1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
锯子
jùzi ; Cái cưa
筐
kuāng giỏ, sọt
训练
xùn liàn huấn luyện
缺乏
quēfá - thiếu
项目
xiàngmù - dự án
桃
[táo] Quả đào
装
(zhuāng) - sắp xếp, đựng
启发
qǐfā - cảm hứng
安装
ān zhuāng lắp đặt
栏杆
【 lángān 】lan can; tay vịn
甲
jiǎ - giáp, thứ nhất
乙
yǐ - thứ hai, ất, B
工具
gōngjù công cụ
投篮
/tóulán/
ném bóng vào rổ
踩
"cǎi - giẫm, đạp
一再
yī zài nhiều lần
重复
chóngfù - lặp lại
断断续续
duànduànxùxù / gián đoạn, không liên tục
激烈
jīliè - mãnh liệt
气氛
"qì fēn, atmosphere; mood" không khí
何况
hékuàng - hơn nữa
球迷
qiúmí - người hâm mộ
工程师
gōng chéng shī - kỹ sư
机器
jīqì - máy móc
顺畅
shùnchàng
Trôi chảy
幼儿园
yòu'éryuán - nhà trẻ
好奇
hàoqí - hiếu kỳ
何必
hébì - hà tất, cần gì phải
多亏
duōkuī - may mắn, may mà
连忙
"lián máng, promptly; at once" vội vàng
瞧
qiáo - nhìn
困扰
kùnrǎo - làm phiền
思维
【 sīwéi 】tư duy
呆
dāi - ngốc, ngẩn ngơ
造成
zàochéng - tạo thành
仿佛
fǎngfú - hình như, dường như
阻碍
zǔ'ài
Ngăn cản, cản trở
接触
jiēchù - tiếp xúc
强弱
/qiáng ruò/
Sự mạnh yếu
主张
zhǔzhāng - chủ trương
趴
pā nằm bò, nằm sấp
太极拳
/tàijíquán/ thái cực quyền
武术
wǔshù - võ thuật
纪录
jìlù - ghi chép
象棋
xiàng qí cờ tướng
教练
jiàoliàn - huấn luyện viên
冠军
guànjūn - quán quân, chức vô địch
决赛
juésài - trận chung kết
形成
xíngchéng - hình thành
饮酒
/yǐnjiǔ/ uống rượu
组织
/zǔzhī/ tổ chức
相当
xiāngdāng - tương đương, tương xứng
搞
gǎo - làm
竞争
jìng zhēng - competition, to compete- cạnh tranh
赶不上
【 gǎnbushàng 】
không đuổi kịp; không bằng; không theo kịp
搭车
dāchē: nhờ xe, quá giang
搬
bān - to move (an object) - chuyển đi
纷纷
fēnfēn - tới tấp, dồn dập
管用
guǎnyòng hữu hiệu, có tác dụng
如梦初醒
rú mēng chū xǐng - như tỉnh lại sau giấc mộng
斤斤计较
tính toán chi li
打架
dǎjià / đánh nhau
拼命
/pīnmìng/ liều mạng
反复
fǎn fù lặp đi lặp lại
强调
qiángdiào - nhấn mạnh
刻苦
kèkǔ - chịu khổ, chịu khó
艰苦
jiānkǔ - gian khổ
勇敢
yǒng gǎn - brave, courageous - dũng cảm
经费
jīngfèi / kinh phí, tiền chi tiêu
充足
chōngzú / đầy đủ
缺乏资金
Quēfá zījīn] thiếu tiền
假装
jiǎzhuāng - giả vờ
美甲
meijia làm móng
投稿
tóugǎo gửi bản thảo, gửi bài viết
报社
bàoshè / tòa soạn, tòa báo
投票
bỏ phiếu
猕猴桃
Míhóutáo Quả kiwi
猕猴
míhóu] [di hầu] giống khỉ nhỏ
影迷
[yǐngmí] fan điện ảnh
歌迷
[gēmí] Fan âm nhạc
车迷
Chē mí] ng mê xe hơi