1/44
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
においがする:
có mùi
かたちがする:
có hình dạng
せいかい:
đúng
かぞえます:
đếm
つたえます:
truyền lại
お金が足りません(おかねがたりません):
ko đủ tiền
えいぎょう(営業):
mở cửa, kinh doanh
起きます(おきます):
dậy
押せば(おせば):
ấn xuống
送りました(おくりますた):
gửi
ちゅうし(中止):
hủy
なくします:
mất
みつけます:
tìm thấy
ぐあい:
tình trạng sức khỏe
おもいで:
kỉ niệm
つつむ:
gói
せわ:
chăm sóc
かよって:
đi đi về về thường xuyêm (vd như đi học, đi làm)
よります:
ghé qua
もどって:
quay trở lại
うつくしい:
đẹp
すいてい:
vắng
ぬるい:
nguội
おそわります:
học
ならいます:
học
おどろく:
ngạc nhiên = びっくり
ひろい(拾い):
nhặt, lượm
わたします:
đưa cho
ずつ:
mỗi 1...
すっかり:
hoàn toàn
やっと:
cuối cùng (dta kqa tích cực)
かならず:
chắc chắn, nhất định
そろそろ:
sắp sửa
やはり:
quả đúng như mình nghĩ
いまから:
bây h
Vましょうか=Vようか:
đề xuất giúp đỡ
Vることにしました:
quyết định
Vようとおもいます:
dự định
みたい:
mong muốn
はります:
dán
かんけい:
liên quan
大人(おとな):
người lớn
喜んで(よろこんで):
vui
よろこびます:
vui
うれしい:
vui