1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
really into /ˈrɪəli ˈɪntuː/ (phrase) | be really into something, really into fashion
thực sự thích | rất thích điều gì; rất thích thời trang
browse through the stores /braʊz θruː ðə stɔːz/ (verb phrase) | browse through stores, browse through the shops
lướt qua các cửa hàng | xem/lướt qua các cửa hàng; xem qua các cửa hiệu
keep myself up to date with the latest trends /kiːp maɪˈself ʌp tə deɪt wɪð ðə ˈleɪtɪst trendz/ (verb phrase) | keep up to date with trends, stay up to date with the latest trends
cập nhật những xu hướng mới nhất | cập nhật các xu hướng; luôn cập nhật những xu hướng mới nhất
keep an eye on the seasonal sales /kiːp ən aɪ ɒn ðə ˈsiːzənəl seɪlz/ (verb phrase) | keep an eye on sales, keep an eye on seasonal discounts
theo dõi các đợt giảm giá theo mùa | theo dõi các đợt giảm giá; để ý các đợt giảm giá theo mùa
favorite brands /ˈfeɪvərɪt brændz/ (noun phrase) | my favorite brands, shop from favorite brands
thương hiệu yêu thích | các thương hiệu yêu thích; mua sắm từ các thương hiệu yêu thích
get a very good deal /ɡet ə ˈveri ɡʊd diːl/ (verb phrase) | get a good deal, get a great deal
có được một kèo rất tốt | mua được món hời; có được một thỏa thuận tốt
quality products /ˈkwɒləti ˈprɒdʌkts/ (noun phrase) | buy quality products, high-quality products
sản phẩm chất lượng | mua sản phẩm chất lượng; sản phẩm chất lượng cao
do some window shopping /duː sʌm ˈwɪndəʊ ˌʃɒpɪŋ/ (verb phrase) | go window shopping, spend time window shopping
đi ngắm nghía các cửa sổ trưng bày | đi ngắm đồ mà không nhất thiết mua; dành thời gian ngắm đồ
pass the time /pɑːs ðə taɪm/ (verb phrase) | pass the time by doing something, use something to pass the time
giết thời gian | giết thời gian bằng cách làm gì; dùng thứ gì để giết thời gian
do some retail therapy /duː sʌm ˈriːteɪl ˌθerəpi/ (verb phrase) | enjoy some retail therapy, go shopping for retail therapy
đi mua sắm để giải tỏa tâm trạng | tận hưởng việc mua sắm để thư giãn; đi mua sắm để giải tỏa
uplift my mood /ʌpˈlɪft maɪ muːd/ (verb phrase) | uplift someone's mood, help uplift my mood
cải thiện tâm trạng của mình | cải thiện tâm trạng của ai; giúp cải thiện tâm trạng của mình
go on my own /ɡəʊ ɒn maɪ əʊn/ (verb phrase) | go shopping on my own, travel on my own
tự mình đi | tự đi mua sắm; tự mình đi du lịch
fashionable items /ˈfæʃənəbəl ˈaɪtəmz/ (noun phrase) | buy fashionable items, wear fashionable items
món đồ thời trang | mua những món đồ thời trang; mặc những món đồ thời trang
shopaholic /ˌʃɒpəˈhɒlɪk/ (n) | be a shopaholic, a self-confessed shopaholic
người nghiện mua sắm | là người nghiện mua sắm; một người tự nhận mình nghiện mua sắm
gadgets /ˈɡædʒɪts/ (n) | electronic gadgets, buy new gadgets
thiết bị | các thiết bị điện tử; mua thiết bị mới
sports gear /spɔːts ɡɪə(r)/ (n) | buy sports gear, new sports gear
vật dụng chơi thể thao | mua dụng cụ thể thao; dụng cụ thể thao mới
have a great eye for styles /hæv ə ɡreɪt aɪ fə(r) staɪlz/ (verb phrase) | have an eye for fashion, have a good eye for styles
có gu thẩm mỹ, có mắt thời trang | có mắt thẩm mỹ về thời trang; có gu thời trang tốt
online shopping boom /ˌɒnlaɪn ˈʃɒpɪŋ buːm/ (n) | the online shopping boom, fuel the online shopping boom
sự bùng nổ mua sắm trực tuyến | sự bùng nổ của mua sắm trực tuyến; thúc đẩy sự bùng nổ mua sắm trực tuyến
brick-and-mortar stores /ˌbrɪk ən ˈmɔːtə stɔːz/ (n) | traditional brick-and-mortar stores, visit brick-and-mortar stores
các cửa hàng offline truyền thống | các cửa hàng truyền thống; ghé thăm các cửa hàng truyền thống
e-commerce /ˈiː ˌkɒmɜːs/ (n) | e-commerce platforms, the growth of e-commerce
thương mại điện tử | các nền tảng thương mại điện tử; sự phát triển của thương mại điện tử
once the norm /wʌns ðə nɔːm/ (phrase) | be once the norm, something was once the norm
đã từng là điều phổ biến | từng là điều bình thường/phổ biến
digital payment methods /ˈdɪdʒɪtəl ˈpeɪmənt ˈmeθədz/ (noun phrase) | use digital payment methods, convenient digital payment methods
phương thức thanh toán kỹ thuật số | sử dụng phương thức thanh toán kỹ thuật số; phương thức thanh toán kỹ thuật số tiện lợi
the rise of fast fashion /ðə raɪz əv fɑːst ˈfæʃən/ (noun phrase) | the rapid rise of fast fashion, contribute to the rise of fast fashion
sự gia tăng của thời trang nhanh | sự gia tăng nhanh chóng của thời trang nhanh; góp phần vào sự gia tăng của thời trang nhanh
sustainability concerns /səˌsteɪnəˈbɪləti kənˈsɜːnz/ (noun phrase) | raise sustainability concerns, growing sustainability concerns
mối lo về tính bền vững | làm dấy lên mối lo về tính bền vững; những mối lo ngày càng tăng về tính bền vững
throwaway culture /ˈθrəʊəweɪ ˈkʌltʃə(r)/ (noun phrase) | contribute to throwaway culture, a growing throwaway culture
văn hóa vứt bỏ | góp phần vào văn hóa vứt bỏ; văn hóa vứt bỏ ngày càng phổ biến