1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
catch on
trở nên phổ biến, thành mốt
do away with
loại bỏ, loại bỏ hẳn
draw up
phác thảo, lập kế hoạch (kế hoạch, hợp đồng)
dress up
ăn diện, diện quần áo đẹp/hóa trang
go over
kiểm tra kỹ lưỡng, xem lại để hiểu rõ hơn
grow out of
lớn vượt quá (quần áo chật); bỏ một thói quen khi lớn lên
hand down
truyền lại (tài sản, quần áo) cho thế hệ sau
line up
xếp hàng thẳng, xếp dòng
pop in (to)
ghé qua nhanh, tạt vào một lát
show (a)round
dẫn đi tham quan xung quanh một địa điểm
take off
cởi ra (quần áo, giày dép)
tear up
xé nát, xé vụn
try on
mặc thử (quần áo, giày dép)
wear out
sờn rách, hỏng (do dùng quá nhiều)
advise sb to do
khuyên ai làm gì
advise sb that
khuyên ai rằng
advise sb on/about sth
khuyên ai về điều gì
advise (sb) against sth/doing
khuyên ai không nên làm gì
anxious about sth/doing
lo lắng về cái gì/làm gì
anxious to do
rất nóng lòng, nôn nóng muốn làm gì
criticise sb (for sth/doing)
chỉ trích ai (vì cái gì/làm gì)
insist on sth/doing
khăng khăng, kiên quyết làm gì
insist that
khăng khăng rằng
plenty of sth
nhiều cái gì
plenty more sth
còn nhiều cái gì hơn nữa
plenty to do
có rất nhiều việc phải làm
prepare (sb) for sth
chuẩn bị (cho ai) cái gì
prepare to do
chuẩn bị làm gì
proud of sth/sb/doing
tự hào về cái gì/ai/việc gì
proud to do
tự hào được làm gì
refer to sth
tham khảo, nhắc đến cái gì
refer sb to sth
hướng dẫn ai tìm xem cái gì
seem to be
dường như là
it seems that
có vẻ như là
stare at sth/sb
nhìn chằm chằm vào cái gì/ai
use sth (for sth/doing)
sử dụng cái gì (cho cái gì/việc gì)
use sth to do
sử dụng cái gì để làm gì
useful for sth/doing
hữu ích cho cái gì/việc gì
useful to sb
có ích cho ai
advertisement
quảng cáo, bài quảng cáo
ad(vert)
mẩu quảng cáo ngắn
advertising
ngành quảng cáo, sự quảng cáo
advertiser
nhà quảng cáo
(un)attractive(ly)
(một cách) (không) quyến rũ, thu hút
attraction
sự thu hút, điểm thu hút
beautiful(ly)
(một cách) xinh đẹp, tuyệt vời
beauty
vẻ đẹp, nét đẹp
decision
sự quyết định
(in)decisive(ly)
(một cách) (không) quả quyết/dứt khoát
undecided
chưa được quyết định, lưỡng lự
(un)desirable
(không) đáng khao khát, thèm muốn
desire
sự khao khát, lòng thèm muốn
(un)enthusiastic(ally)
(một cách) (không) nhiệt tình, hăng hái
enthusiasm
sự nhiệt huyết, hăng hái
enthusiast
người say mê, người hâm mộ nhiệt thành
(un)expected(ly)
(một cách) (không) ngờ tới, bất ngờ
expectation
sự kỳ vọng, mong đợi
expectancy
tuổi thọ dự tính, sự chờ đợi hoài nghi
(un)fashionable
(không) hợp thời trang, lỗi mốt
(un)fashionably
(một cách) (không) hợp thời trang
alike
giống nhau, tương tự
dislike
không thích, ghét
unlike
không giống, khác với
likeness
sự giống nhau, chân dung
(un)likeable
(không) dễ mến, đáng yêu
liking
sự thích thú, sở thích
product
sản phẩm
producer
nhà sản xuất
production
sự sản xuất, sản lượng
(un)productive(ly)
(một cách) (không) năng suất/hiệu quả
dissimilar(ly)
(một cách) không giống nhau, khác biệt
similarity
sự tương đồng, giống nhau
(un)stylish(ly)
(một cách) (không) có phong cách/thời thượng
stylist
nhà thiết kế phong cách
stylishness
sự hợp thời trang, vẻ sành điệu
success
sự thành công
(un)successful(ly)
(một cách) (không) thành công
succeed
thành công
usage
cách sử dụng, phong tục
useful(ly)
(một cách) hữu ích
useless(ly)
(một cách) vô ích
user
người dùng
(un)usable
(không) thể sử dụng được