1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
理解(する)
りかい
hiểu, hiểu biết
文化面(新聞の~)
ぶんかめん(しんぶんの~)
trang văn hóa (trên báo)
プロフィール
hồ sơ, lí lịch
取る(相撲~)
とる(すもう~)
thi đấu
手順
てじゅん
quy trình, trình tự
邦楽
ほうがく
nhạc truyền thống của nhật
古典
こてん
cổ điển
修業(する)
しゅぎょう
học, học nghề
自ら
みずから
tự mình
半生
はんせい
nửa đời người
著書
ちょしょ
sách
音色
ねいろ
âm sắc
~賞
~しょう
giải thưởng ~
初心者
しょしんしゃ
người mới bắt đầu
厄介(な)
phức tạp, phiền phức
フルート
sáo
ふく
thổi
あっさり
một cách dễ dàng
出す(音~)
だす(おと~)
tạo ra âm thanh
~そのもの
chính~
進級(する)
しんきゅう
lên cấp, lên lớp
重視(する)
じゅうし
coi trọng, chú trọng
疑問
ぎもん
sự hoài nghi, sự nghi vấn
持つ(疑問~)
もつ(ぎもん~)
mang, có (hoài nghi)
徹底的(な)
てっていてき
một cách triệt để
愛好者
あいこうしゃ
người hâm mộ, người yêu thích
初演(する)
しょえん
biểu diễn lần đầu
~人口
~じんこう
dân số
急速(な)
きゅうそく
nhanh chóng
増加(する)
ぞうか
gia tăng
いやし
bình dân
古臭い
ふるくさい
cũ kỹ
斬新(な)
ざんしん
mớ mẻ
先入観
せんにゅうかん
thành kiến, định kiến
接する
せっする
tiếp cận, tiếp xúc
主張(する)
しゅちょう
nhấn mạnh, chủ trương
財産
ざいさん
tài sản
国籍
こくせき
quốc tịch
目の色
めのいろ
màu mắt
すんなり
dễ dàng
宝
たから
kho báu, của cải
含める
ふくめる
bao gồm
伝統文化
でんとうぶんか
văn hóa truyền thống
イラスト
hình minh họa
レイアウト
cách bố trí, cách sắp đặt
工夫(する)
くふう
tìm tòi, công phu
主催(する)
しゅさい
chủ trì, đứng ra tổ chức
部門
ぶもん
lĩnh vực, phần thi
最~(~優秀賞)
さい~(~ゆうしゅうしょう)
cao nhất (giải thưởng ~)
広報
こうほう
quảng cáo
掲載(~する)
けいさい
đăng tải
初対面
しょたいめん
lần đầu tiên gặp
終える
おえる
hoàn thành
抱負
ほうふ
hoài bão, ước mơ
光栄
こうえい
vinh dự
実家
じっか
nhà bố mẹ (nơi mình sinh ra)
ジュニア
thiếu niên
入門(する)
にゅうもん
nhập môn, bắt đầu tham gia tập luyện
初土俵
はつどひょう
giải thi đấu thể thao
わずか(な)
ít ỏi
命日
めいにち
ngày giỗ
昇進(する)
しょうしん
thăng cấp
知らせ
しらせ
thông báo
さぞ
hẳn là
離れる(故郷~)
はなれる(こきょう~)
rời xa
特殊(な)
とくしゅ
đặc thù
わがまま
ích kỷ, nghĩ cho bản thân
納豆
なっと
đậu lành lên men
いける
ăn được
力強い
ちからづよい
mạnh mẽ, tràn đầy sức lực
響き
ひびき
ăm hưởng
師匠
ししょう
sư phụ
力士
りきし
võ sĩ sumo
生まれ変わる
うまれかわる
được sinh ra một lần nữa
慣習
かんしゅう
nếp sinh hoạt, lề lối
報いる
むくいる
được đền đáp
応援(する)
おうえん
ủng hộ
さらなる
hơn nữa
貴重(な)
きちょう
quý giá, quý trọng
経営者
けいえいしゃ
doanh nhân
手作り
てづくり
làm bằng tay, làm thủ công
医師
いし
bác sĩ
姿
すがた
dáng vẻ
頼る
たよる
dựa vào
寄り添う
よりそう
gần gũi
余暇
よか
lúc rảnh rỗi
まとめる(内容~)
まとめる(ないよう~)
tóm tắt
共同
きょうどう
chung
田植え
たうえ
trồng lúa
毒ヘビ
どくへび
rắn độc
毒
どく
chất độc
ホッとする
thở phào nhẹ nhõm
腹が立つ
はらがたつ
nổi giận, sôi gan
国立大学
こくりつだいがく
đại học công lập
私立大学
しりつだいがく
đại học dân lập
経済的(な)
けいざいてき
mang tính kinh tế
学費
がくひ
học phí
進学(する)
しんがく
học lên
失業(する)
しつぎょう
thất nghiệp
悩む
なやむ
lo lắng, phiền muộn