1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
publicity (n)
công khai, sự quan tâm của công chúng
advert (n)
quảng cáo
put up
dựng lên
social media
mạng xã hội
effective
hiệu quả
poster
áp phích
commercial (n)
bài quảng cáo
discount (n)
giảm giá
charity (n)
tổ chức từ thiện
presence (n)
sự hiện diện
promote (v)
khuyến khích
profit-making
lợi nhuận
mass media
phương tiện truyền thông đại chúng
update (v)
cập nhật
reliable (a)
đáng tin cậy
fake news
tin giả
confuse (v)
hoang mang
bias
thiên vị
guilty (a)
tội lỗi
impossible (a)
không thể nào
by contrast
ngược lại
article
bài viết
rely on
dựa vào
digital media
truyền thông kĩ thuật số
uncertain (a)
không chắc chắn
available (a)
có sẵn
permission (n)
sự cho phép
view (v)
xem
distribute (v)
phân phát, phân phối
accessible (a)
có thể truy cập
interactive (a)
tương tác
instant (a)
lập tức
struggle (v)
đấu tranh
fact-check (v)
kiểm chứng thông tin
broadcast (n)
đài phát thanh
remote (a)
xa xôi
assume (v)
cho rằng
visual (a)
hình ảnh
brochure (n)
cuốn sách nhỏ
leaflet (n)
tờ rơi
pay attention
chú ý
post (v)
đăng bài
mutual (a)
chung; lẫn nhau
polite (a)
lich sự
disaster (n)
thảm họa
alert (v)
cảnh báo
billboard (n)
bảng quảng cáo
emit (v)
phát ra
loudspeaker (n)
loa phóng thanh
the press (n)
báo chí