1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
親族
người thân, người nhà
肉親
ruột thịt
義理の父母・義父・義母
bố mẹ chồng
配偶者
vợ chồng / thường dùng trong thủ tục hành chính, kaiwa hàng ngày không hay dùng
婿
con rể
嫁
Con dâu
妻子を養う
nuôi dưỡng, chăm sóc vợ con
円満な家庭を築く
xây dựng gia đình viên mãn
和やかな家庭を築く
xây dựng gia đình hòa thuận
彼とは旧知の仲・旧友・幼なじみだ
Anh ấy là một người bạn cũ, một người bạn cũ và một người bạn thời thơ ấu.
ライバル同士
đối thủ
同士
đồng chí, hội, nhóm/
。。。với nhau
上下関係
quan hệ trên dưới
師弟
thầy trò
師匠
sư phụ
恩師・教え子
ân sư - học trò
大統領
tổng thống
国王
Quốc vương; vua
側近
Những người làm việc thân cận bên cạnh ng có quyền lực
家族ぐるみの付き合い
cuộc gặp mặt của toàn gia đình
10年来の付き合い
Mối quan hệ 10 năm
客/来賓を接待する
tiếp khách
客/来賓を持て成す
tiếp khách
慣習/しきたり/風習に従う
theo phong tục tập quán
人に片想いする
yêu đơn phương
人に告白する/打ち明ける
tỏ tình, bày tỏ tấm lòng với ai đó
人に未練がある
lưu luyến, vương vấn
人に執着する
lưu luyến
浮気
Ngoại tình
心が弾む
rung động
過去を引きずる
lưu luyến quá khứ
気持ちを切り替える
thay đổi tâm trạng
打ち解ける
mở lòng
切り出す
bắt đầu, đề cập (tới một vấn đề gì)
切り上げる
Kết thúc
làm tròn lên
急遽 (na, adv)
đột xuất
余程 (adv)
quá đỗi, quá mức
どぎまぎ
luống cuống; bối rối
先頃
cách đây không lâu, gần đây
就任
nhậm chức
異性にもてる
hấp dẫn người khác giới
着陸
hạ cánh (máy bay)
別れ話
lời chia tay
実例
ví dụ thực tế
ものすごい
mức độ nhấn mạnh cao hơn sugoi
一言
Đôi lời
見せる (v2, vth)
cho xem, cho thấy
V (thể thông thường) ✙ んです
Aい (thể thông thường) ✙ んです
Aな ✙ んです
Nな ✙ んです
Vì, bởi vì. Trình bày, giải thích về nguyên nhân, lý do, căn cứ... của sự việc
N ✙ っぽい
Aい bỏ い ✙ っぽい
Vます bỏ ます ✙ っぽい
1. Đi với danh từ:
1.1. Cho biết một người một hoặc một vật đem lại cảm giác giống (về tính chất/bề ngoài) với kiểu người, trạng thái nào đó hoặc cái gì đó.
Sự khác nhau giữa「っぽい」và「みたい」:
「っぽい」thường chỉ so sánh hai người/vật cùng loại (người lớn - trẻ em; chó - mèo...).
「みたい」có thể so sánh hai người/vật không liên quan gì đến nhau.
1.2. Cho biết một sự vật chứa nhiều yếu tố nào đó (màu sắc, thành phần...).
2. Đi với tính từ: Cho biết một người hoặc một sự vật có vẻ mang tính chất nào đó. Thường mang nghĩa tiêu cực và chỉ đi với một số tính từ nhất định.
3. Đi với động từ: Diễn tả xu hướng tính cách hoặc hành vi hay xảy ra ở một người. Thường mang nghĩa tiêu cực và chỉ đi với một số động từ nhất định.
V-る/ V-ない + ことにする+とにする: Quyết định làm/không làm gì
今晩はどこへも行 いかないで勉強ることにした
いよいよ (adv)
cuối cùng thì cũng tới lúc...
厳か (na, n)
trang trọng, uy nghiêm
穏やか (na)
Yên ả, thanh bình, êm đềm
Điềm đạm, ôn hoà, điềm tĩnh
傾らか (na, n)
thoai thoải
華やか
lộng lẫy
打ち消す (v1th): 噂打ち消す.
Bác bỏ
自白 (nsuru): 彼は殺人を自白した
tự thú nhận tội
喧嘩を売る
cà khịa, gây hấn
過去に執着
lưu quyến quá khứ