Why ever fewer young Chinese study abroad

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/77

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:19 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

78 Terms

1
New cards

được đánh giá cao, được nể trọng, được coi trọng

be held in high regard

2
New cards

học lỏm, tích lũy dần, nhặt nhạnh được (kinh nghiệm, kỹ năng)

pick up (experience / skills / a language)

3
New cards

nhận chức, bắt đầu đảm nhiệm một vị trí công tác

take up a position / a post

4
New cards

lên đường, khởi hành (đi tìm điều gì)

set off (in search of / for)

5
New cards

gây chia rẽ, đẩy hai bên xa nhau, chen ngang phá vỡ quan hệ

drive a wedge between (A and B)

6
New cards

thu hồi, hủy bỏ (thị thực, giấy phép)

revoke (a visa, a licence, permission)

7
New cards

gắn/ràng buộc A vào B, lấy B làm căn cứ quyết định A

tie A to B

8
New cards

phân tách, bóc tách số liệu theo từng hạng mục

break down (figures / data)

9
New cards

nổi lên như là, dần trở thành, vươn lên thành

emerge as (a top choice / a leader)

10
New cards

chuyển hóa thành, dẫn đến kết quả thực tế là

translate into (an advantage / results)

11
New cards

mang lại, trao cho (lợi thế); tạo ra ưu thế

confer an advantage / a benefit (on sb)

12
New cards

làm suy yếu, làm xói mòn, phá ngầm

undermine (a point / confidence / an argument)

13
New cards

tước đi, làm cho mất đi (thứ cần thiết hoặc đáng giá)

deprive somebody of something

14
New cards

cho thôi việc, sa thải vì lý do cắt giảm (không phải do sai phạm)

lay off staff / be laid off

15
New cards

cạn kiệt, khô hạn dần, không còn nữa

dry up (a supply, a flow of people or money)

16
New cards

hối tiếc cay đắng, ân hận về điều gì

rue (something)

17
New cards

chiếm thế thượng phong, giành ưu thế hơn ai

gain the upper hand (over sb)

18
New cards

tìm chỗ đứng ban đầu, tạo bàn đạp thâm nhập (thị trường)

seek a foothold in (a market)

19
New cards

bắt kịp, đuổi kịp, thu hẹp khoảng cách

catch up (with) / allow an economy to catch up

20
New cards

chi tiêu dè sẻn, thắt chặt chi tiêu, cân nhắc từng đồng

watch one's spending

21
New cards

công việc béo bở, vị trí ngon, chỗ làm ai cũng thèm

a plum job

22
New cards

căng thẳng địa chính trị, va chạm giữa các cường quốc

geopolitical friction

23
New cards

điều kiện đầu vào, yêu cầu tuyển sinh

entry requirements

24
New cards

lương khởi điểm

starting salary

25
New cards

lao động mới vào nghề, vị trí sơ cấp, nhân sự đầu vào

entry-level worker / entry-level role

26
New cards

giáo dục bậc cao, giáo dục sau trung học (đại học và cao đẳng)

tertiary education

27
New cards

đáng đồng tiền, tương xứng với chi phí bỏ ra; giá trị cảm nhận

value for money / perceived value

28
New cards

mức cao nhất / thấp nhất mọi thời đại, mức kỷ lục

an all-time high / an all-time low

29
New cards

nghỉ việc tự nguyện có đền bù (khi tổ chức cắt giảm nhân sự)

voluntary redundancy

30
New cards

ảo tưởng về sự ổn định, vẻ vững chắc giả tạo

an illusion of stability

31
New cards

sụt giảm tuyển sinh, số ghi danh co lại

shrinking enrolment

32
New cards

công việc giao hàng thời vụ, chạy đơn theo chuyến

a delivery gig

33
New cards

nhân lực đào tạo trong nước, người tài bản địa

home-grown graduates / home-grown talent

34
New cards

tình trạng thị thực, diện cư trú hợp pháp

visa status

35
New cards

các lĩnh vực trọng yếu, ngành then chốt (đối với an ninh, kinh tế quốc gia)

critical fields / critical sectors

36
New cards

uy tín, hào quang, giá trị danh giá kèm theo

cachet

37
New cards

biệt danh, tên gọi quen thuộc (không chính thức)

moniker

38
New cards

mức độ hội nhập, sự tham gia vào đời sống quốc tế

engagement with the world

39
New cards

biết cân nhắc chi phí, tính toán giá cả kỹ lưỡng

cost-conscious

40
New cards

hạng nhất, thượng hạng, đáng tin tuyệt đối (danh tiếng, chứng khoán)

gilt-edged (reputation, securities)

41
New cards

phình to nhanh chóng, tăng vọt (chi phí, nợ)

ballooning (cost, debt, deficit)

42
New cards

phụ thuộc quá mức vào, lệ thuộc thái quá

overly reliant on

43
New cards

không bị vấy bẩn bởi, chưa bị ảnh hưởng làm hoen ố

untainted by

44
New cards

chỉ nhỉnh hơn chút ít, cao hơn không đáng kể

only marginally higher / marginally better

45
New cards

rẻ hơn / cao hơn đáng kể, chênh lệch rõ rệt

substantially cheaper / substantially higher

46
New cards

theo lời kể riêng lẻ, qua ghi nhận không chính thức

anecdotally

47
New cards

một phần là hệ quả của điều đó, phần nào do vậy

partly as a consequence

48
New cards

một làn sóng lớn, một tỷ lệ đáng kể

a sizeable wave / a sizeable share

49
New cards

cao hơn / thấp hơn nhiều so với (một mốc so sánh)

far above / far below (a benchmark)

50
New cards

ngày nay điều đó không còn đúng nhiều như trước nữa

that is much less the case (today)

51
New cards

giảm từ mức đỉnh là…

down from a peak of

52
New cards

mức thấp nhất kể từ năm…

the lowest level since (2016)

53
New cards

cao hơn gần một phần năm so với…

nearly a fifth higher than

54
New cards

có tới bốn trên năm, lên đến 80%

as many as four out of five

55
New cards

hơn hai phần năm, lên tới chín phần mười

more than two-fifths of / up to nine-tenths

56
New cards

con số kỷ lục, mức cao nhất từng ghi nhận

a record (10.7m entered)

57
New cards

tính theo tỷ trọng trên tổng số

as a share of (the total)

58
New cards

chiếm (bao nhiêu phần trăm), cấu thành

make up (40% of a class)

59
New cards

không có số liệu (cho giai đoạn đó)

no data (as a chart label)

60
New cards

theo số liệu chính thức / theo khảo sát của…

official statistics show / according to a survey by

61
New cards

thắt chặt hầu bao, siết chi tiêu

purse strings tighten / tighten the purse strings

62
New cards

'rùa biển' (hải quy) — cách gọi du học sinh trở về nước làm việc

sea turtles (haigui) — the returnee pun

63
New cards

khi ít 'rùa' vượt biển hơn — ẩn dụ cho dòng du học và hồi hương thưa dần

when fewer turtles swim the seas

64
New cards

vọt lên trên bảng xếp hạng, thăng hạng chóng mặt

shoot up the leaderboards / rankings

65
New cards

một nấc thang (trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội)

a rung on the ladder

66
New cards

mở cửa (với thế giới), hội nhập

open up (to the world)

67
New cards

mang về nước, đem về quê nhà (kỹ năng, tri thức)

bring something home (skills, knowledge, lessons)

68
New cards

đi đó đi đây, mở mang tầm mắt, biết đây biết đó

see the world

69
New cards

không còn 'nặng ký' như trước, không còn sức nặng như xưa

a foreign degree no longer carries the same weight

70
New cards

làn sóng (người trở về, người nộp hồ sơ)

a wave (of returnees / of applicants)

71
New cards

trạng từ mang sắc thái nặng nề, thể hiện thái độ chứ không thêm thông tin

aggressively revoke — loaded adverbs

72
New cards

dấu ngoặc kép mỉa mai / trích dẫn giữ khoảng cách với thuật ngữ

scare quotes: 'more obedient', 'critical fields'

73
New cards

thuật lại cáo buộc có dẫn nguồn mà không khẳng định là sự thật

could be spies — reporting an allegation

74
New cards

học sinh xuất sắc hoặc có điều kiện — hai con đường khác nhau dẫn tới cùng một cơ hội

exceptional or privileged students

75
New cards

cách rào đón làm dịu mức độ khẳng định

somewhat undermines / in part reflects

76
New cards

tiêu đề phụ dùng phép điệp âm để nén cả luận điểm vào hai cái tên

Peking, not Princeton — the alliterative strapline

77
New cards

lối viết xen kẽ: một câu chuyện cá nhân đi kèm một con số

one anecdote, one statistic — the alternation pattern

78
New cards

lối nói giảm: nói nhẹ đi để người đọc tự rút ra kết luận mạnh hơn

may also do no good for — understatement