1/77
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
được đánh giá cao, được nể trọng, được coi trọng
be held in high regard
học lỏm, tích lũy dần, nhặt nhạnh được (kinh nghiệm, kỹ năng)
pick up (experience / skills / a language)
nhận chức, bắt đầu đảm nhiệm một vị trí công tác
take up a position / a post
lên đường, khởi hành (đi tìm điều gì)
set off (in search of / for)
gây chia rẽ, đẩy hai bên xa nhau, chen ngang phá vỡ quan hệ
drive a wedge between (A and B)
thu hồi, hủy bỏ (thị thực, giấy phép)
revoke (a visa, a licence, permission)
gắn/ràng buộc A vào B, lấy B làm căn cứ quyết định A
tie A to B
phân tách, bóc tách số liệu theo từng hạng mục
break down (figures / data)
nổi lên như là, dần trở thành, vươn lên thành
emerge as (a top choice / a leader)
chuyển hóa thành, dẫn đến kết quả thực tế là
translate into (an advantage / results)
mang lại, trao cho (lợi thế); tạo ra ưu thế
confer an advantage / a benefit (on sb)
làm suy yếu, làm xói mòn, phá ngầm
undermine (a point / confidence / an argument)
tước đi, làm cho mất đi (thứ cần thiết hoặc đáng giá)
deprive somebody of something
cho thôi việc, sa thải vì lý do cắt giảm (không phải do sai phạm)
lay off staff / be laid off
cạn kiệt, khô hạn dần, không còn nữa
dry up (a supply, a flow of people or money)
hối tiếc cay đắng, ân hận về điều gì
rue (something)
chiếm thế thượng phong, giành ưu thế hơn ai
gain the upper hand (over sb)
tìm chỗ đứng ban đầu, tạo bàn đạp thâm nhập (thị trường)
seek a foothold in (a market)
bắt kịp, đuổi kịp, thu hẹp khoảng cách
catch up (with) / allow an economy to catch up
chi tiêu dè sẻn, thắt chặt chi tiêu, cân nhắc từng đồng
watch one's spending
công việc béo bở, vị trí ngon, chỗ làm ai cũng thèm
a plum job
căng thẳng địa chính trị, va chạm giữa các cường quốc
geopolitical friction
điều kiện đầu vào, yêu cầu tuyển sinh
entry requirements
lương khởi điểm
starting salary
lao động mới vào nghề, vị trí sơ cấp, nhân sự đầu vào
entry-level worker / entry-level role
giáo dục bậc cao, giáo dục sau trung học (đại học và cao đẳng)
tertiary education
đáng đồng tiền, tương xứng với chi phí bỏ ra; giá trị cảm nhận
value for money / perceived value
mức cao nhất / thấp nhất mọi thời đại, mức kỷ lục
an all-time high / an all-time low
nghỉ việc tự nguyện có đền bù (khi tổ chức cắt giảm nhân sự)
voluntary redundancy
ảo tưởng về sự ổn định, vẻ vững chắc giả tạo
an illusion of stability
sụt giảm tuyển sinh, số ghi danh co lại
shrinking enrolment
công việc giao hàng thời vụ, chạy đơn theo chuyến
a delivery gig
nhân lực đào tạo trong nước, người tài bản địa
home-grown graduates / home-grown talent
tình trạng thị thực, diện cư trú hợp pháp
visa status
các lĩnh vực trọng yếu, ngành then chốt (đối với an ninh, kinh tế quốc gia)
critical fields / critical sectors
uy tín, hào quang, giá trị danh giá kèm theo
cachet
biệt danh, tên gọi quen thuộc (không chính thức)
moniker
mức độ hội nhập, sự tham gia vào đời sống quốc tế
engagement with the world
biết cân nhắc chi phí, tính toán giá cả kỹ lưỡng
cost-conscious
hạng nhất, thượng hạng, đáng tin tuyệt đối (danh tiếng, chứng khoán)
gilt-edged (reputation, securities)
phình to nhanh chóng, tăng vọt (chi phí, nợ)
ballooning (cost, debt, deficit)
phụ thuộc quá mức vào, lệ thuộc thái quá
overly reliant on
không bị vấy bẩn bởi, chưa bị ảnh hưởng làm hoen ố
untainted by
chỉ nhỉnh hơn chút ít, cao hơn không đáng kể
only marginally higher / marginally better
rẻ hơn / cao hơn đáng kể, chênh lệch rõ rệt
substantially cheaper / substantially higher
theo lời kể riêng lẻ, qua ghi nhận không chính thức
anecdotally
một phần là hệ quả của điều đó, phần nào do vậy
partly as a consequence
một làn sóng lớn, một tỷ lệ đáng kể
a sizeable wave / a sizeable share
cao hơn / thấp hơn nhiều so với (một mốc so sánh)
far above / far below (a benchmark)
ngày nay điều đó không còn đúng nhiều như trước nữa
that is much less the case (today)
giảm từ mức đỉnh là…
down from a peak of
mức thấp nhất kể từ năm…
the lowest level since (2016)
cao hơn gần một phần năm so với…
nearly a fifth higher than
có tới bốn trên năm, lên đến 80%
as many as four out of five
hơn hai phần năm, lên tới chín phần mười
more than two-fifths of / up to nine-tenths
con số kỷ lục, mức cao nhất từng ghi nhận
a record (10.7m entered)
tính theo tỷ trọng trên tổng số
as a share of (the total)
chiếm (bao nhiêu phần trăm), cấu thành
make up (40% of a class)
không có số liệu (cho giai đoạn đó)
no data (as a chart label)
theo số liệu chính thức / theo khảo sát của…
official statistics show / according to a survey by
thắt chặt hầu bao, siết chi tiêu
purse strings tighten / tighten the purse strings
'rùa biển' (hải quy) — cách gọi du học sinh trở về nước làm việc
sea turtles (haigui) — the returnee pun
khi ít 'rùa' vượt biển hơn — ẩn dụ cho dòng du học và hồi hương thưa dần
when fewer turtles swim the seas
vọt lên trên bảng xếp hạng, thăng hạng chóng mặt
shoot up the leaderboards / rankings
một nấc thang (trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội)
a rung on the ladder
mở cửa (với thế giới), hội nhập
open up (to the world)
mang về nước, đem về quê nhà (kỹ năng, tri thức)
bring something home (skills, knowledge, lessons)
đi đó đi đây, mở mang tầm mắt, biết đây biết đó
see the world
không còn 'nặng ký' như trước, không còn sức nặng như xưa
a foreign degree no longer carries the same weight
làn sóng (người trở về, người nộp hồ sơ)
a wave (of returnees / of applicants)
trạng từ mang sắc thái nặng nề, thể hiện thái độ chứ không thêm thông tin
aggressively revoke — loaded adverbs
dấu ngoặc kép mỉa mai / trích dẫn giữ khoảng cách với thuật ngữ
scare quotes: 'more obedient', 'critical fields'
thuật lại cáo buộc có dẫn nguồn mà không khẳng định là sự thật
could be spies — reporting an allegation
học sinh xuất sắc hoặc có điều kiện — hai con đường khác nhau dẫn tới cùng một cơ hội
exceptional or privileged students
cách rào đón làm dịu mức độ khẳng định
somewhat undermines / in part reflects
tiêu đề phụ dùng phép điệp âm để nén cả luận điểm vào hai cái tên
Peking, not Princeton — the alliterative strapline
lối viết xen kẽ: một câu chuyện cá nhân đi kèm một con số
one anecdote, one statistic — the alternation pattern
lối nói giảm: nói nhẹ đi để người đọc tự rút ra kết luận mạnh hơn
may also do no good for — understatement