Destination B2 - Unit 26 (Fashion and Design) (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:11 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards

catch on

trở nên phổ biến, thành mốt

2
New cards

do away with

loại bỏ, loại bỏ hẳn

3
New cards

draw up

phác thảo, lập kế hoạch (kế hoạch, hợp đồng)

4
New cards

dress up

ăn diện, diện quần áo đẹp/hóa trang

5
New cards

go over

kiểm tra kỹ lưỡng, xem lại để hiểu rõ hơn

6
New cards

grow out of

lớn vượt quá (quần áo chật); bỏ một thói quen khi lớn lên

7
New cards

hand down

truyền lại (tài sản, quần áo) cho thế hệ sau

8
New cards

line up

xếp hàng thẳng, xếp dòng

9
New cards

pop in (to)

ghé qua nhanh, tạt vào một lát

10
New cards

show (a)round

dẫn đi tham quan xung quanh một địa điểm

11
New cards

take off

cởi ra (quần áo, giày dép)

12
New cards

tear up

xé nát, xé vụn

13
New cards

try on

mặc thử (quần áo, giày dép)

14
New cards

wear out

sờn rách, hỏng (do dùng quá nhiều)

15
New cards

advise sb to do

khuyên ai làm gì

16
New cards

advise sb that

khuyên ai rằng

17
New cards

advise sb on/about sth

khuyên ai về điều gì

18
New cards

advise (sb) against sth/doing

khuyên ai không nên làm gì

19
New cards

anxious about sth/doing

lo lắng về cái gì/làm gì

20
New cards

anxious to do

rất nóng lòng, nôn nóng muốn làm gì

21
New cards

criticise sb (for sth/doing)

chỉ trích ai (vì cái gì/làm gì)

22
New cards

insist on sth/doing

khăng khăng, kiên quyết làm gì

23
New cards

insist that

khăng khăng rằng

24
New cards

plenty of sth

nhiều cái gì

25
New cards

plenty more sth

còn nhiều cái gì hơn nữa

26
New cards

plenty to do

có rất nhiều việc phải làm

27
New cards

prepare (sb) for sth

chuẩn bị (cho ai) cái gì

28
New cards

prepare to do

chuẩn bị làm gì

29
New cards

proud of sth/sb/doing

tự hào về cái gì/ai/việc gì

30
New cards

proud to do

tự hào được làm gì

31
New cards

refer to sth

tham khảo, nhắc đến cái gì

32
New cards

refer sb to sth

hướng dẫn ai tìm xem cái gì

33
New cards

seem to be

dường như là

34
New cards

it seems that

có vẻ như là

35
New cards

stare at sth/sb

nhìn chằm chằm vào cái gì/ai

36
New cards

use sth (for sth/doing)

sử dụng cái gì (cho cái gì/việc gì)

37
New cards

use sth to do

sử dụng cái gì để làm gì

38
New cards

useful for sth/doing

hữu ích cho cái gì/việc gì

39
New cards

useful to sb

có ích cho ai

40
New cards

advertisement

quảng cáo, bài quảng cáo

41
New cards

ad(vert)

mẩu quảng cáo ngắn

42
New cards

advertising

ngành quảng cáo, sự quảng cáo

43
New cards

advertiser

nhà quảng cáo

44
New cards

(un)attractive(ly)

(một cách) (không) quyến rũ, thu hút

45
New cards

attraction

sự thu hút, điểm thu hút

46
New cards

beautiful(ly)

(một cách) xinh đẹp, tuyệt vời

47
New cards

beauty

vẻ đẹp, nét đẹp

48
New cards

decision

sự quyết định

49
New cards

(in)decisive(ly)

(một cách) (không) quả quyết/dứt khoát

50
New cards

undecided

chưa được quyết định, lưỡng lự

51
New cards

(un)desirable

(không) đáng khao khát, thèm muốn

52
New cards

desire

sự khao khát, lòng thèm muốn

53
New cards

(un)enthusiastic(ally)

(một cách) (không) nhiệt tình, hăng hái

54
New cards

enthusiasm

sự nhiệt huyết, hăng hái

55
New cards

enthusiast

người say mê, người hâm mộ nhiệt thành

56
New cards

(un)expected(ly)

(một cách) (không) ngờ tới, bất ngờ

57
New cards

expectation

sự kỳ vọng, mong đợi

58
New cards

expectancy

tuổi thọ dự tính, sự chờ đợi hoài nghi

59
New cards

(un)fashionable

(không) hợp thời trang, lỗi mốt

60
New cards

(un)fashionably

(một cách) (không) hợp thời trang

61
New cards

alike

giống nhau, tương tự

62
New cards

dislike

không thích, ghét

63
New cards

unlike

không giống, khác với

64
New cards

likeness

sự giống nhau, chân dung

65
New cards

(un)likeable

(không) dễ mến, đáng yêu

66
New cards

liking

sự thích thú, sở thích

67
New cards

product

sản phẩm

68
New cards

producer

nhà sản xuất

69
New cards

production

sự sản xuất, sản lượng

70
New cards

(un)productive(ly)

(một cách) (không) năng suất/hiệu quả

71
New cards

dissimilar(ly)

(một cách) không giống nhau, khác biệt

72
New cards

similarity

sự tương đồng, giống nhau

73
New cards

(un)stylish(ly)

(một cách) (không) có phong cách/thời thượng

74
New cards

stylist

nhà thiết kế phong cách

75
New cards

stylishness

sự hợp thời trang, vẻ sành điệu

76
New cards

success

sự thành công

77
New cards

(un)successful(ly)

(một cách) (không) thành công

78
New cards

succeed

thành công

79
New cards

usage

cách sử dụng, phong tục

80
New cards

useful(ly)

(một cách) hữu ích

81
New cards

useless(ly)

(một cách) vô ích

82
New cards

user

người dùng

83
New cards

(un)usable

(không) thể sử dụng được