Ôn tập LT VLDC

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/22

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:52 AM on 1/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

23 Terms

1
New cards

Viết biểu thức gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến của một chất điểm. Chỉ rõ vai trò của từng loại gia tốc trong chuyển động.

Gia tốc tiếp tuyến (at) đo lường sự thay đổi tốc độ của chất điểm dọc theo quỹ đạo, trong khi gia tốc pháp tuyến (an) đo lường sự thay đổi hướng của vận tốc. Gia tốc tiếp tuyến ảnh hưởng đến tốc độ của chuyển động, còn gia tốc pháp tuyến ảnh hưởng đến hình dạng của quỹ đạo.

<p>Gia tốc tiếp tuyến (a<em>t) đo lường sự thay đổi tốc độ của chất điểm dọc theo quỹ đạo, trong khi gia tốc pháp tuyến (a</em>n) đo lường sự thay đổi hướng của vận tốc. Gia tốc tiếp tuyến ảnh hưởng đến tốc độ của chuyển động, còn gia tốc pháp tuyến ảnh hưởng đến hình dạng của quỹ đạo. </p>
2
New cards

Viết biểu thức của lực quán tính xuất hiện trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng có gia tốc và lực quán tính ly tâm. Nêu các ví dụ về hai loại lực đó.

Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng có gia tốc là lực mà một chất điểm trải qua do gia tốc của hệ quy chiếu. Lực quán tính ly tâm xảy ra khi có chuyển động tròn, gây ra cảm giác đẩy ra ngoài khi chuyển động theo quỹ đạo.

<p>Lực quán tính trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng có gia tốc là lực mà một chất điểm trải qua do gia tốc của hệ quy chiếu. Lực quán tính ly tâm xảy ra khi có chuyển động tròn, gây ra cảm giác đẩy ra ngoài khi chuyển động theo quỹ đạo. </p>
3
New cards

Viết biểu thức tính động lượng của một vật và giải thích các đại lượng trong biểu thức đó.

Phát biểu và chứng minh định luật biến thiên và bảo toàn động lượng của hệ chất điểm.

Động lượng (p) của một vật được tính bằng tích của khối lượng (m) và vận tốc (v) của nó, tức là p = m*v. Định luật bảo toàn động lượng phát biểu rằng trong một hệ cô lập, tổng động lượng không thay đổi nếu không có ngoại lực tác động.

<p>Động lượng (p) của một vật được tính bằng tích của khối lượng (m) và vận tốc (v) của nó, tức là p = m*v. Định luật bảo toàn động lượng phát biểu rằng trong một hệ cô lập, tổng động lượng không thay đổi nếu không có ngoại lực tác động. </p>
4
New cards

Định nghĩa thế năng. Thiết lập biểu thức thế năng một vật trong trường hấp dẫn và trường lực đàn hồi.

Thế năng (U) là năng lượng mà một vật có được do vị trí của nó trong một trường lực, như trường hấp dẫn hoặc trường lực đàn hồi. Trong trường hấp dẫn, thế năng được tính bằng công thức U = mgh, với m là khối lượng, g là gia tốc trọng trường, và h là độ cao; trong trường lực đàn hồi, thế năng được tính bằng U = 1/2 kx², với k là hệ số đàn hồi và x là độ biến dạng.

5
New cards

Viết biểu thức tính động năng của một vật và giải thích các đại lượng trong biểu thức.

Phát biểu và chứng minh định lý động năng của chất điểm.

Động năng (K) của một vật được tính bằng công thức K = 1/2 mv², trong đó m là khối lượng của vật và v là vận tốc của nó. Định lý động năng phát biểu rằng biến thiên động năng của một chất điểm bằng công của lực tác dụng lên nó.

<p>Động năng (K) của một vật được tính bằng công thức K = 1/2 mv², trong đó m là khối lượng của vật và v là vận tốc của nó. Định lý động năng phát biểu rằng biến thiên động năng của một chất điểm bằng công của lực tác dụng lên nó. </p>
6
New cards

Phát biểu và chứng minh định luật bảo toàn cơ năng của một chất điểm chuyển động trong trường thế

là tổng cơ năng (động năng và thế năng) của chất điểm không đổi trong quá trình chuyển động nếu không có lực ma sát hay các lực bên ngoài khác tác dụng.

<p>là tổng cơ năng (động năng và thế năng) của chất điểm không đổi trong quá trình chuyển động nếu không có lực ma sát hay các lực bên ngoài khác tác dụng. </p>
7
New cards

Định nghĩa khối tâm của một hệ chất điểm.

Viết biểu thức tọa độ khối tâm của một hệ chất điểm (khối lượng hệ phân bố rời rạc) và của vật rắn (khối lượng phân bố liên tục).

Khối tâm của một vật có thể nằm ngoài vật đó không ? Nếu không thì vì sao ? Nếu có thì cho ví dụ.

.

8
New cards

Thiết lập phương trình chuyển động của khối tâm vật rắn. Phát biểu định luật chuyển động của khối tâm.

knowt flashcard image
9
New cards

Viết biểu thức của momen lực và giải thích các đại lượng trong đó.
Thiết lập phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định.

.

10
New cards

Định nghĩa mômen quán tính của vật rắn.

Viết biểu thức của momen quán tính của vật rắn khi khối lượng phân bố rời rạc và phân bố liên tục

knowt flashcard image
11
New cards

Phát biểu và chứng minh định lý Huygens - Steiner về các trục quay song song.

.

12
New cards

Viết biểu thức momen động lượng của vật rắn quay quanh một trục

Phát biểu và chứng minh định luật biến thiên và bảo toàn mômen động lượng của vật rắn.

knowt flashcard image
13
New cards

Viết biểu thức động năng của vật rắn trong các trường hợp sau :

Vật rắn chỉ chuyển động tịnh tiến

Vật rắn chỉ chuyển động quay

Vật rắn vừa chuyển động quay vừa chuyển động tịnh tiến

knowt flashcard image
14
New cards

Phát biểu và viết biểu thức nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học. Giải thích tại sao không thể chế tạo được động cơ nhiệt vĩnh cửu loại I. Áp dụng nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học để giải thích hiện tượng nhiệt độ của hệ khí giảm trong quá trình giãn nở đoạn nhiệt.

knowt flashcard image
15
New cards

Viết phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử và giải thích rõ các đại lượng trong phương trình đó.

Sử dụng phương trình cơ bản của thuyết động học phân tử và phương trình trạng thái khí lý tưởng, dẫn ra công thức sự phụ thuộc của nhiệt độ tuyệt đối vào vận tốc bình phương trung bình và các đại lượng liên quan.

knowt flashcard image
16
New cards

Nêu định nghĩa bậc tự do của các phân tử khí. Lấy ví dụ các loại khí có 3 bậc tự do, 5 bậc tự do, 6 bậc tự do.

Phát biểu và viết công thức định luật phân bố đều năng lượng theo bậc tự do.

knowt flashcard image
17
New cards

Sử dụng nguyên lý I nhiệt động học, dẫn ra biểu thức nhiệt dung mol của chất khí trong quá trình đẳng tích và đẳng áp.

knowt flashcard image
18
New cards

Chứng minh rằng công (A) sinh ra của khối khí trong một quá trình đẳng nhiệt mà thể tích biến đổi từ V1 đến V2 có dạng A=nRTlnV2/V1, với n là số mol khí, R là hằng số khí và T là nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.

.

19
New cards

Sử dụng phương trình đoạn nhiệt thiết lập biểu thức tính công trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng biến đổi từ trạng thái đầu (áp suất p1, thể tích V1) đến trạng thái cuối (áp suất p2, thể tích V2)

knowt flashcard image
20
New cards

Trình bày về cấu tạo, nguyên tắc hoạt động và định nghĩa hiệu suất của động cơ nhiệt.

Phát biểu nguyên lý thứ hai của nhiệt động lực học theo cách của Thomson.

knowt flashcard image
21
New cards

Trình bày về cấu tạo, nguyên tắc hoạt động và định nghĩa hệ số làm lạnh của máy lạnh.

Phát biểu nguyên lý thứ hai của nhiệt động lực học theo cách của Claudius.

.

22
New cards

Vẽ chu trình Carno trên giản đồ P-V và chỉ rõ chu trình Carno gồm những quá trình nào? Viết biểu thức hiệu suất của chu trình Carnot và giải thích rõ các đại lượng trong biểu thức đó.

knowt flashcard image
23
New cards

Nêu khái niệm entropy. Viết biểu thức định lượng và phát biểu nguyên lý thứ hai nhiệt động lực học dựa trên khái niệm entropy.

knowt flashcard image