Work & Career

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:05 AM on 7/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

career path

con đường sự nghiệp

2
New cards

occupation

nghề nghiệp, công việc

3
New cards

workload

khối lượng công việc

4
New cards

deadline

hạn chót

5
New cards

perk

đặc quyền, phúc lợi bổ sung

6
New cards

incentive

sự khuyến khích phần thưởng khích lệ

7
New cards

salary

tiền lương (tính theo tháng/năm cố định)

8
New cards

wage

tiền công (tính theo giờ/ngày hoặc sản phẩm)

9
New cards

internship

kì thực tập

10
New cards

promotion

sự thăng chức

11
New cards

resignation

sự từ chức

12
New cards

retirement

sự nghỉ hưu

13
New cards

unemployment

sự thất nghiệp

14
New cards

work-life balance

sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống

15
New cards

job satisfaction

sự hài lòng với công việc

16
New cards

job security

sự an toàn của công việc

17
New cards

occupational hazard

tai nạn nghề nghiệp

18
New cards

staff turnover

tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên

19
New cards

living cost

chi phí sinh hoạt

20
New cards

prospect

triển vọng

21
New cards

earn a living

kiếm sống

22
New cards

make ands meet

kiếm đủ tiền để trang trải cuộc sống

23
New cards

meet a deadline

hoàn thành công việc đúng hạn

24
New cards

miss a deadline

trễ hạn chót

25
New cards

cope with stress

giải quyết căng thẳng

26
New cards

take on responsibility

gánh vác trách nhiệm

27
New cards

climb the career ladder

leo từng nấc thang sự nghiệp

28
New cards

be short-listed

được lọt vào danh sách rút gọn (khi phỏng vấn)

29
New cards

get promoted

được thăng chức

30
New cards

get axed/ get fired

bị sa thải

31
New cards

be laid off

bị cho nghỉ việc (do công ty cắt giảm nhân sự, không phải lỗi mình)

32
New cards

hand in one’s resignation

nộp đơn từ chức

33
New cards

work overtime

làm việc tăng ca

34
New cards

burnout

bị kiệt sức

35
New cards

delegate tasks

phân chia nhiệm vụ

36
New cards

collaborate

hợp tác

37
New cards

acquire new skills

học hỏi kĩ năng mới

38
New cards

pursue a career

theo đuổi 1 sự nghiệp

39
New cards

employ

tuyển dụng

40
New cards

dismiss

sa thải

41
New cards

well-paid

được trả lương cao

42
New cards

low-paid

được trả lương thấp

43
New cards

rewording

đáng làm, mang lại cảm giác thoải mái

44
New cards

demanding

đòi hỏi cao, khắt khe

45
New cards

stressful

căng thẳng

46
New cards

tedious

tẻ nhạt, chán ngắt (công việc lặp đi lặp lại)

47
New cards

repetitive

có tính chất lặp đi lặp lại

48
New cards

flexible

linh hoạt

49
New cards

ambitious

có nhiều tham vọng, hoài bão

50
New cards

competent

có năng lực, giỏi giang