1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
regardless of
bất kể tới cái gì

heartfelt (a)
chạm tới trái tim

genuine (a)
thực sự, chân thành

psychiatrist (n)
bác sĩ tâm thần

remorse (n)
sự hối lỗi

remorseful (a)
có thái độ hối lỗi

tobe convinced that
tin rằng

apology (n)
lời xin lỗi

apologetic (a)
có thái độ xin lỗi

apologize to sb for st (v)
xin lỗi ai vì điều gì

sincere (a)
chân thành

sincerity (n)
sự chân thành

nurture (v)
nuôi dưỡng

have an impact on (v)
có ảnh hưởng lên

tobe dubious about
hoài nghi về

indifferent to st (a)
thái độ thờ ơ với cái gì

indifference (n)
sự thờ ơ

critical (a)
có thái độ phê bình

criticize sb for st
chỉ trích ai vì điều gì

come up with st (v)
sáng tạo, nghĩ ra

adj/adv + as/though + S + be/V,...
đảo ngữ với though
the very thought of st
chỉ nghĩ đến...

dance to sb's tune
làm theo ý ai

it comes/came no surprise to sb that...
ai đó không hề ngạc nhiên khi biết điều gì

obey st
vâng lời

disobey st
không vâng lời

obedient (a)
biết vâng lời

disobedient (a)
không biết vâng lời

obedience (n)
sự vâng lời

tobe regarded as...
được xem như là

remind sb of st (v)
gợi nhớ ai về điều gì

pull your socks up (v)
nỗ lực làm gì

at sb's disposal
tùy ý sử dụng

give a detailed description of st
mô tả chi tiết về cái gì