1/11
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
accounting /əˈkaʊntɪŋ/
ngành kế toán
Good accounting is needed in all businesses.
Kế toán tốt là cần thiết trong mọi doanh nghiệp.
accumulate /əˈkjuːmjəleɪt/
tích lũy, thu thập
They have accumulated more than enough information.
Họ đã tích lũy được nhiều hơn đủ thông tin.
asset /ˈæset/
tài sản
A company's assets can consist of cash, investments, specialist knowledge, or copyright material.
Tài sản của một công ty có thể bao gồm tiền mặt, các khoản đầu tư, kiến thức chuyên môn hoặc tài liệu có bản quyền.
audit /ˈɔːdɪt/
(n) cuộc kiểm toán; (v) kiểm toán
No one looks forward to an audit by the government.
Không ai mong đợi một cuộc kiểm toán của chính phủ.
budget /ˈbʌdʒɪt/
(n) ngân sách; (v) lập ngân sách
The company will have to budget more money for this department next year.
Công ty sẽ phải dành ngân sách nhiều hơn cho bộ phận này vào năm tới.
build up /bɪld ʌp/
xây dựng, làm tăng lên
The firm has built up a solid reputation for itself.
Công ty đã xây dựng được một danh tiếng vững chắc cho mình.
client /ˈklaɪənt/
khách hàng
We must provide excellent services for our clients, otherwise we will lose them to our competition.
Chúng ta phải cung cấp các dịch vụ xuất sắc cho khách hàng của mình, nếu không chúng ta sẽ mất họ vào tay đối thủ.
debt /det/
nợ
The company has been very careful and is slowly digging itself out of debt.
Công ty đã rất cẩn thận và đang dần thoát ra khỏi nợ nần.
outstanding /aʊtˈstændɪŋ/
chưa thanh toán; nổi bật
That client still has several outstanding bills.
Khách hàng đó vẫn còn một số hóa đơn chưa thanh toán.
profitably /ˈprɑːfɪtəbli/
một cách có lợi nhuận
The company used its accountant's advice profitably.
Công ty đã sử dụng lời khuyên của kế toán một cách có lợi.
reconcile /ˈrekənsaɪl/
đối chiếu, hòa giải
The client uses his bank statements to reconcile his accounts.
Khách hàng sử dụng các bản sao kê ngân hàng của mình để đối chiếu các tài khoản.
turnover /ˈtɜːrnoʊvər/
doanh thu; tỷ lệ luân chuyển nhân viên
We have to add another production shift to keep up with the high turnover rate.
Chúng ta phải thêm một ca sản xuất nữa để theo kịp tỷ lệ luân chuyển cao.