1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
impassive
bình thản điềm tĩnh, dửng dưng, phẳng lặng, bất động
His face remained impassive throughout the interrogation. (Khuôn mặt anh ta vẫn điềm tĩnh trong suốt cuộc thẩm vấn.)
Interrogation là danh từ tiếng Anh chỉ sự thẩm vấn, sự hỏi cung hoặc chất vấn.
Cross-examination: Sự đối chất, bắt bẻ (thường dùng trong phiên tòa khi luật sư hỏi nhân chứng của bên đối thủ).
render
khiến O trở lên, cung cấp sự hỗ trợ, chuyển ngữ, kết xuất, đưa ra phán quyết, qd
delinquent
kẻ phạm pháp, thanh thiếu niên vi phạm luật pháp
gorge
hẻm núi
stealthily
một cách lén lút, âm thầm
pinpoint
xác định, định vị chính xác
prospect for
thăm dò, tìm kiếm (khoáng sản) (phrasal verb)
suite of
một loạt, một bộ gồm nhiều thứ liên quan
geologist
nhà địa chất học
sneak past
lén vượt qua
erupt
bùng phát, xuất hiện đột ngột
airborne
trên không, được thực hiện từ trên không
precision
độ chính xác
Sensible
có óc phán đoán, sáng suốt, biết điều, hợp lý hoặc thực tế.
Student intake (Đợt tuyển sinh / số lượng học sinh mới nhận).
Intake sự lấy vào, lượng nạp vào, hoặc cửa/ống nạp tùy thuộc
outbreak
sự bùng phát
patch
mảng, vùng nhỏ, miếng dán, miếng vá
in a bid to
nhằm mục đích, trong nỗ lực để = in order to
mounting
ngày càng tăng
encroach
xâm lấn, lấn dần
eclipse
làm lu mờ, vượt qua về mức độ/tầm quan trọng
consume
chiếm hết, thiêu đốt, cháy hết, tàn phá; dùng, tiêu thụ; làm hao mòn
ambush
cuộc phục kích; sự xuất hiện bất ngờ
intercept
ngăn chặn, chặn lại
disclose
tiết lộ, làm lộ ra
sterilize (verb)
làm mất khả năng sản xuất, làm đất trở nên không thể canh tác
tiệt trùng , triệt sản
You must sterilize the equipment before use. (Bạn phải tiệt trùng thiết bị trước khi sử dụng.)
The stray cat was caught and sterilized. (Con mèo hoang đã bị bắt và triệt sản.
Sterilization : Sự tiệt trùng hoặc quá trình triệt sản.
Sterile (Tính từ): Vô trùng (sạch khuẩn) hoặc cằn cỗi (không sinh sản được).
Sterilized (Tính từ): Dạng quá khứ hoặc tính từ chỉ vật/đồ vật đã được tiệt trùng
at present rates
với tốc độ hiện tại
dictate (verb)
quyết định, chi phối, ra lệnh, đọc chính tả
delineate (verb)
mô tả chi tiết/ phác họa rõ / phân định rõ, vạch rõ ranh giới