Thẻ ghi nhớ: LIKING/DISLIKING QUESTIONS | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:52 PM on 7/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

I'm (pretty/ quite) interested in/ keen on/ into/ passionate about/ crazy about....

Tôi (khá/ tương đối) quan tâm đến/ thích/ đam mê/ hào hứng về...

2
New cards

I simply enjoy/ adore

Tôi chỉ đơn thuần thích

3
New cards

I'm (quite/ such) a big fan of...

Tôi là một fan lớn của...

4
New cards

to have a thing for something/ To have a soft spot for something

Có sự yêu mến đặc biệt với cái gì đó

5
New cards

Tobe (quite) partial to something, often with food or drink

(Khá) thích cái gì đó, thường liên quan đến thực phẩm hoặc đồ uống

6
New cards

Take to something

Warm up to something

Bắt đầu thích cái gì đó

7
New cards

Something grows on somebody

Dần dần thích cái gì đó

8
New cards

I'm not (so/ particularly) keen on/ interested in/ fond of/ passionate about...

Tôi không (quá/ đặc biệt) thích/ quan tâm đến/ mê/ hào hứng về/ đam mê...

9
New cards

I don't care (much) for something

Tôi không (quá) thích cái gì đó.

10
New cards

I'm not big on something

Tôi không thích lắm một thứ gì đó.

11
New cards

It does nothing for me

Nó không có ý nghĩa gì với tôi.

12
New cards

I can't be doing with it.

Không thể chịu đựng điều gì đó

13
New cards

I can't stand it/ I can't bear it/ I absolutely loathe/ I absolutely detest

Tôi không thể chịu đựng điều đó/ Tôi cực kỳ ghét...

14
New cards

I can take it or leave it

Tôi không quá quan tâm. Thế nào cũng được

15
New cards

I'd rather + V than V/ I prefer Ving to Ving :

Tôi thà làm gì/ Tôi thích làm gì hơn làm gì

16
New cards

Each has its own perks. However,

- I would go for/ I have a greater preference for the former/ the latter

- I lean towards/ gravitate towards the former/ the latter

Mỗi cái đều có mặt lợi. Nhưng tôi chọn lựa chọn đầu tiên/ lựa chọn thứ 2

17
New cards

Interested in/ Fond of/ Keen on/ Into/ Crazy about/ Passionate about/ Enthusiastic about

Quan tâm đến/ Yêu thích/ Háo hức/ Say mê/ Mê mẩn/ Nhiệt tình với

18
New cards

(quite/ such) a big fan of

(khá/ như vậy) là một người hâm mộ cuồng nhiệt của

19
New cards

To have a soft spot for

Có tình cảm đặc biệt dành cho

20
New cards

to have a thing for

có tình cảm đặc biệt với

21
New cards

tobe (quite/rather) partial to

khá/tương đối thiên về

22
New cards

Enjoy/ Adore/ Fancy/ Love/ Like/ Prefer....

Thích/ Yêu thích/ Sành điệu/ Yêu mến/ Thích/ Ưu tiên...

23
New cards

Hate/ Detest/ Loathe...

Ghét/Ghê tởm/Ghê tởm...

24
New cards

Can't stand/ can't bear ...

Không thể chịu đựng được...

25
New cards

I don't mind ....

Tôi không phiền...

26
New cards

Well, in general I would say ...

Generally speaking...

Overall, I think that...

[các cụm từ để nói sự tổng quát]

Nhìn chung thì tôi sẽ nói rằng...

Nói chung...

Tóm lại, tôi nghĩ rằng...

27
New cards

To be more specific/ Specifically

In particular

To be more precise

Especially/ particularly

[các cụm từ để nói sự cụ thể]

Cụ thể hơn/ Đặc biệt là

Nói chính xác hơn

Đặc biệt là/ Nhất là

28
New cards

And I guess this is probably because...

I think this is due to the fact that...

The reason for this is because...

[nói về lý do]

Và tôi đoán có lẽ là vì...

Tôi nghĩ điều này là do...

Lý do là vì...

29
New cards

In your face

quá nổ bật (màu)

30
New cards

Eyesore

xấu đến nhức mắt

31
New cards

Get under one's skin

Làm ai khó chịu

32
New cards

Adrenaline

Sự hưng phấn

33
New cards

To begin with/ First off/ To kick off/ To start off...

Đầu tiên

34
New cards

On top of that/ Aside from that/ Other than that/ Additionally/ Besides

Thêm vào đó

35
New cards

Discerning palate

Khẩu vị tinh tế

36
New cards

Delicate

Tinh tế

37
New cards

Put a damper on something

Làm mất vui, làm giảm bớt cái gì

38
New cards

Although, I suppose it could be argued that...

Mặc dù, tôi cho rằng có thể lập luận rằng...

39
New cards

However, I'm quite aware that...

Tuy nhiên, tôi hoàn toàn nhận thức được rằng...

40
New cards

Nevertheless, it is worth remembering that...

Dù sao đi nữa, điều đáng nhớ là...

41
New cards

Pick up something

Tự học cái gì đó, thường là hobbies hoặc skills

42
New cards

Down the road

Trong tương lai