SEA CHANGE FOR SALINITY

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:48 AM on 8/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

impassive

bình thản điềm tĩnh, dửng dưng, phẳng lặng, bất động

His face remained impassive throughout the interrogation. (Khuôn mặt anh ta vẫn điềm tĩnh trong suốt cuộc thẩm vấn.)

Interrogation là danh từ tiếng Anh chỉ sự thẩm vấn, sự hỏi cung hoặc chất vấn.

Cross-examination: Sự đối chất, bắt bẻ (thường dùng trong phiên tòa khi luật sư hỏi nhân chứng của bên đối thủ).

2
New cards
lighting
sự chiếu sáng, chớp, sét
3
New cards
thunder
sấm
4
New cards

render

khiến O trở lên, cung cấp sự hỗ trợ, chuyển ngữ, kết xuất, đưa ra phán quyết, qd

5
New cards

delinquent

kẻ phạm pháp, thanh thiếu niên vi phạm luật pháp

6
New cards

gorge

hẻm núi

7
New cards

stealthily

một cách lén lút, âm thầm

8
New cards

pinpoint

xác định, định vị chính xác

9
New cards

prospect for

thăm dò, tìm kiếm (khoáng sản) (phrasal verb)

10
New cards

suite of

một loạt, một bộ gồm nhiều thứ liên quan

11
New cards

geologist

nhà địa chất học

12
New cards

sneak past

lén vượt qua

13
New cards

erupt

bùng phát, xuất hiện đột ngột

14
New cards

airborne

trên không, được thực hiện từ trên không

15
New cards
electromagnetic (adj)
thuộc điện từ
16
New cards

precision

độ chính xác

17
New cards

Sensible

có óc phán đoán, sáng suốt, biết điều, hợp lý hoặc thực tế.

Student intake (Đợt tuyển sinh / số lượng học sinh mới nhận).

Intake sự lấy vào, lượng nạp vào, hoặc cửa/ống nạp tùy thuộc

18
New cards
plot (verb)
đánh dấu/vẽ vị trí trên bản đồ
19
New cards
turn the tide (idiom)
xoay chuyển tình thế
20
New cards

outbreak

sự bùng phát

21
New cards

patch

mảng, vùng nhỏ, miếng dán, miếng vá

22
New cards
multiply (verb)
tăng lên nhanh chóng, nhân lên
23
New cards
consume (verb)
chiếm hết, nuốt chửng
24
New cards

in a bid to

nhằm mục đích, trong nỗ lực để = in order to

25
New cards

mounting

ngày càng tăng

26
New cards

encroach

xâm lấn, lấn dần

27
New cards

eclipse

làm lu mờ, vượt qua về mức độ/tầm quan trọng

28
New cards
unnerving
gây mất bình tĩnh, làm lo lắng
29
New cards
over the ensuing decades
trong thập kỉ tiếp theo
30
New cards

consume

chiếm hết, thiêu đốt, cháy hết, tàn phá; dùng, tiêu thụ; làm hao mòn

31
New cards

ambush

cuộc phục kích; sự xuất hiện bất ngờ

32
New cards

intercept

ngăn chặn, chặn lại

33
New cards

disclose

tiết lộ, làm lộ ra

34
New cards
subterranean (adj)
dưới lòng đất
35
New cards
stores (noun)
nơi/lượng dự trữ, kho chứa
36
New cards
pressing (adj)
cấp bách
37
New cards
afflict (verb)
gây ảnh hưởng nghiêm trọng, gây khổ sở cho
38
New cards

sterilize (verb)

  • làm mất khả năng sản xuất, làm đất trở nên không thể canh tác

  • tiệt trùng , triệt sản

You must sterilize the equipment before use. (Bạn phải tiệt trùng thiết bị trước khi sử dụng.)

The stray cat was caught and sterilized. (Con mèo hoang đã bị bắt và triệt sản.

Sterilization : Sự tiệt trùng hoặc quá trình triệt sản.

Sterile (Tính từ): Vô trùng (sạch khuẩn) hoặc cằn cỗi (không sinh sản được).

Sterilized (Tính từ): Dạng quá khứ hoặc tính từ chỉ vật/đồ vật đã được tiệt trùng

39
New cards

at present rates

với tốc độ hiện tại

40
New cards
assault (noun)
cuộc tấn công
41
New cards
electrical conductivity (noun phrase)
độ dẫn điện
42
New cards
distribution (noun)
sự phân bố
43
New cards
regolith (noun)
lớp đất đá phong hóa trên bề mặt
44
New cards
sediment (noun)
trầm tích
45
New cards
bedrock (noun)
đá nền, đá gốc
46
New cards
magnetic survey (noun phrase)
khảo sát từ tính
47
New cards
probe (verb)
thăm dò, khảo sát, cuộc điều tra
48
New cards
underprivileged
bị thiệt thòi, kém may mắn, thiếu thốn so vs bthg
49
New cards
sleep- deprived
tình trạng thiếu ngủ, deprive
50
New cards
privilege
đặc quyền, đặc ân
51
New cards

dictate (verb)

quyết định, chi phối, ra lệnh, đọc chính tả

52
New cards
salinity hot-spot (noun phrase)
khu vực có độ mặn cao
53
New cards

delineate (verb)

mô tả chi tiết/ phác họa rõ / phân định rõ, vạch rõ ranh giới

54
New cards
landform (noun)
dạng địa hình
55
New cards
mobility (noun)
khả năng di chuyển
56
New cards
soil profile (noun phrase)
mặt cắt đất
57
New cards
drainage channel (noun phrase)
kênh thoát nước
58
New cards
imply (verb)
ngụ ý, cho thấy
59
New cards
at right angles to (phrase)
vuông góc với
60
New cards
surface slope (noun phrase)
độ dốc bề mặt
61
New cards
radiomagnetics (noun)
phương pháp khảo sát địa vật lý kết hợp dữ liệu phóng xạ và từ tính
62
New cards
subsurface (adj/noun)
dưới bề mặt, phần dưới bề mặt
63
New cards
slice (verb/noun)
cắt/lát theo từng lớp; lát cắt
64
New cards
at depth (phrase)
ở độ sâu
65
New cards
four-dimensional (adj)
bốn chiều
66
New cards
man-made (adj)
do con người tạo ra
67
New cards
mobilize (verb)
làm cho di chuyển/vận động
68
New cards
contain (verb)
ngăn chặn, kiểm soát
69
New cards
curb (verb)
hạn chế, kiềm chế
70
New cards
menace (noun)
mối đe dọa
71
New cards
curbing the menace (collocation)
kiềm chế mối đe dọa