1/137
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
home improvement
cải tạo, sửa sang nhà cửa
hardware store
cửa hàng đồ ngũ kim, cửa hàng dụng cụ gia đình
staff orientation
buổi định hướng nhân viên mới
superstore
siêu thị lớn
flooring
sàn nhà, vật liệu lát sàn
tiling
gạch lát, việc lát gạch
color combination
sự phối màu
appliance
thiết bị gia dụng
budget
ngân sách
nutritious
bổ dưỡng
play area
khu vui chơi
child care worker
nhân viên trông trẻ
stock (v)
tích trữ, bán (hàng)
back wall
bức tường phía sau
practical advice
lời khuyên thực tế
locate (v)
xác định vị trí, đặt (ở đâu)
extensive range
dải sản phẩm phong phú, đa dạng
competitor
đối thủ cạnh tranh
cut costs
cắt giảm chi phí
help desk
quầy hỗ trợ khách hàng
nationwide
trên toàn quốc
catalog
danh mục sản phẩm
marketing material
tài liệu tiếp thị, quảng cáo
redevelop (v)
xây dựng/phát triển lại
atmosphere
bầu không khí
staff discount
giảm giá cho nhân viên
workshop
buổi hội thảo/lớp hướng dẫn thực hành
mend (v)
sửa chữa
renovate (v)
cải tạo, tân trang
delivery service
dịch vụ giao hàng
install free of charge
lắp đặt miễn phí
look after (someone)
chăm sóc, phụ trách (ai đó)
training room
phòng đào tạo
store plan
sơ đồ cửa hàng
be aware of
nhận thức được, biết về
electrical goods
đồ điện
quality (adj)
chất lượng cao
recommend (v)
giới thiệu, khuyên dùng
kitchen design
thiết kế nhà bếp
top chef
đầu bếp hàng đầu
staff area
khu vực dành cho nhân viên
bathroom
phòng tắm
toilet
bồn cầu, nhà vệ sinh
shower
vòi hoa sen
tool section
khu vực dụng cụ
pleasant (adj)
dễ chịu, thú vị
specific training
đào tạo chuyên môn/chuyên biệt
main advantage
lợi thế chính
due to
do bởi, vì lý do
be proud of
tự hào về
provide (v)
cung cấp
options
các lựa chọn
unique (adj)
độc nhất, riêng biệt
policy
chính sách
staff use only
chỉ dành cho nhân viên sử dụng
ensure (v)
đảm bảo
choose your hours
tự chọn giờ làm việc
fit (your) lifestyle
phù hợp với lối sống
benefit (n)
quyền lợi, lợi ích
carry out
thực hiện, tiến hành
related to
liên quan đến
remind (v)
nhắc nhở
total kitchen design
thiết kế bếp trọn gói
purchase (v)
mua (hàng)
combination
sự kết hợp
inside or out
trong nhà hoặc ngoài trời
supermarket chain
chuỗi siêu thị (liên hệ với "60 stores nationwide")
half a minute
nửa phút
check your answers
kiểm tra lại đáp án
shampoo
dầu gội đầu
commodity
hàng hóa, mặt hàng
hygienic (adj)
hợp vệ sinh
bad hair day
ngày tóc tai bù xù, không như ý
inaccurate (adj)
không chính xác
chemical (n)
hóa chất
publicise (v)
công khai, phổ biến thông tin
label
nhãn mác
print directly onto
in trực tiếp lên (bề mặt)
environmental issue
vấn đề môi trường
recycled plastic
nhựa tái chế
variation
sự thay đổi, biến đổi
source (n)
nguồn gốc
brand loyalty
sự trung thành với thương hiệu
value for money
đáng đồng tiền bát gạo
willingness
sự sẵn lòng
advertising focus
trọng tâm quảng cáo
romantic interest
yếu tố lãng mạn, tình cảm
enviable lifestyle
lối sống đáng ngưỡng mộ
natural ingredient
thành phần tự nhiên
link to relaxation
liên hệ đến sự thư giãn
purchase decision
quyết định mua hàng
in regard to
liên quan đến, về vấn đề
apprehensive (adj)
lo lắng, e ngại
sing in tune
hát đúng tông, đúng nhạc
rehearsal
buổi tập luyện (hát/diễn)
choir
dàn hợp xướng
be on the lookout for
đang tìm kiếm
enthusiastic (adj)
nhiệt tình, hăng hái
taste (in music)
sở thích (về âm nhạc)
cater for
đáp ứng, phục vụ (nhu cầu)