Thẻ ghi nhớ: Word formation (buying & selling)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/9

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:49 PM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

10 Terms

1
New cards

add, addition

(v) cộng, thêm vào

(n) phép cộng, phần thêm vào

/æd/, /əˈdɪʃ.ən/

<p>(v) cộng, thêm vào</p><p>(n) phép cộng, phần thêm vào</p><p>/æd/, /əˈdɪʃ.ən/</p>
2
New cards

afford, affordable

(v) đủ khả năng

(adj) có khả năng chi trả

/əˈfɔːrd/, /əˈfɔːr.də.bəl/

<p>(v) đủ khả năng</p><p>(adj) có khả năng chi trả</p><p>/əˈfɔːrd/, /əˈfɔːr.də.bəl/</p>
3
New cards

compare, comparison

(v) so sánh, đối chiếu

(n) sự so sánh, phép so sánh

/kəmˈper/, /kəmˈper.ɪ.sən/

<p>(v) so sánh, đối chiếu</p><p>(n) sự so sánh, phép so sánh</p><p>/kəmˈper/, /kəmˈper.ɪ.sən/</p>
4
New cards

decide, decision

(v) quyết định, giải quyết, phân xử

(n) sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử

/dɪˈsaɪd/, /dɪˈsɪʒ.ən/

<p>(v) quyết định, giải quyết, phân xử</p><p>(n) sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử</p><p>/dɪˈsaɪd/, /dɪˈsɪʒ.ən/</p>
5
New cards

expense, expensive, inexpensive

(n) chi phí, phí tổn

(adj) đắt tiền, tốn kém

(adj) không đắt tiền, rẻ

/ɪkˈspens/, /ɪkˈspen.sɪv/, /ˌɪn.ɪkˈspen.sɪv/

<p>(n) chi phí, phí tổn</p><p>(adj) đắt tiền, tốn kém</p><p>(adj) không đắt tiền, rẻ</p><p>/ɪkˈspens/, /ɪkˈspen.sɪv/, /ˌɪn.ɪkˈspen.sɪv/</p>
6
New cards

judge, judgement

(v) đánh giá, phán xét

(n) sự đánh giá, sự phán xét, sự xét xử

/dʒʌdʒ/, /ˈdʒʌdʒmənt/

<p>(v) đánh giá, phán xét</p><p>(n) sự đánh giá, sự phán xét, sự xét xử</p><p>/dʒʌdʒ/, /ˈdʒʌdʒmənt/</p>
7
New cards

serve, service, servant

(v) phục vụ, phụng sự

(n) dịch vụ, sự phục vụ

(n) người hầu, đầy tớ, người phục vụ

/sɝːv/, /ˈsɝː.vɪs/, /ˈsɝː.vənt/

<p>(v) phục vụ, phụng sự</p><p>(n) dịch vụ, sự phục vụ</p><p>(n) người hầu, đầy tớ, người phục vụ</p><p>/sɝːv/, /ˈsɝː.vɪs/, /ˈsɝː.vənt/</p>
8
New cards

true, truth, untrue, truthful

(adj) đúng, thật

(n) sự thật, lẽ phải, chân lý

(adj) sai sự thật, không đúng

(adj) chính xác, thật thà, chân thật

/truː/, /truːθ/, /ʌnˈtruː/, /ˈtruːθ.fəl/

<p>(adj) đúng, thật </p><p>(n) sự thật, lẽ phải, chân lý</p><p>(adj) sai sự thật, không đúng</p><p>(adj) chính xác, thật thà, chân thật</p><p>/truː/, /truːθ/, /ʌnˈtruː/, /ˈtruːθ.fəl/</p>
9
New cards

use, useful, useless

(v) sử dụng, dùng

(adj) hữu ích, có ích

(adj) vô ích, vô dụng

/juːz/, /ˈjuːs.fəl/, /ˈjuːs.ləs/

10
New cards

value, valuable

(n) giá trị

(adj) có giá trị, quý giá, đáng giá

/ˈvæl.juː/, /ˈvæl.jə.bəl/

<p>(n) giá trị</p><p>(adj) có giá trị, quý giá, đáng giá</p><p>/ˈvæl.juː/, /ˈvæl.jə.bəl/</p>