Thẻ ghi nhớ: N1 shinkanzen goi bài 2 (1-19:mối quan hệ con người, 20-24: sự giao thiệp, 25-32: tình yêu) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/58

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:48 PM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

59 Terms

1
New cards

親族

người thân, người nhà

2
New cards

肉親

ruột thịt

3
New cards

義理の父母・義父・義母

bố mẹ chồng

4
New cards

配偶者

vợ chồng / thường dùng trong thủ tục hành chính, kaiwa hàng ngày không hay dùng

5
New cards

婿

con rể

6
New cards

Con dâu

7
New cards

妻子を養う

nuôi dưỡng, chăm sóc vợ con

8
New cards

円満な家庭を築く

xây dựng gia đình viên mãn

9
New cards

和やかな家庭を築く

xây dựng gia đình hòa thuận

10
New cards

彼とは旧知の仲・旧友・幼なじみだ

Anh ấy là một người bạn cũ, một người bạn cũ và một người bạn thời thơ ấu.

11
New cards

ライバル同士

đối thủ

12
New cards

同士

đồng chí, hội, nhóm/

。。。với nhau

13
New cards

上下関係

quan hệ trên dưới

14
New cards

師弟

thầy trò

15
New cards

師匠

sư phụ

16
New cards

恩師・教え子

ân sư - học trò

17
New cards

大統領

tổng thống

18
New cards

国王

Quốc vương; vua

19
New cards

側近

Những người làm việc thân cận bên cạnh ng có quyền lực

20
New cards

家族ぐるみの付き合い

cuộc gặp mặt của toàn gia đình

21
New cards

10年来の付き合い

Mối quan hệ 10 năm

22
New cards

客/来賓を接待する

tiếp khách

23
New cards

客/来賓を持て成す

tiếp khách

24
New cards

慣習/しきたり/風習に従う

theo phong tục tập quán

25
New cards

人に片想いする

yêu đơn phương

26
New cards

人に告白する/打ち明ける

tỏ tình, bày tỏ tấm lòng với ai đó

27
New cards

人に未練がある

lưu luyến, vương vấn

28
New cards

人に執着する

lưu luyến

29
New cards

浮気

Ngoại tình

30
New cards

心が弾む

rung động

31
New cards

過去を引きずる

lưu luyến quá khứ

32
New cards

気持ちを切り替える

thay đổi tâm trạng

33
New cards

打ち解ける

mở lòng

34
New cards

切り出す

bắt đầu, đề cập (tới một vấn đề gì)

35
New cards

切り上げる

Kết thúc

làm tròn lên

36
New cards

急遽 (na, adv)

đột xuất

37
New cards

余程 (adv)

quá đỗi, quá mức

38
New cards

どぎまぎ

luống cuống; bối rối

39
New cards

先頃

cách đây không lâu, gần đây

40
New cards

就任

nhậm chức

41
New cards

異性にもてる

hấp dẫn người khác giới

42
New cards

着陸

hạ cánh (máy bay)

43
New cards

別れ話

lời chia tay

44
New cards

実例

ví dụ thực tế

45
New cards

ものすごい

mức độ nhấn mạnh cao hơn sugoi

46
New cards

一言

Đôi lời

47
New cards

見せる (v2, vth)

cho xem, cho thấy

48
New cards

V (thể thông thường)  ✙  んです

Aい (thể thông thường) ✙  んです

Aな  ✙  んです

Nな ✙ んです

Vì, bởi vì. Trình bày, giải thích về nguyên nhân, lý do, căn cứ... của sự việc

49
New cards

N   ✙ っぽい

Aい bỏ い ✙ っぽい

Vます bỏ ます ✙ っぽい

1. Đi với danh từ:

1.1. Cho biết một người một hoặc một vật đem lại cảm giác giống (về tính chất/bề ngoài) với kiểu người, trạng thái nào đó hoặc cái gì đó.

Sự khác nhau giữa「っぽい」và「みたい」:

「っぽい」thường chỉ so sánh hai người/vật cùng loại (người lớn - trẻ em; chó - mèo...).

「みたい」có thể so sánh hai người/vật không liên quan gì đến nhau.

1.2. Cho biết một sự vật chứa nhiều yếu tố nào đó (màu sắc, thành phần...).

2. Đi với tính từ: Cho biết một người hoặc một sự vật có vẻ mang tính chất nào đó. Thường mang nghĩa tiêu cực và chỉ đi với một số tính từ nhất định.

3. Đi với động từ: Diễn tả xu hướng tính cách hoặc hành vi hay xảy ra ở một người. Thường mang nghĩa tiêu cực và chỉ đi với một số động từ nhất định.

50
New cards

V-る/ V-ない + ことにする+とにする: Quyết định làm/không làm gì

今晩はどこへも行 いかないで勉強ることにした

51
New cards

いよいよ (adv)

cuối cùng thì cũng tới lúc...

52
New cards

厳か (na, n)

trang trọng, uy nghiêm

53
New cards

穏やか (na)

Yên ả, thanh bình, êm đềm

Điềm đạm, ôn hoà, điềm tĩnh

54
New cards

傾らか (na, n)

thoai thoải

55
New cards

華やか

lộng lẫy

56
New cards

打ち消す (v1th): 噂打ち消す.

Bác bỏ

57
New cards

自白 (nsuru): 彼は殺人を自白した

tự thú nhận tội

58
New cards

喧嘩を売る

cà khịa, gây hấn

59
New cards

過去に執着

lưu quyến quá khứ