1/93
Comprehensive list of common English collocations categorized by Adjective + Noun and Verb + Noun structures, as presented in Part I of the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ancient tradition
truyền thống lâu đời
basic knowledge
kiến thức cơ bản
bright sunshine
ánh nắng rực rỡ
clean energy
năng lượng sạch
critical thinking
tư duy phản biện
daily routine
thói quen hằng ngày
deep sleep
giấc ngủ sâu
digital era
kỷ nguyên số
environmental issue
vấn đề môi trường
extreme weather
thời tiết khắc nghiệt
fast food
đồ ăn nhanh
foreign language
ngoại ngữ
fresh air
không khí trong lành
global economy
nền kinh tế toàn cầu
global warming
sự nóng lên toàn cầu
great pleasure
niềm vui lớn
harmful effect
tác động có hại
healthy lifestyle
lối sống lành mạnh
heavy traffic
giao thông đông đúc
high quality
chất lượng cao
high standard
tiêu chuẩn cao
large amount
số lượng lớn
local culture
văn hóa địa phương
low income
thu nhập thấp
low price
giá thấp
mental health
sức khỏe tinh thần
modern technology
công nghệ hiện đại
natural disaster
thảm họa thiên nhiên
natural resource
tài nguyên thiên nhiên
nuclear family
gia đình hạt nhân
perfect example
ví dụ hoàn hảo
physical health
sức khỏe thể chất
poor performance
hiệu suất kém
positive attitude
thái độ tích cực
private property
tài sản tư nhân
public transportation
phương tiện giao thông công cộng
rapid growth
tăng trưởng nhanh
renewable energy
năng lượng tái tạo
serious problem
vấn đề nghiêm trọng
short break
kỳ nghỉ ngắn
strong argument
lập luận vững chắc
strong personality
cá tính mạnh
strong wind
gió mạnh
thick fog
sương mù dày đặc
valuable experience
kinh nghiệm quý giá
wild animal
động vật hoang dã
break a record
phá kỷ lục
break the law
phạm luật
build a career
xây dựng sự nghiệp
catch a cold
bị cảm lạnh
catch a glimpse
thoáng nhìn thấy
cause concern
gây lo ngại
cause damage
gây thiệt hại
cause trouble
gây rắc rối
do business
kinh doanh
do exercise
tập thể dục
do harm
gây hại
do homework
làm bài tập về nhà
do research
làm nghiên cứu
give a chance
trao cơ hội
give a hand
giúp đỡ
give a presentation
thuyết trình
give advice
đưa ra lời khuyên
give permission
cho phép
keep a promise
giữ lời hứa
lose touch
mất liên lạc
lose weight gain/put on weight
giảm cân/ tăng cân
make a decision
đưa ra quyết định
make a difference
tạo ra sự khác biệt
make a mistake
phạm lỗi
make a speech
phát biểu
make an appointment
đặt lịch hẹn
make an effort
nỗ lực
make an excuse
viện cớ
make friends
kết bạn
make money
kiếm tiền
make progress
tiến bộ
miss the bus
lỡ xe buýt
pay a visit
ghé thăm
pay attention to
chú ý
pay respect
tỏ lòng kính trọng
reach an agreement
đạt được thỏa thuận
save money
tiết kiệm tiền
save time
tiết kiệm thời gian
set a goal
đặt mục tiêu
take a break
nghỉ ngơi
take a photo
chụp ảnh
take action
hành động
take advantage of
tận dụng
take care of
chăm sóc
take notes
ghi chú
take part in
tham gia vào
take responsibility
chịu trách nhiệm
win a prize
giành giải thưởng