1/87
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
人工
/rén gōng/ nhân công chân tay + trí óc
员工
/yuán gōng/ nhân viên chân tay + trí óc
职员
/zhí yuán/ nhân viên văn phòng, công chức (trí óc)
包括
/bāo kuò/ bao gồm
严格
/yán gé/ nghiêm khắc, nghiêm ngặt
受罚
/shòu fá/ bị phạt
领导
/lǐng dǎo/ (v,n) lãnh đạo
情况
/qíng kuàng/ tình hình, hoàn cảnh
客户
/kè hù/ khách hàng
忙碌
/máng lù/ bận rộn
完成
/wán chéng/ hoàn thành
任务
/rèn wu/ nhiệm vụ
熬夜
/áo yè/ thức khuya
热爱
/rè ài/ yêu thích, đam mê
辞职
/cí zhí/ nghỉ việc, từ chức
招(招聘)
/zhāo (zhāo pìn)/ tuyển dụng
应聘
/yìng pìn/ ứng tuyển
曾经
/céng jīng/ đã từng, đã kết thúc ở qkhu
符合
/fú hé/ phù hợp, đáp ứng
表现
/biǎo xiàn/ biểu hiện
积累
/jī lěi/ tích lũy
经验
/jīng yàn/ kinh nghiệm
知识
/zhī shi/ kiến thức
迟到
/chí dào/ đến muộn
项目
/xiàng mù/ dự án, hạng mục
有限责任公司
/yǒu xiàn zé rèn gōng sī/ công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH)
简历
/jiǎn lì/ sơ yếu lý lịch, CV
搬
/bān/ chuyển, dọn (nhà, văn phòng)
团队
/tuán duì/ đội nhóm
效率
/xiào lǜ/ hiệu suất, hiệu quả
所有
/suǒ yǒu/ tất cả
推广
/tuī guǎng/ quảng bá, thúc đẩy, mở rộng
看法
/kàn fǎ/ cách nhìn, quan điểm
马虎
/mǎ hu/ cẩu thả, qua loa
性格
/xìng gé/ tính cách
外向
/wài xiàng/ hướng ngoại
内向
/nèi xiàng/ hướng nội
强
/qiáng/ mạnh, tốt
较强
/jiào qiáng/ khá mạnh, tương đối mạnh
文件
/wén jiàn/ tài liệu, văn bản
条件
/tiáo jiàn/ điều kiện
召开
/zhào kāi/ triệu tập, tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
聚餐
/jù cān/ liên hoan, tụ tập ăn uống
懒
/lǎn/ lười
负责
/fù zé/ chịu trách nhiệm
以上
/yǐ shàng/ trở lên
抱怨
/bào yuàn/ phàn nàn, than phiền
得到
/dé dào/ nhận được, đạt được
申请
/shēn qǐng/ xin, đăng ký, nộp đơn
能够
/néng gòu/ có thể
参与
/cān yù/ tham gia
娱乐
/yú lè/ giải trí
人力资源部
/rén lì zī yuán bù/ phòng nhân sự
市场部
/shì chǎng bù/ phòng marketing
财务部
/cái wù bù/ phòng tài chính
销售部
/xiāo shòu bù/ phòng kinh doanh
研发部
/yán fā bù/ phòng nghiên cứu và phát triển (R&D)
生产部
/shēng chǎn bù/ phòng sản xuất
担任
/dān rèn/ (v) đảm nhiệm, giữ chức vụ
经理
/jīng lǐ/ giám đốc, quản lý
秘书
/mì shū/ thư ký
总经理
/zǒng jīng lǐ/ tổng giám đốc
副经理
/fù jīng lǐ/ phó giám đốc
主管
/zhǔ guǎn/ trưởng bộ phận, người phụ trách
助理
/zhù lǐ/ trợ lý
约会
/yuē huì/ hẹn gặp, hẹn hò
服药
/fú yào/ uống thuốc
向……汇报
/xiàng… huì bào/ báo cáo với…
逛街
/guàng jiē/ đi dạo phố, đi mua sắm
满意
/mǎn yì/ hài lòng
下属
/xià shǔ/ cấp dưới
(没)来得及
/(méi) lái de jí/ (không) kịp
专业
/zhuān yè/ chuyên ngành, chuyên nghiệp
翻译员
/fān yì yuán/ phiên dịch viên
原因
/yuán yīn/ nguyên nhân
信息
/xìn xī/ thông tin, tin nhắn (đt)
消息
/xiāo xi/ tin tức
职务
/zhí wù/ chức vụ
出色
/chū sè/ xuất sắc
取决(于)
/qǔ jué (yú)/ phụ thuộc vào
广告
/guǎng gào/ quảng cáo
攻读
/gōng dú/ theo học (thường là chương trình cao học)
硕士
/shuò shì/ thạc sĩ
证明
/zhèng míng/ (v,n) chứng minh, GCN
坚持
/jiān chí/ kiên trì
V + 下去
/xià qu/ tiếp tục làm gì đó
实际
/shí jì/ thực tế
活到老学到老
/huó dào lǎo xué dào lǎo/ học, học nữa, học mãi