Thẻ ghi nhớ: [B2] HOBBIES, SPORT AND GAMES | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:04 AM on 7/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

pitch

n. sân thể thao

<p>n. sân thể thao</p>
2
New cards

track

n. đường đua

<p>n. đường đua</p>
3
New cards

court

n. sân vợt

<p>n. sân vợt</p>
4
New cards

course

n. khóa học/ sân golf

<p>n. khóa học/ sân golf</p>
5
New cards

ring

sân đấu ( đấm bốc, đấu vật)

6
New cards

rink

n. sân trượt (patin, băng)

<p>n. sân trượt (patin, băng)</p>
7
New cards

spectator

n. khán giả (sk cộng đồng)

<p>n. khán giả (sk cộng đồng)</p>
8
New cards

viewer

n, người xem (TV, YT)

<p>n, người xem (TV, YT)</p>
9
New cards

umpire

n. trọng tài (quần vợt, bóng chày, cricket)

<p>n. trọng tài (quần vợt, bóng chày, cricket)</p>
10
New cards

referee

trọng tài (chung)

<p>trọng tài (chung)</p>
11
New cards

final

n. trận chung kết

<p>n. trận chung kết</p>
12
New cards

finale

môn cuối cùng/ màn trình diễn dancing cuối

<p>môn cuối cùng/ màn trình diễn dancing cuối</p>
13
New cards

bat

vợt (bóng chày, bóng bàn, cricket)

<p>vợt (bóng chày, bóng bàn, cricket)</p>
14
New cards

stick

que, gậy

<p>que, gậy</p>
15
New cards

rod

n. cần câu

<p>n. cần câu</p>
16
New cards

rocket

n. vơt (quần vợt)

17
New cards

interval

khoảng nghỉ (giữa buổi hòa nhạc, vở kịch)

18
New cards

half time

khoảng nghỉ giữa hiệp

<p>khoảng nghỉ giữa hiệp</p>
19
New cards

competitor

n. đấu thủ

<p>n. đấu thủ</p>
20
New cards

opponent

n. đối thủ

<p>n. đối thủ</p>
21
New cards

get round to

bắt đầu, sau khi chuẩn bị lâu

<p>bắt đầu, sau khi chuẩn bị lâu</p>
22
New cards

get up to

làm việc gì đó không nên

<p>làm việc gì đó không nên</p>
23
New cards

go in for

tham gia, tiến vào/ like

<p>tham gia, tiến vào/ like</p>
24
New cards

join in

tham gia,

<p>tham gia,</p>
25
New cards

look out

cẩn thận

<p>cẩn thận</p>
26
New cards

go off

ôi thiu/ nổ súng/ ngừng yêu thích

<p>ôi thiu/ nổ súng/ ngừng yêu thích</p>
27
New cards

knock out

đánh bại hoàn toàn/ khiến ai đó bất tỉnh

<p>đánh bại hoàn toàn/ khiến ai đó bất tỉnh</p>
28
New cards

pull out

rút khỏi, ngừng

29
New cards

put off

trì hoãn/ khiến ai đó mất hứng thú

<p>trì hoãn/ khiến ai đó mất hứng thú</p>
30
New cards

put up with

tha thứ, chịu đựng

<p>tha thứ, chịu đựng</p>
31
New cards

take to

bắt đầu thích

<p>bắt đầu thích</p>
32
New cards

take up

bắt đầu làm/ chơi thể thao

<p>bắt đầu làm/ chơi thể thao</p>
33
New cards

make the best of st

chấp nhận, tận dụng

<p>chấp nhận, tận dụng</p>
34
New cards

do your best

cố hết sức

<p>cố hết sức</p>
35
New cards

the best at st/ doing stt

giỏi nhất việc gì

<p>giỏi nhất việc gì</p>
36
New cards

have a chance to do

có cơ hội làm gì

<p>có cơ hội làm gì</p>
37
New cards

have a chance of doing st

có cơ hội làm gì

38
New cards

take a chance on st

thử vận may

<p>thử vận may</p>
39
New cards

have a go

thử

<p>thử</p>
40
New cards

height of st

chiều cao

<p>chiều cao</p>
41
New cards

be mad about st

say mê

<p>say mê</p>
42
New cards

become mad

trở nên điên cuồng

<p>trở nên điên cuồng</p>
43
New cards

take pleasure in st

tận hưởng điều gì

<p>tận hưởng điều gì</p>
44
New cards

popular with

nổi tiếng, được yêu thích

<p>nổi tiếng, được yêu thích</p>
45
New cards

the opposite side

ở phía đối diện, ngược lại

<p>ở phía đối diện, ngược lại</p>
46
New cards

on the far side

phía đằng xa, phía bên kia

<p>phía đằng xa, phía bên kia</p>
47
New cards

have a talent for st

có tài năng trong lĩnh vực gì

<p>có tài năng trong lĩnh vực gì</p>
48
New cards

turn st over

lật

<p>lật</p>
49
New cards

take turn

làm theo lượt

<p>làm theo lượt</p>
50
New cards

compete against sb

cạnh tranh, chống lại ai đó

<p>cạnh tranh, chống lại ai đó</p>
51
New cards

compete for st

cạnh tranh về điều gì

<p>cạnh tranh về điều gì</p>
52
New cards

concentrate on

tập trung điều gì

<p>tập trung điều gì</p>
53
New cards

love doing st

yêu thích điều gì? ai? việc gì?

<p>yêu thích điều gì? ai? việc gì?</p>
54
New cards

love to do

thích làm gì

<p>thích làm gì</p>
55
New cards

Chưa học (54)

Bạn chưa học các thuật ngữ này!