Mrs Dung : Lesson 17

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:26 PM on 8/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

regardless of

bất kể tới cái gì

<p>bất kể tới cái gì</p>
2
New cards

heartfelt (a)

chạm tới trái tim

<p>chạm tới trái tim</p>
3
New cards

genuine (a)

thực sự, chân thành

<p>thực sự, chân thành</p>
4
New cards

psychiatrist (n)

bác sĩ tâm thần

<p>bác sĩ tâm thần</p>
5
New cards

remorse (n)

sự hối lỗi

<p>sự hối lỗi</p>
6
New cards

remorseful (a)

có thái độ hối lỗi

<p>có thái độ hối lỗi</p>
7
New cards

tobe convinced that

tin rằng

<p>tin rằng</p>
8
New cards

apology (n)

lời xin lỗi

<p>lời xin lỗi</p>
9
New cards

apologetic (a)

có thái độ xin lỗi

<p>có thái độ xin lỗi</p>
10
New cards

apologize to sb for st (v)

xin lỗi ai vì điều gì

<p>xin lỗi ai vì điều gì</p>
11
New cards

sincere (a)

chân thành

<p>chân thành</p>
12
New cards

sincerity (n)

sự chân thành

<p>sự chân thành</p>
13
New cards

nurture (v)

nuôi dưỡng

<p>nuôi dưỡng</p>
14
New cards

have an impact on (v)

có ảnh hưởng lên

<p>có ảnh hưởng lên</p>
15
New cards

tobe dubious about

hoài nghi về

<p>hoài nghi về</p>
16
New cards

indifferent to st (a)

thái độ thờ ơ với cái gì

<p>thái độ thờ ơ với cái gì</p>
17
New cards

indifference (n)

sự thờ ơ

<p>sự thờ ơ</p>
18
New cards

critical (a)

có thái độ phê bình

<p>có thái độ phê bình</p>
19
New cards

criticize sb for st

chỉ trích ai vì điều gì

<p>chỉ trích ai vì điều gì</p>
20
New cards

come up with st (v)

sáng tạo, nghĩ ra

<p>sáng tạo, nghĩ ra</p>
21
New cards

adj/adv + as/though + S + be/V,...

đảo ngữ với though

22
New cards

the very thought of st

chỉ nghĩ đến...

<p>chỉ nghĩ đến...</p>
23
New cards

dance to sb's tune

làm theo ý ai

<p>làm theo ý ai</p>
24
New cards

it comes/came no surprise to sb that...

ai đó không hề ngạc nhiên khi biết điều gì

<p>ai đó không hề ngạc nhiên khi biết điều gì</p>
25
New cards

obey st

vâng lời

<p>vâng lời</p>
26
New cards

disobey st

không vâng lời

<p>không vâng lời</p>
27
New cards

obedient (a)

biết vâng lời

<p>biết vâng lời</p>
28
New cards

disobedient (a)

không biết vâng lời

<p>không biết vâng lời</p>
29
New cards

obedience (n)

sự vâng lời

<p>sự vâng lời</p>
30
New cards

tobe regarded as...

được xem như là

<p>được xem như là</p>
31
New cards

remind sb of st (v)

gợi nhớ ai về điều gì

<p>gợi nhớ ai về điều gì</p>
32
New cards

pull your socks up (v)

nỗ lực làm gì

<p>nỗ lực làm gì</p>
33
New cards

at sb's disposal

tùy ý sử dụng

<p>tùy ý sử dụng</p>
34
New cards

give a detailed description of st

mô tả chi tiết về cái gì