51. Military

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:40 PM on 8/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards
atrocity
sự tàn bạo, tội ác
2
New cards
mobilize
huy động, động viên (quân đội)
3
New cards
admiral
đô đốc (hải quân)
4
New cards
colonel
đại tá
5
New cards
general
tướng quân
6
New cards
major
thiếu tá
7
New cards
veteran
cựu chiến binh
8
New cards
assassinate
ám sát
9
New cards
blast
vụ nổ lớn, làm nổ tung
10
New cards
blow up
nổ tung, phá hủy
11
New cards
bombard
oanh tạc, ném bom
12
New cards
charge
tấn công chớp nhoáng
13
New cards
conquer
chinh phục, xâm chiếm
14
New cards
deploy
triển khai (quân đội, vũ khí)
15
New cards
evacuate
sơ tán
16
New cards
execute
hành quyết
17
New cards
surrender
đầu hàng
18
New cards
retreat
rút lui
19
New cards
guerrilla
quân du kích
20
New cards
militia
lực lượng dân quân
21
New cards
militant
phần tử hiếu chiến, phiến quân
22
New cards
naval
thuộc hải quân
23
New cards
civilian
thường dân
24
New cards
defensive
có tính phòng thủ
25
New cards
explosive
chất nổ, dễ nổ
26
New cards
A
bomb
27
New cards
rifle
súng trường
28
New cards
fleet
hạm đội
29
New cards
raid
cuộc đột kích
30
New cards
curfew
lệnh giới nghiêm
31
New cards
hostage
con tin
32
New cards
torture
sự tra tấn, tra tấn
33
New cards
occupation
sự chiếm đóng
34
New cards
trench
chiến hào
35
New cards
truce
lệnh ngừng bắn
36
New cards
arm
trang bị vũ khí
37
New cards
warfare
chiến tranh, xung đột vũ trang
38
New cards
machine gun
súng máy
39
New cards
evacuation
sự sơ tán
40
New cards
commands
mệnh lệnh
41
New cards
AWOL
vắng mặt không phép (quân sự)
42
New cards
ground zero
tâm chấn, khu vực bị phá hủy hoàn toàn
43
New cards
gunner
pháo thủ, xạ thủ
44
New cards
blowgun
ống tiêu (vũ khí thổi phi tiêu)
45
New cards
submachine gun
súng tiểu liên
46
New cards
station
đóng quân, bố trí
47
New cards
magazine
băng đạn
48
New cards
artillery
pháo binh, đại bác
49
New cards
nuclear deterrent
răn đe hạt nhân
50
New cards
nerve agent
chất độc thần kinh
51
New cards
nerve gas
khí độc thần kinh
52
New cards
roger
đã nhận rõ (tín hiệu liên lạc)
53
New cards
ten
four
54
New cards
martial law
thiết quân luật
55
New cards
discharge
xuất ngũ, giải ngũ