1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
今天 (jīntiān)
hôm nay
明天 (míngtiān)
ngày mai
月 (yuè)
tháng
号 (hào)
ngày, số
星期 (xīngqī)
tuần
去 (qù)
đi
学校 (xuéxiào)
trường học
看 (kàn)
đọc, xem
书 (shū)
sách
哪儿 (nǎr)
ở đâu
图书馆 (túshūguǎn)
thư viện
再见 (zàijiàn)
tạm biệt
小明去不去中国? / 小明去中国吗? (Xiǎomíng qù bu qù Zhōngguó / Xiǎomíng qù Zhōngguó ma)
Tiểu Minh có đi Trung Quốc không?
小明今年去中国。 (Xiǎomíng jīnnián qù Zhōngguó)
Năm nay Tiểu Minh đi Trung Quốc.
今天星期二,明天星期三。 (Jīntiān xīngqī'èr, míngtiān xīngqīsān)
Hôm nay là thứ ba, ngày mai là thứ tư.
今天几月几号? (Jīntiān jǐ yuè jǐ hào)
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今天8月3号。 (Jīntiān bā yuè sān hào)
Hôm nay là mùng 3 tháng 8.
他去图书馆看书。 (Tā qù túshūguǎn kàn shū)
Anh ấy đến thư viện đọc sách.
我去中国学汉语。 (Wǒ qù Zhōngguó xué Hànyǔ)
Tôi đi Trung Quốc học tiếng Trung.
你去哪儿吃饭? (Nǐ qù nǎr chī fàn)
Bạn đi đâu ăn cơm?
我去同学家吃饭。 (Wǒ qù tóngxué jiā chī fàn)
Tôi đến nhà bạn ăn cơm.
是吗? (Shì ma)
Vậy sao? / Thế à?
我去图书馆看书。 (Wǒ qù túshūguǎn kànshū)
Tớ đi đến thư viện đọc sách.
你去哪儿? (Nǐ qù nǎr)
Cậu đi đâu đấy?
明天四月十号。 (Míngtiān sì yuè shí hào)
Ngày mai là mùng 10 tháng 4.
明天几号? (Míngtiān jǐ hào)
Ngày mai là ngày bao nhiêu?
今天星期二。 (Jīntiān xīngqī'èr)
Hôm nay là thứ 3.
今天星期几? (Jīntiān xīngqījǐ)
Hôm nay là thứ mấy?