1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
financial benefits
các lợi ích tài chính
valuable social relationships
các mối quan hệ xã hội giá trị
buid a social life with people outside the workplace
xây dựng đời sống xã hội với những người bên ngoài nơi làm việc
developing close relationships at work
phát triển các mối quan hệ thân thiết tại nơi làm việc
improve job satisfaction and career development
nâng cao sự hài lòng trong công việc và phát triển sự nghiệp
oppose developing close friendships in the workplace
phản đối việc phát triển tình bạn thân thiết tại nơi làm việc
additional responsibilities reduce concentration
các trách nhiệm bổ sung làm giảm sự tập trung
feelings of jealousy
cảm giác ghen tị
damage workplace relationships
làm tổn hại các mối quan hệ nơi công sở
emotional sharing
sự chia sẻ cảm xúc
higher productivity and better mental well-being
năng suất cao hơn và sức khỏe tinh thần tốt hơn
exchange advice
trao đổi lời khuyên
share concerns
chia sẻ những mối bận tâm
socialize together
giao lưu cùng nhau
A wide network of professional relationships
Mạng lưới rộng lớn các mối quan hệ chuyên nghiệp
enhance chances of promotion
nâng cao cơ hội thăng tiến
forming close friendships at work
hình thành tình bạn thân thiết tại nơi làm việc
strong workplace relationships
các mối quan hệ mạnh mẽ tại nơi làm việc
make work more enjoyable
làm cho công việc trở nên thú vị hơn
open up valuable career opportunities
mở ra những cơ hội nghề nghiệp giá trị
job satisfaction
sự hài lòng trong công việc
career advancement
sự thăng tiến trong sự nghiệp
revolve around the workplace
xoay quanh nơi làm việc
extend beyond it
mở rộng vượt ra ngoài nơi đó
developing social connections at work
phát triển các kết nối xã hội tại nơi làm việc
personal and professional benefits
các lợi ích cá nhân và nghề nghiệp
having friends outside of work
có bạn bè bên ngoài công việc
maintain a balanced life
duy trì một cuộc sống cân bằng
workplace friendships
tình bạn chốn công sở
diverse social network
mạng lưới xã hội đa dạng
building social life at work
xây dựng đời sống xã hội tại nơi làm việc
developing friendships with colleagues
phát triển tình bạn với đồng nghiệp
harmonious working environment
môi trường làm việc hài hòa
share strong bonds
chia sẻ mối liên kết gắn bó mạnh mẽ
collaborate more effectively
hợp tác hiệu quả hơn
this social support at work
sự hỗ trợ xã hội này tại nơi làm việc
share and empathize with one another over common work-related challenges
chia sẻ và đồng cảm với nhau về các thử thách chung liên quan đến công việc
reduce stress
giảm căng thẳng
foster a positive atmosphere
thúc đẩy bầu không khí tích cực
a team of close-knit colleagues
một đội ngũ đồng nghiệp gắn bó khăng khít
stay motivated
duy trì động lực
manage job-related pressures
quản lý các áp lực liên quan đến công việc
forming friendships outside of work
hình thành tình bạn bên ngoài công việc
life balance
sự cân bằng trong cuộc sống
socializing with people who are not associated with one's job
giao lưu với những người không liên quan đến công việc của một người
overly dependent on work relationships
quá phụ thuộc vào các mối quan hệ công việc
conflicts of interest
xung đột lợi ích
explore diverse hobbies
khám phá các sở thích đa dạng
gain broader perspectives
đạt được các góc nhìn rộng mở hơn
cultivate friendships outside of work
vun đắp tình bạn bên ngoài công việc
disconnect from job-related matters
ngắt kết nối khỏi các vấn đề liên quan đến công việc
having a social life within the workplace
có đời sống xã hội trong phạm vi nơi làm việc
personal balance
sự cân bằng cá nhân
independent from the workplace
độc lập với nơi làm việc
complete seperation between work and personal life
sự tách biệt hoàn toàn giữa công việc và đời sống cá nhân