1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
brainchild
ý tưởng độc đáo, đứa con tinh thần (n)
curator
người quản lý, giám tuyển (bảo tàng) (n)
parasitic
ký sinh, do ký sinh trùng gây ra (adj)
convert
người thay đổi quan điểm, người cải đạo (n)
monitor
giám sát, theo dõi (v)
senior zoology lecturer
giảng viên cao cấp ngành động vật học (n)
amount to
tương đương với, tính tổng ra là (v)
credibility
sự uy tín, độ tin cậy (n)
valid
có giá trị, hợp lý, chính xác (adj)
alarmist
lo ngại thái quá, gây hoang mang (adj)
drenching rain
mưa lớn, mưa sũng nước (n)
precipitate
đẩy nhanh, làm gấp (quá trình gì đó), gây ra (v)
disturbance
sự xáo trộn, làm phiền (n)
climatic variation
sự biến đổi khí hậu (n)
precautionary principle
nguyên tắc phòng ngừa trước (n)
co-evolve
cùng tiến hóa, song hành tiến hóa (v)
restore
khôi phục lại, phục hồi (v)
amphibian
động vật lưỡng cư (như ếch, nhái) (n)
diagnosis
sự chẩn đoán bệnh (n)
under-acknowledged
chưa được ghi nhận đúng mức, bị đánh giá thấp (adj)
harness
khai thác (nguồn lực, sức mạnh) (v)
fundamental
cơ bản, cốt lõi, thiết yếu (adj)