1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
le pont
cây cầu
le lac
hồ
la baie
vịnh
un chat
mèo đực
une chatte
mèo cái
un chaton
mèo con
un gras
guy
rencontre
gặp lần đầu
jeune
trẻ, ng trẻ
lourd
nặng
énorme
khổng lồ
ronde
hình tròn
carré
hình vuông
clair
sáng
vast(e)
rộng rãi
l’athlétisme
môn điền kinh
la ratation
môn bơi
la monnale
đơn vị tiền tệ
un moyen de paiement
phương thức thanh toán
le style
pcach
l’immeuble
tòa nhà
le femêtre
cửa sổ
blanc/blanche/blancs/blanches
màu trắng
originale
cổ điển
l’escalier
cầu thang bộ
libre
rảnh
bonne journée
tạm biệt buổi sáng
si
đâu mà
chais pas
tôi 0 biết
peut-être
có thể
commencer
bắt đầu
le cours
tiết hc
présenter
giới thiệu
le stage
khóa trực tập
vous aimez quel gendre de musique?
b thích thể loại nhạc nào
la chanson
bài hát
le chanteur/la chanteuse
ca sĩ
chanter
hát
la carte
thẻ
être à + noun
của ai đó…
à qui est …?
… là của ai?
bilingue
song ngữ
réciproque
song phương
chez
ở nhà ai
rester
dừng lại
un cadeau
món quà
jouer
chơi (thể thao, nhạc cụ)
ce + nm, cette + nf, ces + np, cet + voyelle, h muet
đại từ chỉ định
la horloge
đồng hồ
la harpe
đàn hạc
le hibou
con cú
boucles
khuyên tai
oreilles
tai
l’ascenseur
thang máy
ranger
sắp xếp
être en désordre
lộn xộn, bừa
affaire
đồ đạc
partout
khắp nơi
par terre
ở dưới đất
le lit
giường
sur
trên
sous
dưới
devant
trc
dans
trong
derrière
sau
mettre
đặt, để
je mets,tu mets, il/elle met, nous mettons, vous mettez, ils/elles mettent
chia đt mettre đặt để
où est-ce que ………
ở đâu ấy nhỉ
un portable
đt di động
l’armoire
tủ
l’étagère
kệ sách, giá sách
la cartable
cặp sách
le client/la cliente
khách hàng
le directeur/la directrice
giám đốc
le/la colleguè
đồng nghiệp
le associé/la associée
cổ đông
le/la responsable
ng chịu trách nhiệm, quản lí
je crois
tôi tin, tôi nghĩ vậy
croire
tin, nghĩ
je crois, tu crois, il/elle croit, nous croyons, vous croyez, ils/elles croient
chia đt croire
l’erreur
nhầm lẫn, lỗi
désolé
xin lỗi
avoir raison
lẽ phải, sự đúng đắn
avoir fort
sai
la piscine
bể bơi, hồ bơi
le journal
báo giấy, nhật kí
l’étranger
nc ngoài, ng nc ngoài