1/120
Vocabulary, word family derivations, and grammar principles for Unit 1: Family Life.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
family life /ˈfæməli laɪf/
cuộc sống gia đình
family routine /ˈfæməli ruːˈtiːn/
thói quen/sinh hoạt gia đình
household chore /ˈhaʊshəʊld tʃɔː/
việc nhà
homemaker /ˈhəʊmmeɪkə/
người nội trợ
breadwinner /ˈbredˌwɪnə/
trụ cột gia đình
do the laundry /duː ðə ˈlɔːndri/
giặt quần áo
do the washing-up /duː ðə ˈwɒʃɪŋ ʌp/
rửa bát
put out the rubbish /pʊt aʊt ðə ˈrʌbɪʃ/
đổ rác
shop for groceries /ʃɒp fə ˈɡrəʊsəriz/
mua đồ tạp hóa
appreciate (v) /əˈpriːʃieɪt/
đánh giá cao
strengthen (v) /ˈstreŋθən/
củng cố, tăng cường
a wealth of /ə welθ əv/
một lượng lớn, nhiều
table manner /ˈteɪbəl ˈmænə/
cách cư xử trên bàn ăn
heavy lifting /ˈhevi ˈlɪftɪŋ/
việc mang vác nặng
take responsibility /teɪk rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
chịu trách nhiệm
have no doubt about /hæv nəʊ daʊt əˈbaʊt/
không nghi ngờ về
build family bonds /bɪld ˈfæməli bɒndz/
củng cố mối quan hệ gia đình
exchange opinions /ɪksˈtʃeɪndʒ əˈpɪnjənz/
trao đổi ý kiến
be away on business /biː əˈweɪ ɒn ˈbɪznəs/
đi công tác
look after /lʊk ˈɑːftə/
chăm sóc
cheer up /tʃɪər ʌp/
cổ vũ, làm ai vui lên
tidy up /ˈtaɪdi ʌp/
dọn dẹp, sắp xếp gọn
grateful (adj) /ˈɡreɪtfəl/
biết ơn
gratitude (n) /ˈɡrætɪtjuːd/
lòng biết ơn
strengthen family bonds /ˈstreŋθən ˈfæməli bɒndz/
– củng cố mối quan hệ gia đình
share ideas /ʃeə aɪˈdɪəz/
– chia sẻ ý tưởng
share plans /ʃeə plænz/
– chia sẻ kế hoạch
exchange opinions /ɪksˈtʃeɪndʒ əˈpɪnjənz/
– trao đổi ý kiến
have dinner /hæv ˈdɪnə/
– ăn tối
have a picnic /hæv ə ˈpɪknɪk/
– đi dã ngoại
celebrate birthdays /ˈselɪbreɪt ˈbɜːθdeɪz/
– kỷ niệm sinh nhật
visit grandparents /ˈvɪzɪt ˈɡrænˌpeərənts/
– thăm ông bà
start one's own family /stɑːt wʌnz əʊn ˈfæməli/
– lập gia đình riêng
be away on business /biː əˈweɪ ɒn ˈbɪznəs/
– đi công tác
.achieve success /əˈtʃiːv səkˈses/
– đạt được thành công
respect (n/v) /rɪˈspekt/
– sự tôn trọng; tôn trọng
respectively (adv) /rɪˈspektɪvli/
– lần lượt
responsibility (n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
– trách nhiệm
responsible (adj) /rɪˈspɒnsəbəl/
– có trách nhiệm
trust (n) /trʌst/
– sự tin tưởng
trustful (adj) /ˈtrʌstfəl/
– đáng tin, tỏ ra tin cậy
traditional /trəˈdɪʃənəl/
– thuộc truyền thống
celebrate /ˈselɪbreɪt/
– kỷ niệm, tổ chức
respect /rɪˈspekt/
– tôn trọng; sự tôn trọng
trust /trʌst/
– sự tin tưởng; tin tưởng
support /səˈpɔːt/
– ủng hộ; sự ủng hộ
value /ˈvæljuː/
– giá trị; coi trọng
honest /ˈɒnɪst/
– trung thực