307 - id dt - done

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:16 PM on 6/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

cramp one's style

cản trở, gò bó ai thể hiện bản thân tự do, thoải mái

2
New cards

free rein

toàn quyền quyết định, tự do hành động

3
New cards

in the back of beyond

ở nơi xa xôi, hẻo lánh

4
New cards

go against the grain

làm việc trái lẽ thường/đi ngược với ý kiến của số đông

5
New cards

heart-to-heart (n)(adj)

(cuộc trò chuyện) chân thành, thẳng thắn, sâu sắc

6
New cards

keep up appearances

tỏ ra ổn dù thực tế thì không

7
New cards

at a guess

đoán chừng

8
New cards

take leave of your senses

mất trí

9
New cards

win sb's heart

có được tình cảm của ai

10
New cards

speak sb's mind

nói lên suy nghĩ, quan điểm

11
New cards

as regular as clockwork

đều đặn

12
New cards

pay dividends

mang lại kết quả tốt, lợi ích lâu dài

13
New cards

hit the jackpot

trúng số độc đắc

14
New cards

a blessing in disguise

trong cái rủi có cái may

15
New cards

give/quote sth/sb chapter and verse

cung cấp thông tin chi tiết, chính xác

16
New cards

scream/shout blue murder

la hét, la toáng lên để thể hiện sự tức giận

17
New cards

a raw deal

sự đối xử bất công

18
New cards

see fit

thấy phù hợp, cho điều gì là đúng đắn

19
New cards

make the best of a bad job

cố gắng xoay sở trong tình huống khó khăn nhất

20
New cards

leave sb in the lurch

bỏ rơi ai đó trong lúc khó khăn

21
New cards

lay it on a bit thick

thổi phồng, nói quá/tâng bốc ai quá mức

22
New cards

hit/touch a (raw) nerve

chạm đúng điểm yếu, vấn đề nhạy cảm

23
New cards

hit the road

  1. lên đường, khởi hành 2. ra về 3. đuổi ai đó đi
24
New cards

go overboard

làm quá mức cần thiết/vượt quá giới hạn

25
New cards

put one’s shoulder to the wheel

gắng sức thực hiện nhiệm vụ/vượt qua khó khăn

26
New cards

take (great) pains to V

cố gắng hết sức, dành nhiều tâm sức

27
New cards

bring/take sb down a peg (or two)

làm ai đó bớt kiêu ngạo, tự mãn

28
New cards

plumb new depths

chạm đến cực điểm của sự tồi tệ

29
New cards

feel the pinch

túng thiếu, gặp khó khăn về tài chính

30
New cards

take the plunge

liều 1 phen

31
New cards

take the rough with the smooth

chấp nhận những điều tồi tệ, khó khăn lẫn những điều tốt đẹp trong cuộc sống

32
New cards

a sore point

chủ đề nhạy cảm, dễ làm mếch lòng

33
New cards

rub sb up the wrong way

làm ai bực mình, phật lòng

34
New cards

flesh and blood

máu mủ, ruột thịt

35
New cards

every now and then

thi thoảng

36
New cards

there are plenty more fish in the sea

còn nhiều sự lựa chọn khác

37
New cards

memory/mind like a sieve

não cá vàng

38
New cards

dash one's hope

dập tắt hy vọng của người khác

39
New cards

take one's custom elsewhere

ngừng mua hàng, sử dụng ở nơi này để chuyển sang nơi khác

40
New cards

make the grade

đạt đủ tiêu chuẩn

41
New cards

catch sb on the hop

làm điều gì bất ngờ khiến ai không kịp chuẩn bị, xoay sở

42
New cards

be done to a turn

vừa chín tới

43
New cards

take issue with

không đồng ý với, tranh cãi với

44
New cards

a blank look

cái nhìn vô hồn, trống rỗng

45
New cards

by/in leaps and bounds

nhanh chóng, vượt bậc, tiến bộ thần tốc

46
New cards

burn the midnight oil

thức khuya làm việc

47
New cards

like two peas in a pod

như 2 giọt nước

48
New cards

as good as gold

  1. (trẻ con) cư xử tốt, ngoan ngoãn 2. rất tốt, có giá trị
49
New cards

throw in the towel

nhận thua

50
New cards

take pot luck

chấp nhận những gì có sẵn, có gì dùng nấy

51
New cards

down in the dumps

buồn chán

52
New cards

be head and shoulders above

vượt trội hơn hẳn

53
New cards

in a tearing hurry

vội vã, cuống cuồng

54
New cards

keep a low profile

kín tiếng, tránh gây sự chú ý

55
New cards

make amends

  1. chuộc lỗi 2. đền bù, bồi thường
56
New cards

unknown quantity

ẩn số