Bài 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/28

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:33 PM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

29 Terms

1
New cards

沟通

gōutōng · động từ · giao tiếp, thông qua - 人与人之间需要多沟通才能减少误会。

2
New cards

hóu · danh từ · họng, yết hầu - 他感冒了,喉咙感觉很不舒服。

3
New cards

错怪

cuòguài · động từ · trách nhầm, trách oan - 对不起,是我错怪你了。

4
New cards

关键

guānjiàn · danh từ / tính từ · mấu chốt, quan trọng - 找准问题的关键才能有效解决它。

5
New cards

养儿防老

yǎng ér fáng lǎo · thành ngữ · nuôi con phòng lúc tuổi già - 传统的养儿防老观念在现代社会正悄然发生变化。

6
New cards

依赖

yīlài · động từ · phụ thuộc, ỷ lại - 孩子不能过于依赖父母,要学会独立。

7
New cards

大体

dàtǐ · phó từ / danh từ · đại thể, nhìn chung, đại cục - 事情的大体经过我已经清楚了。

8
New cards

慰藉

wèijiè · động từ / danh từ · an ủi, vỗ về - 朋友的关怀带给他心灵巨大的慰藉。

9
New cards

尖锐

jiānruì · tính từ · sắc bén, gay gắt - 他在会议上提出了非常尖锐的问题。

10
New cards

家长里短

jiā cháng lǐ duǎn · cụm từ / danh từ · chuyện vặt gia đình, chuyện hàng xóm - 邻居们聚在一起聊聊家长里短。

11
New cards

融洽

róngqià · tính từ · hòa thuận, hài hòa - 大家相处得非常融洽。

12
New cards

代价

dàijià · danh từ · cái giá, giá trả - 无论付出多大代价,也要把任务完成。

13
New cards

代沟

dàigōu · danh từ · khoảng cách thế hệ - 父母与子女之间要多交流以消除代沟。

14
New cards

返老还童

fǎn lǎo huán tóng · thành ngữ · cải lão hoàn đồng, trẻ lại - 爷爷和孙子玩得很开心,仿佛返老还童了一般。

15
New cards

唠叨

láodao · động từ / tính từ · cằn nhằn, nói nhiều - 母亲总是关心我的生活,免不了多唠叨几句。

16
New cards

反感

fǎngǎn · tính từ / động từ · có ác cảm, bực mình - 他很反感别人在公共场所吸烟。

17
New cards

溺爱

nì'ài · động từ · chiều chuộng sinh hư, nịnh đầm - 过度溺爱孩子反而会害了孩子。

18
New cards

原则

yuánzé · danh từ · nguyên tắc - 做事情要有自己的底线和原则。

19
New cards

反叛

fǎnpàn · động từ · phản逆, chống đối - 青春期的孩子容易产生反叛心理。

20
New cards

居高临下

jū gāo lín xià · thành ngữ · đứng trên cao nhìn xuống, coi thường (thái độ bề trên) - 沟通时不要用居高临下的姿态对待别人。

21
New cards

分歧

fēnqí · danh từ · bất đồng, phân kỳ - 双方在合作方案上还存在一些分歧。

22
New cards

驱使

qūshǐ · động từ · sai khiến, thúc đẩy - 在好奇心的驱使下,他打开了那个盒子。

23
New cards

苦心

danh từ / phó từ · tấm lòng, nỗi lòng, cất công - 父母为了子女的发展可真是煞费苦心。

24
New cards

倾听

qīngtīng · động từ · lắng nghe - 沟通的第一步是学会认真倾听。

25
New cards

设身处地

shè shēn chǔ dì · thành ngữ · đặt mình vào vị trí người khác - 我们要设身处地地为对方着想。

26
New cards

礼让

lǐràng · động từ · nhường nhịn, nhường bước - 车辆在斑马线前应当礼让行人。

27
New cards

扶助

fúzhù · động từ · hỗ trợ, giúp đỡ - 社会应当给予弱势群体更多的扶助。

28
New cards

忍耐

rěnnài · động từ · nhẫn nại, kiềm chế - 面对非议,他选择了默默忍耐。

29
New cards

天伦之乐

tiānlún zhī lè · thành ngữ · niềm vui gia đình, vui vẻ bên người thân - 逢年过节,全家人欢聚一堂尽享天伦之乐。