1/71
Almost vocabs and phrases
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Fit (adj)
Thon thả, vừa vặn
Fitness (n)
Sự cân đối, tình trạng khoẻ mạnh
Healthy (adj) > < unhealthy (adj)
Khoẻ mạnh, lành mạnh >< không khoẻ mạnh, không tốt
Health (n) / Health problem (n phrase)
Sức khoẻ / Vấn đề về sức khoẻ
Fast food (n phrase)
Đồ ăn nhanh
Junk food (n phrase)
Đồ ăn vặt
Regular (adj) > < irregular (adj )
Thường xuyên >< không thường xuyên
Balanced diet (n phrase)
Chế độ ăn uống cân bằng
Strength (n) / Strengthen (v) = enhance (v) = boost (v) …
Sức mạnh / Đẩy mạnh, thúc đẩy, tăng cường / Khoẻ
Enthusiasm (n)
Enthusiast (n)
Enthusiastic (adj)
Enthusiastically (adv)
Sự nhiệt tình
Người hâm mộ
Nhiệt tình (tính cách)
Một cách nhiệt tình
Physical (adj)
Physical education
Physics (n)
Physicist (n)
Physician (n)
Thuộc về thể chất; về mặt thể chất
Giáo dục thể chất
Vật lý
Nhà vật lý học
Mental (adj)
Thuộc về tinh thần
Frequent (adj)
Frequently (adv)
Frequency (n)
Thường xuyên (a)
Thường xuyên (adv)
Sự thường xuyên (n)
The amount OF + N không đếm được
The number OF + N s/es
The quantity OF + Nkđđ/ N s/es
Lượng + danh từ không đếm được / Số lượng + danh từ đếm được số nhiều / Lượng, số lượng + danh từ
Lifestyle (n)
Phong cách sống
Celebrate (v)
Celebration (n)
Celebrated (adj) = famous (adj) = well-known (adj)
Celebrity (n) = famous people
Tổ chức kỉ niệm
Lễ kỉ niệm, ăn mừng
Nổi tiếng
Người nổi tiếng
Treat (v) = cure (v) + sb FOR st
Treat sb WITH st
Treat st WITH st = process (v)
Treatment (n) = cure (n)
Điều trị cho ai bị bệnh gì / Đối xử với ai bằng thái độ thế nào / Xử lý cái gì bằng… (chất hoá học) / Sự điều trị
Muscle (n)
Cơ bắp
Examine (v)
Kiểm tra
Flesh (n)
Thịt
Movement (n)
Sự di chuyển, phong trào
Injury (n) / Injure (v) / Injured (adj)
Vết thương, tình trạng bị thương / Làm ai bị thương / Bị thương
Life expectancy = life span = longevity (n)
Tuổi thọ
Generally = in general = on the whole = by and large > < particularly = in particular
Nói chung >< Nói riêng, cụ thể
Possible (adj) = probable (adj) = likely (adj)
Có thể
Lifestyle (n)
Phong cách sống (Mục này bị lặp ở số 15)
Food label (n phrase)
Nhãn dán thực phẩm
Ingredient (n)
Nguyên liệu (nấu ăn), thành phần (thuốc, bánh kẹo …)
Nutrient (n) / Nutrition (n) / Nutritious (adj)
Chất dinh dưỡng / Chế độ dinh dưỡng, khoa dinh dưỡng / Giàu dinh dưỡng
Mineral (n)
Khoáng chất
Furthermore = Moreover = In addition ~ Besides
Hơn nữa ~ Bên cạnh đó
Active (adj) > < inactive (adj) ~ passive
Năng động >< thụ động, bị động
Slowly (adv) > < quickly = rapidly = speedily
một cách chậm chạp >< một cách nhanh chóng
Repetitive (a)
Repeat (v)
Repetition (n)
Mang tính lặp lại
Nhắc lại
Sự lặp lại
Electronic device (n phrase)
Thiết bị điện tử
Energy drink (n phrase)
Nước uống tăng lực
Article (n)
Bài báo/ mạo từ
Diagram (n)
Sơ đồ, biểu đồ
Complete (v)
Complete (a)
Hoàn thành
Hoàn hảo, trọn vẹn
Instruction (n)
Sự hướng dẫn
Instruct (v)
Hướng dẫn
Routine (n)
Thói quen
Proper (a) / (dress/ behave)
properly (adv)
Phù hợp / (Ăn mặc/ cư xử)
một cách phù hợp
Spread – spread – spread
Lan rộng, lan tràn, dãn ra
Position (n)
Vị trí
Develop (v)
Development (n)
Phát triển
Sự phát triển
Replace (v)
Thay thế
Bone (n)
Xương
Sugar (n)
Đường
Yoghurt (n) = yogurt (n)
Sữa chua
Butter (n)
Bơ
Take turn (phrasal v)
Thay nhau làm gì, lần lượt, luân phiên
Demonstrate (v) = illustrate (v) / Demonstration (n) = illustration (n)
Minh hoạ / Sự minh hoạ
Contain (v) / Container (n)
Chứa, đựng / Đồ chứa
Recipe (n) / Cuisine (n)
Công thức nấu ăn / Ẩm thực
Return st
Mang trả lại cái gì
Accept to V > < refuse to V
Chấp nhận làm gì >< Từ chối làm gì
(Dress) formally (adv) / (Dress) informally (adv)
(Ăn mặc) một cách trang trọng / (Ăn mặc) không trang trọng
Treadmill (n)
Máy chạy bộ
A bacterium (n) => Bacteria (pl.n)
1 vi khuẩn => Nhiều vi khuẩn
Disease (n) = ailment (n) / Illness (n) = sickness (n)
Bệnh tật, sự ốm yếu
Living organism = Living creature
Sinh vật sống
Infect (v) / Infectious (a) = contagious (a) = communicable (a) / Infection (n) = contagion (n)
Lây nhiễm, lây lan / Truyền nhiễm / Sự lây nhiễm
Food poisoning (n phrase)
Ngộ độc thực phẩm
Antibiotics (n)
Kháng sinh
Tiny (a) > < huge (a)
Nhỏ >< lớn
Germ (n) # gem (n)
Mầm bệnh # đá quý, viên ngọc
Cause (v) = lead TO = result IN = bring ABOUT
Gây ra, dẫn đến
A wide range OF
Nhiều, phạm vi rộng
Common (a) > < uncommon (a)
Thông thường >< không phổ biến
Serious (a) = severe (a)
Nghiêm trọng
Cell (n)
Tế bào