1/28
Vocabulary flashcards extracted from the TRY! JLPT N3 Japanese learning list with Vietnamese explanations.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
富士登山 (ふじとざん)
leo núi Phú Sĩ
酸素缶 (さんそかん)
lon, bình ô xy
険しい (けわしい)
hiểm trở, nguy hiểm
圏外 (けんがい)
ngoài vòng
ミリオンセラー
cái gì đó bán ít nhất phải được triệu bản
性能 (せいのう)
tính năng, công năng
漁業 (ぎょぎょう)
ngư nghiệp
飛び乗る (とびのる)
nhảy lên (xe đang chạy)
渡り鳥 (わたりどり)
chim bay đến (đi) theo mùa, chim di cư
ハチ公 (ハチこう)
Con chó trung thành đứng chờ sự trở về của ông chủ đã mất trước ga Shibuya thời kỳ đầu Showa
国会図書館 (こっかいとしょかん)
Thư viện thuộc quốc hội, nơi có đủ tất cả sách được phát hành tại Nhật
シロイルカ
cá heo trắng
花粉症 (かふんしょう)
bệnh nhiễm phấn hoa
フリーズする
chết máy, treo máy, đông lạnh
営業時間 (えいぎょうじかん)
thời gian mở cửa/bán hàng/kinh doanh
急停車 (きゅうていしゃ)(する)
xe dừng đột ngột, phanh gấp
市民農園 (しみんのうえん)
nông trang thị dân
IOC (あいおーしー)
国際オリンピック委員会 (Ủy ban Olympic quốc tế)
機械工学 (きかいこうがく)
ngành cơ giới, cơ giới công học
ロレックス (Rolex)
nhãn hiệu đồng hồ Thụy Sĩ
里山 (さとやま)
vùng đất (đồi núi) giữa xóm làng người dân đang sinh sống và khu rừng núi hoang sơ
モーツァルト (1756-1791)
nhà soạn nhạc, biểu diễn nhạc cụ người Áo
1DK (わんでぃーけー)
căn hộ có 1 phòng ngủ, 1 phòng ăn và 1 nhà bếp
五分咲き (ごぶざき)
nở lưng chừng
満開 (まんかい)
hoa nở rộ
ワンちゃん
chú cún, con chó (cách nói khi gọi chó của người khác)
徹夜 (てつや)(する)
(thức) thâu đêm, trắng đêm
お相撲さん (おすもうさん)
võ sĩ sumo