1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Restock the racks.
bổ sung quần áo lên giá treo
skin-colored bra
áo ngực màu da
nude tights
quần tất màu da
Pull the rack out.
kéo giá treo quần áo ra
Roll the rack.
đẩy/kéo giá treo có bánh xe
Move the clothing rack.
di chuyển giá treo quần áo
hanger
móc áo
clothing rack = garment rack
giá treo quần áo
shelf
kệ
stockroom = back room
kho
display
trưng bày
fold clothes
gấp quần áo
steam clothes
hấp/là quần áo bằng bàn ủi hơi nước
tag = price tag
mác quần áo; tem giá
check inventory = do an inventory check
kiểm tra hàng tồn kho; kiểm tra xem còn thiếu gì
beige
màu be
Extra Small (XS)
cỡ rất nhỏ
Extra Large (XL)
cỡ rất lớn
mannequin
ma-nơ-canh
fitting room = changing room
phòng thử đồ
barcode
mã vạch
receipt
hóa đơn
cash register
quầy/máy thu ngân
unpack the shipment
mở/dỡ hàng mới
put price tags on
gắn tem giá
remove the wrinkles
làm phẳng nếp nhăn
arrange the clothes
sắp xếp quần áo
put it back
để lại chỗ cũ
sales assistant
nhân viên bán hàng
basket
giỏ
scan the barcode
quét mã vạch
slim fit
kiểu ôm, vừa sát người
loose fit
kiểu rộng, thoải mái
regular fit
kiểu vừa vặn
cotton
vải cotton
linen
vải lanh
denim
vải denim; vải jean
polyester
vải polyester
wool
vải len
silk
vải lụa
leather
da
low stock
sắp hết hàng; còn ít hàng
new arrival
hàng mới về
clearance
xả hàng; thanh lý hàng
discount
giảm giá
promotion
khuyến mãi
exchange
đổi hàng
return
trả hàng
refund
hoàn tiền
PE shorts
quần thể dục
shorts
quần đùi