1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
innovative experimental technique
kỹ thuật thực nghiệm đột phá / đổi mới
produce new complications
gây ra / làm phát sinh những vấn đề phức tạp mới
protracted illness
bệnh tật kéo dài dai dẳng
become infirm
trở nên yếu ớt / suy nhược
pressure of population on available resources
áp lực của dân số lên nguồn tài nguyên hiện có
take no cognisance of
không tính đến / không xét đến
demographic facts
các dữ kiện về nhân khẩu học
intrinsically flawed
có khiếm khuyết ngay từ bản chất
lack of structure
sự thiếu cấu trúc / bố cục
relentlessly rigid
cứng nhắc một cách triệt để / xuyên suốt
schematic framework
khuôn khổ cứng nhắc, mang tính sơ đồ
codes of behaviour
các quy tắc / chuẩn mực ứng xử
characterisation of A as B
việc mô tả / xem A như là B
received sympathetically
được đón nhận với sự đồng tình / thiện cảm
distinct orders of experience
những cấp độ trải nghiệm khác biệt
disinterestedness
sự vô tư / không vụ lợi
cynical conviction
niềm tin mang tính hoài nghi, bi quan về động cơ con người
everybody has an angle
ai cũng có động cơ / ý đồ riêng
emergence of mass literacy
sự xuất hiện của tình trạng biết chữ rộng rãi trong dân chúng
coincided with
diễn ra đồng thời với / trùng với
nurture the rise of
thúc đẩy / tạo điều kiện cho sự phát triển của
popular literature
văn học đại chúng
continual progress through prehistory
sự tiến bộ liên tục xuyên suốt thời tiền sử
grades into
chuyển dần thành / hòa dần vào
landfast ice
băng ven bờ cố định / băng bám liền với bờ
imperceptibly
một cách khó nhận thấy / gần như không thể nhận ra
stressful experiences
những trải nghiệm gây căng thẳng
harbingers of…
dấu hiệu báo trước của…
prophetic signs
những dấu hiệu báo trước / dự báo điều sẽ xảy ra
unguided investigation
cuộc nghiên cứu / điều tra không có định hướng
yield new facts
đem lại / phát hiện ra những dữ kiện mới
search in a definite direction
sự tìm kiếm theo một hướng xác định
to cultivate those in power
vun đắp quan hệ / lấy lòng những người có quyền lực
propitiatory gesture
cử chỉ nhằm xoa dịu / lấy lòng
high and mighty
giới quyền thế / những người có địa vị và quyền lực
pragmatic society
xã hội đề cao tính thực dụng
to worship efficiency
tôn sùng / quá đề cao hiệu quả
hardheaded decisions
những quyết định thực tế, lý trí và cứng rắn
to spell success
dẫn đến / đồng nghĩa với thành công