1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pitch
n. sân thể thao

track
n. đường đua

court
n. sân vợt

course
n. khóa học/ sân golf

ring
sân đấu ( đấm bốc, đấu vật)
rink
n. sân trượt (patin, băng)

spectator
n. khán giả (sk cộng đồng)

viewer
n, người xem (TV, YT)

umpire
n. trọng tài (quần vợt, bóng chày, cricket)

referee
trọng tài (chung)

final
n. trận chung kết

finale
môn cuối cùng/ màn trình diễn dancing cuối

bat
vợt (bóng chày, bóng bàn, cricket)

stick
que, gậy

rod
n. cần câu

rocket
n. vơt (quần vợt)
interval
khoảng nghỉ (giữa buổi hòa nhạc, vở kịch)
half time
khoảng nghỉ giữa hiệp

competitor
n. đấu thủ

opponent
n. đối thủ

get round to
bắt đầu, sau khi chuẩn bị lâu

get up to
làm việc gì đó không nên

go in for
tham gia, tiến vào/ like

join in
tham gia,

look out
cẩn thận

go off
ôi thiu/ nổ súng/ ngừng yêu thích

knock out
đánh bại hoàn toàn/ khiến ai đó bất tỉnh

pull out
rút khỏi, ngừng
put off
trì hoãn/ khiến ai đó mất hứng thú

put up with
tha thứ, chịu đựng

take to
bắt đầu thích

take up
bắt đầu làm/ chơi thể thao

make the best of st
chấp nhận, tận dụng

do your best
cố hết sức

the best at st/ doing stt
giỏi nhất việc gì

have a chance to do
có cơ hội làm gì

have a chance of doing st
có cơ hội làm gì
take a chance on st
thử vận may

have a go
thử

height of st
chiều cao

be mad about st
say mê

become mad
trở nên điên cuồng

take pleasure in st
tận hưởng điều gì

popular with
nổi tiếng, được yêu thích

the opposite side
ở phía đối diện, ngược lại

on the far side
phía đằng xa, phía bên kia

have a talent for st
có tài năng trong lĩnh vực gì

turn st over
lật

take turn
làm theo lượt

compete against sb
cạnh tranh, chống lại ai đó

compete for st
cạnh tranh về điều gì

concentrate on
tập trung điều gì

love doing st
yêu thích điều gì? ai? việc gì?

love to do
thích làm gì

Chưa học (54)
Bạn chưa học các thuật ngữ này!