1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
conservative(adj)
bảo thủ
respectful(adj)
lễ phép,tôn trọng người khác
harmony(n)
sự hoà hợp
inflict(v)
gây ra,bắt phải chịu
instil(v)
làm thấm nhuần
inflame(v)
kích động(ai đó)
respective(adj)
lần lượt,tương ứng
respectable(adj)
đáng kính,đáng được tôn trọng
immature(adj)
không trưởng thành
scold (v)
la mắng
emphasise(v)
nhấn mạnh
anonymous(adj)
vô danh,ẩn danh
permanent(adj)
vĩnh viễn
irritating(adj)
gây khó chịu
conflict(n)
mâu thuẫn,xung đột
footstep(n)
bước chân
impart(v)
truyền đạt
impose
áp đặt
import
nhập khẩu
constant(adj)
liên tục
frank(adj)
thẳng thắn
honest(adj)
chân thành,thành thật
arise
phát sinh
distract(v)
làm phân tâm/mất tập trung/xao nhãng
object(v)
phản đối
mutual(adj)
qua lại,lẫn nhau
reliable(adj)
đáng tin cậy
typical
tiêu biểu,điển hình
norm(n)
chuẩn mực
disapproval
sự không tán thành
temptation(n)
sự cám dỗ
resistance(n)
sự kháng cự
rapport(n)
quan hệ gần gũi
potential
tiềm năng
puberty(n)
tuổi dậy thì
demand(v)
đòi hỏi,yêu cầu
negotiation(n)
sự đàm phán
privacy(n)
sự riêng tư
rigid(adj)
cứng nhắc
thoughtful
chín chắn,biết suy nghĩ
approachable(adj)
dễ gần
satisfactory(adj)
thoả đáng
considerable(adj)
đáng kể(số lượng,quy mô)
significant(adj)
đáng kể(tầm quan trọng),quan trọng
nag(v)
cằn nhằn
flashy(adj)
sặc sỡ
elegant(adj)
thanh lịch
cooperative(adj)
có tính hợp tác
sympathetic(adj)
cảm thông
temporary
tạm thời
excessive(adj)
quá mức
fulfilment
sự thoả mãn
engagement(n)
sự đính hôn,
sự tham gia
subscribe(v)
đăng kí
normal(adj)
bình thường
frustrating(adj)
làm bực mình,gây bực bội
advance(n)
sự tiên tiến,tiến bộ
digital(adj)
thuộc kỹ thuật số
foster(v)
nâng cao
inhibit(v)
ngăn cản
showcase(v)
trưng bày,thể hiện
intergrate
tích hợp,hội nhập
tend to do st
có xh làm gì
make an effort
nỗ lực
bridge the gap
rút ngắn cách biệt
follow in one's footstep
nối nghiệp ai
pose a risk to sb/st
đe doạ đến ai/cái gì
instil st into sb
làm thấm nhuần điều gì trong ai
earn one's trust
xây dựng lòng tin
resort to st
phải dùng đến cái gì(như phương án cuối cùng)
do more harm than good
lợi bất cập hại
be at loggerheads with sb
bất hoà,mâu thuẫn với ai
keep up with
theo kịp cái gì
pave the way to st
mở đường cho cái gì
table manners
phép tắc,cách cư xử khi ăn uống
impose one's will on sb
áp đặt ý muốn lên người khác
live under the same roof
sống chung một mái nhà
inconsiderate(adj)
thiếu suy nghĩ
treat someone like+danh từ/đại từ
đối xử với ai như là
social norms
chuẩn mực xh
outing(n)
chuyến đi chơi,chuyến đi ngắn
strive to
=try to
digital natives
người sống với kĩ thuật số từ nhỏ
pose
challenge/threat/risk/danger/problem/question
tension
=stress,anxiety
Đang học (10)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!