1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Staircase = Stairway
Cầu thang Bộ
Laying stones
⇒ lay a foundation
⇒ Lay bricks
Lát đá
⇒ Đặt nền móng
⇒ xây gạch
pair of scissors
cái kéo
Be taping Signs to a board
Dán biển hiệu
Be Scattered on the ground = Disperse (v)
nằm rải rác
Be lined up
Được xếp hàng
tent
Lều
A picnic area
Khu vực dã ngoại
Bin is filled with flower = Dustbin
be shaded by
Được che bóng bởi
in the distance
ở phía xa
Be stored in
Được cất trong
a bike path
Đường xe đạp
putting up a canopy = awning
Đựng mái che
Stairway railings
Lan can bậc Thang, tay vịn cầu thang
Columns
Cột /cột nhà
Be scrubbing
⇒ Scrub the front
Cọ rửa
⇒ Chà mặt trước
bucket of water
xô nước
be posted on a bulletin board = be Pinned to …
Được dán lên bảng thông báo
Receptacle
Thùng chứa / Đồ đựng
Dresser drawer
Tủ quần áo

podium
Bục phát biểu / Bục giảng
Be leaning against = prop against
Dựa vào
pin up/ to
ghim lên / ghim vào cái gì
facing a screen
hg về phía màn hình
A dry cleaner 's
Tiệm giặt khô
hand Sb some cash
Đưa cho ai tiền mặt
Be sorting through
Phân loại qua
hallway
hành lang
lift a ban
Dỡ lệnh cấm
Trolley
Xe đẩy
is being repositioned (V)
Di chuyển /Đổivị trí
Evenly
Đồng đều
being distributed to = hand out
Phát
be assembled = put together
Được lắp ráp
hang Up= Suspend St from st
Treo / Đình chỉ
wearing sunglasses
Đeo kính râm
Obstruct (V)
Cản trở
puddle = pool
Vũng nước
pavement
vỉa hè
Vin =creeper
Dây leo
be kneeling
Quỳ
Chalkboard
Bảng đen
Bow (v)
Cái đầu, Cúi chào, Khom lưng
lean forward
nghiêng về phía trước
Clipboard = document holder
Bảng kẹp giấy
ledge
Gờ (tường), rìa, mép
be across St from
ngồi đối diện
Apparatus
Thiết bị /Bộ máy
Briefcase (n)
Cặp tài liệu
Be crouching down = Stoop
ngồi xổm / Khom người xuống = cúi gập người
Changing a lightbulb
Thay Bóng đèn
Be trimming = prune
Tia
excavate = Dig
Đào
test tube
Ống nghiệm
magnifier = microscope
kính lúp = kính hiển vi
Sufferer
người bệnh
fold = crease
gấp
intersection
giao lộ
be chaining St to
Khóa cgi vào cgì, xích lại
Storefront
mặt tiền cửa hàng
Tollbooth
trạm thu phí
Tunnel = Underpass
Đường hầm
Corridor = hallway
Hành lang
empty (v)
Làm rỗng, Đổ hết
Binder
Bìa hồ sơ
Doorway
Cửa ra vào