1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Commute
di chuyển
transportation cost
chi phí di chuyển
provides greater flexibility
mang lại sự linh hoạt
Organize schedule effectively
Sắp xếp lịch trình hiệu quả
Productivity
năng suất
provides a quieter environment
môi trường yên tĩnh
fewer interruptions from
ít bị gián đoạn hơn từ
lead to distraction
dẫn đến sao nhãng
noise from surroundings
tiếng ồn xung quanh
motivation
động lực
direct supervision
giám sát trực tiếp
fewer encourage
ít sự khuyến khích
communication and collaboration
giao tiếp và hợp tác
talk when need help
nói chuyện khi cần giúp đỡ
discuss a problem
thảo luận 1 vấn đề
exchange information
trao đổi thông tin
misunderstanding can occur
hiểu lầm có thể xảy ra
resolve conflict
giải quyết xung đột
disagreement
bất đồng
discuss problems calmly
thảo luận vấn đề bình tĩnh
find solutions that satisfy everyone involved
Tìm ra giải pháp làm hài lòng mọi người
positive relationships can be maintained
các mối quan hệ tích cực có thể được duy trì
achieve better business deals
đạt được thỏa thuận trong kinh doanh
negotiate about prices and contract terms
Đàm phán về giá cả và các điều khoản hợp đồng
persuade others to agree conditions
thuyết phục người khác đồng ý với các điều kiện
gain more benefit from business agreement
Thu được nhiều lợi ích từ thỏa thuận kinh doanh
express opinion clearly
bày tỏ ý kiến rõ ràng
understand different viewpoint
hiểu quan điểm khác nhau
reach agreement
đạt được thỏa thuận
achieve common goals
đạt được mục tiêu chung
help employees improve their performance
nâng cao hiệu suất làm việc
notice mistakes or area that need improvement
Phát hiện lỗi hoặc những điểm cần cải thiện.
learn from mistake
học hỏi từ sai lầm
do the job better
làm việc tốt hơn
personal conflict
xung đột cá nhân
lack professionalism
thiếu chuyên nghiệp
harsh way
một cách khắc nghiệt
hurt feelings
tổn thương cảm xúc
damage the relationship
làm tổn hại các mối quan hệ
constructive feedback
phản hồi mang tính xây dựng
negative feedback
phản hồi tiêu cực
make evaluation more accurate
giúp việc đánh giá chính xác hơn
evaluate fairly
đánh giá công bằng
opportunity to find a work environment that truly fits their personalities
cơ hội tìm được môi trường làm việc thực sự phù hợp với tính cách của họ.
different positions in different industries
các vị trí khác nhau trong các ngành công nghiệp khác nhau
learn more about strength, interest and career preferences
hiểu thêm về điểm mạnh, sở thích và định hướng nghề nghiệp.
a job that matches long-term goals
một công việc phù hợp với mục tiêu dài hạn
expand professional network
mở rộng mạng lưới chuyên nghiệp
build more connections
xây dựng kết nối
adjusting to the new environment
thích nghi với môi trường mới
advance career
thăng tiến trong sự nghiệp
develop skills
phát triển kĩ năng
limit career advancement
hạn chế sự thăng tiến nghề nghiệp
move into higher position
lên vị trí cao hơn
fewer opportunities
ít cơ hội hơn
reduce stress and burnout
giảm căng thẳng và kiệt sức
less likely to
ít có khả năng
retain employees
giữ chân nhân viên
stay with a company that respects personal time and well-being
Gắn bó với công ty tôn trọng thời gian cá nhân và sức khỏe của mọi người.
reduce turnover
giảm tỷ lệ luân chuyển nhân viên
increase productivity
tăng năng suất
have enough time to rest and relax
có đủ thời gian để nghỉ ngơi và thư giãn.
return to work feeling refreshed and motivated
Trở lại làm việc với tinh thần sảng khoái và tràn đầy động lực.
can be contacted anytime
có thể bị liên hệ bất cứ lúc nào
difficult to fully relax
khó để hoàn toàn thư giãn
blurs the boundaries between work and personal life
làm mờ ranh giới giữa công việc và cuộc sống cá nhân
Check work emails and work from home during free time
Kiểm tra email và làm việc tại nhà trong thời gian rảnh
take a break
nghỉ ngơi
deserve an opportunity to
xứng đáng có cơ hội
strengthens relationship
củng cố mối quan hệ
interact and connect
tương tác và kết nối
improve teamwork efficiency
nâng cao hiệu quả làm việc nhóm
builds a better relationship
xây dựng mối quan hệ tốt hơn
communicate openly
giao tiếp cởi mở
understand each other’s perspectives
hiểu quan điểm của nhau
take up a large portion of
chiếm một phần lớn
positive impact on the environment
tác động tích cực đến môi trường
traffic congestion
tắc nghẽn giao thông
contribute to a greener community
góp phần tạo nên một cộng đồng xanh
tackle = address = solve = handle the problem
giải quyết vấn đề
lead to greater time efficiency
dẫn đến hiệu quả thời gian cao hơn
continue without unnecessary delays
tiếp tục mà không có sự chậm trễ không cần thiết
working together requires close cooperation
Làm việc cùng nhau đòi hỏi sự hợp tác chặt chẽ.
feel distant
cảm thấy xa cách
explain important information in detail
giải thích vấn đề chi tiết
emphasize key points
nhấn mạnh ý chính
develop career
phát triển sự nghiệp
Achieve better business results
Đạt được kết quả kinh doanh tốt hơn
Improve employees’satisfaction and loyalty
Nâng cao sự hài lòng và lòng trung thành của nhân viên
able to work for the company in the long term
họ có khả năng làm việc lâu dài cho công ty