống với + something/somebody

<p>(v) giống với + something/somebody</p>
17
New cards

in length

(adj) dài

<p>(adj) dài</p>
18
New cards

narrative

(n) chuyện kể, bài tường thuật

(adj) có tính chất kể chuyện

<p>(n) chuyện kể, bài tường thuật</p><p>(adj) có tính chất kể chuyện</p>
19
New cards

material

(n) chất liệu, nguyên liệu

<p>(n) chất liệu, nguyên liệu</p>
20
New cards

to be/have a bad influence

là/có sự ảnh hưởng xấu + on somebody: lên ai đó

<p>là/có sự ảnh hưởng xấu + on somebody: lên ai đó</p>
21
New cards

a method

phương pháp, cách thức

<p>phương pháp, cách thức</p>
22
New cards

on the same level as

ngang bằng, ngang hàng với

<p>ngang bằng, ngang hàng với</p>
23
New cards

originally

(adv) khởi đầu, đầu tiên

<p>(adv) khởi đầu, đầu tiên</p>
24
New cards

to be appealing (to somebody)

hấp dẫn với ai

<p>hấp dẫn với ai</p>
25
New cards

an enthusiast

(n) người say mê cái gì đó

<p>(n) người say mê cái gì đó</p>
26
New cards

proper

adj. /'prɔpə/ đúng, thích đáng, thích hợp

<p>adj. /'prɔpə/ đúng, thích đáng, thích hợp</p>
27
New cards

literacy

(n) sự biết đọc, biết viết

<p>(n) sự biết đọc, biết viết</p>
28
New cards

outstanding

(adj) nổi bật, xuất sắc

<p>(adj) nổi bật, xuất sắc</p>
29
New cards

motivational factor

yếu tố tạo động lực, có tính thúc đẩy

<p>yếu tố tạo động lực, có tính thúc đẩy</p>
30
New cards

reluctant

(adj) miễn cưỡng, bất đắc dĩ, lưỡng lự

<p>(adj) miễn cưỡng, bất đắc dĩ, lưỡng lự</p>
31
New cards

find out

tìm ra

<p>tìm ra</p>
32
New cards

lifelong

(adj) suốt đời

<p>(adj) suốt đời</p>
33
New cards

a clue

(n) manh mối

<p>(n) manh mối</p>
34
New cards

visual

(adj) thuộc thị giác, thuộc hình ảnh

<p>(adj) thuộc thị giác, thuộc hình ảnh</p>
35
New cards

acquire

(v) đạt được, thu được

<p>(v) đạt được, thu được</p>
36
New cards

speed up

= do something more quickly: tăng tốc, đẩy nhanh tiến độ

<p>= do something more quickly: tăng tốc, đẩy nhanh tiến độ</p>
37
New cards

tools

(n) công cụ

<p>(n) công cụ</p>
38
New cards

play an important role

đóng vai trò quan trọng

39
New cards

no longer

= not anymore không còn ... nữa

<p>= not anymore không còn ... nữa</p>
40
New cards

be regarded as

= be considered as: được xem như là

<p>= be considered as: được xem như là</p>
41
New cards

valid

(adj) có ý nghĩa, có hiệu lực, hợp lệ

<p>(adj) có ý nghĩa, có hiệu lực, hợp lệ</p>
42
New cards

available

(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng

<p>(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng</p>
43
New cards

demand

(v) yêu cầu

(n) nhu cầu

<p>(v) yêu cầu</p><p>(n) nhu cầu</p>
44
New cards

works

(n) các tác phẩm - danh từ đếm được

<p>(n) các tác phẩm - danh từ đếm được</p>
45
New cards

works of fiction

các tác phẩm giả tưởng

<p>các tác phẩm giả tưởng</p>
46
New cards

sophisicated

(adj) phức tạp, cao cấp

<p>(adj) phức tạp, cao cấp</p>
47
New cards

develop a large vocabulary

mở rộng vốn từ

48
New cards

advanced

(adj) cao cấp, tiên tiến

<p>(adj) cao cấp, tiên tiến</p>