1/61
quan hệ xã hội
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
대인 관계
quan hệ xã hội
마음이 넓다
rộng lượng
친절하다
thân thiện, tử tế
인기가 있다
nổi tiếng, được yêu thích
사람들과 잘 어울리다
hòa hợp với mọi người
성격이 좋다
tính tình tốt
대인 관계가 좋다
quan hệ xã hội tốt
사람을 사귀다/친구를 사귀다
làm quen, kết bạn
대인 관계가 나쁘다
quan hệ xã hội không tốt
사람들을 잘 대하다
đối xử tốt với mọi người
부탁하다
nhờ cậy, nhờ giúp
부탁을 받다
được đề nghị giúp đỡ
부탁을 들어주다
nhận lời giúp đỡ
부탁을 거절하다
từ chối giúp đỡ
핑계를 대다
lấy cớ
도움을 청하다
yêu cầu được giúp
거절하다
từ chối
거절을 당하다
bị từ chối
도움을 받다
nhận được sự giúp đỡ
안부를 묻다/여쭙다
thăm hỏi
안부를 전하다
gửi lời hỏi thăm
안부 전화를 하다
gọi điện thăm hỏi
안부 편지를 보내다
viết thư hỏi thăm
찾아뵙다
đến thăm
송별회
tiệc chia tay
동창회
họp mặt bạn cùng lớp
송년회
tiệc tất niên
동호회
hội người cùng sở thích
회식
liên hoan công ty
야유회
buổi picnic
정기 모임
họp mặt định kì
회비
hội phí
참석
tham dự, có mặt
연락
liên lạc
취소
hủy bỏ
변경
thay đổi
가능하면
nếu có thể
겁이 나다
lo sợ
농담
nói đùa
다가오다
đến gần
때때로
đôi khi, thỉnh thoảng
뒤풀이
ăn mừng hoàn thành công việc, liên hoan tổng kết
들르다
ghé qua
면접시험
thi vấn đáp
무사히
vô sự, an toàn
부드럽다
mềm mại, nhẹ nhàng
사정
lý do riêng, việc riêng
상대방
đối phương, người đối diện
솔직하다
thẳng thắn
수첩
sổ tay
스승의 날
ngày nhà giáo
실력
thực lực
어색하다
không tự nhiên, ngượng ngập
염려
lo lắng
요약
tóm lược
원래
nguyên gốc, vốn dĩ
추천
đề cử, tiến cử
충분히
đủ, đầu đủ
취직
đi làm, có việc làm
포기하다
bỏ cuộc
표정을 짓다
biểu hiện bằng nét mặt
현명하다
khôn ngoan sáng suốt, thông minh