BRING

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/129

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:48 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

130 Terms

1
New cards

Bring

Bring: động từ thường diễn tả việc khiến một tình trạng, thay đổi hoặc kết quả xuất hiện. Collocation với bring thường nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân – kết quả, như bring about change, bring benefits, bring something to an end. + mang lại, gây ra hoặc đưa một điều gì đó đến một trạng thái

2
New cards

bring something to an end

chấm dứt điều gì

3
New cards

bring an abrupt end to

đột ngột chấm dứt

4
New cards

bring a peaceful end to

chấm dứt một cách hòa bình

5
New cards

bring the conflict to an end

chấm dứt xung đột

6
New cards

bring something to a halt

khiến điều gì dừng lại

7
New cards

bring something to a sudden halt

khiến điều gì đột ngột dừng lại

8
New cards

bring something to a standstill

khiến điều gì đình trệ hoàn toàn

9
New cards

bring proceedings to a close

khép lại một quá trình hoặc sự kiện chính thức

10
New cards

bring the matter to a close

khép lại vấn đề

11
New cards

bring closure to

giúp khép lại một trải nghiệm đau buồn hoặc vấn đề chưa được giải quyết

12
New cards

bring about change

tạo ra sự thay đổi

13
New cards

bring about significant change

tạo ra thay đổi đáng kể

14
New cards

bring about a transformation

tạo nên sự chuyển biến lớn

15
New cards

bring about improvements

mang lại sự cải thiện

16
New cards

bring about reform

thúc đẩy cải cách

17
New cards

bring about a reduction in

làm giảm

18
New cards

bring about an increase in

làm gia tăng

19
New cards

bring results

mang lại kết quả

20
New cards

bring tangible results

mang lại kết quả rõ ràng, cụ thể

21
New cards

bring long-term benefits

mang lại lợi ích lâu dài

22
New cards

bring considerable benefits

mang lại lợi ích đáng kể

23
New cards

bring unintended consequences

gây ra những hệ quả ngoài dự tính

24
New cards

bring serious consequences

gây ra hậu quả nghiêm trọng

25
New cards

bring lasting consequences

để lại hệ quả lâu dài

26
New cards

bring adverse effects

gây ra tác động bất lợi

27
New cards

bring disaster

dẫn đến thảm họa

28
New cards

bring ruin upon

khiến ai hoặc điều gì rơi vào cảnh suy sụp

29
New cards

bring attention to

thu hút sự chú ý đến

30
New cards

bring something to public attention

khiến công chúng chú ý đến điều gì

31
New cards

bring something to someone’s attention

báo cho ai biết về điều gì cần lưu ý

32
New cards

bring the issue to the fore

đưa vấn đề trở thành tâm điểm

33
New cards

bring something into focus

làm cho điều gì trở nên rõ nét hoặc được chú ý

34
New cards

bring the debate into sharper focus

làm cuộc tranh luận trở nên rõ ràng hơn

35
New cards

bring something into the spotlight

đưa điều gì vào tâm điểm chú ý

36
New cards

bring someone to prominence

khiến ai trở nên nổi bật, có danh tiếng

37
New cards

bring something to the forefront of

đưa điều gì lên vị trí ưu tiên hàng đầu

38
New cards

bring renewed attention to

khiến người ta quan tâm trở lại đến

39
New cards

bring something into question

khiến điều gì bị nghi ngờ

40
New cards

bring the validity of something into question

khiến tính xác thực của điều gì bị nghi ngờ

41
New cards

bring something into doubt

khiến điều gì trở nên đáng ngờ

42
New cards

bring something under scrutiny

khiến điều gì bị xem xét kỹ lưỡng

43
New cards

bring something under control

kiểm soát được điều gì

44
New cards

bring the situation under control

kiểm soát được tình hình

45
New cards

bring someone to account

buộc ai chịu trách nhiệm

46
New cards

bring someone to justice

đưa ai ra trước công lý

47
New cards

bring charges against someone

khởi tố, đưa ra cáo buộc chống lại ai

48
New cards

bring legal proceedings against someone

tiến hành thủ tục pháp lý chống lại ai

49
New cards

bring a case against someone

khởi kiện hoặc lập hồ sơ chống lại ai

50
New cards

bring an accusation against someone

đưa ra lời buộc tội chống lại ai

51
New cards

bring greater understanding of

giúp hiểu rõ hơn về

52
New cards

bring clarity to

làm sáng tỏ

53
New cards

bring new insight into

đem lại góc nhìn mới về

54
New cards

bring a fresh perspective to

đem lại góc nhìn mới cho

55
New cards

bring one’s expertise to bear on

vận dụng chuyên môn để giải quyết

56
New cards

bring experience to bear on

vận dụng kinh nghiệm vào

57
New cards

bring knowledge to bear on

vận dụng kiến thức để xử lý

58
New cards

bring something to light

làm sáng tỏ, phát hiện điều trước đó bị che giấu

59
New cards

bring new evidence to light

làm xuất hiện bằng chứng mới

60
New cards

bring the truth to light

phơi bày sự thật

61
New cards

bring hidden problems to light

làm lộ ra những vấn đề tiềm ẩn

62
New cards

bring something home to someone

khiến ai nhận thức sâu sắc về điều gì

63
New cards

bring opportunities

mang lại cơ hội

64
New cards

bring new opportunities for

tạo ra cơ hội mới cho

65
New cards

bring considerable advantages

mang lại lợi thế đáng kể

66
New cards

bring added value to

tạo thêm giá trị cho

67
New cards

bring economic benefits to

mang lại lợi ích kinh tế cho

68
New cards

bring prosperity to

mang lại sự thịnh vượng cho

69
New cards

bring relief to

mang lại sự cứu trợ hoặc nhẹ nhõm cho

70
New cards

bring hope to

đem lại hy vọng cho

71
New cards

bring comfort to

mang lại sự an ủi cho

72
New cards

bring stability to

mang lại sự ổn định cho

73
New cards

bring security to

mang lại cảm giác hoặc điều kiện an toàn cho

74
New cards

bring peace to

đem lại hòa bình cho

75
New cards

bring people together

gắn kết mọi người

76
New cards

bring communities together

gắn kết các cộng đồng

77
New cards

bring different groups together

tập hợp các nhóm khác nhau

78
New cards

bring the two sides together

đưa hai bên xích lại gần nhau

79
New cards

bring people into contact with

tạo cơ hội để mọi người tiếp xúc với

80
New cards

bring someone into contact with

giúp ai tiếp cận hoặc gặp gỡ

81
New cards

bring ideas together

kết hợp các ý tưởng

82
New cards

bring theory and practice together

kết nối lý thuyết với thực tiễn

83
New cards

bring diverse perspectives together

tập hợp nhiều góc nhìn khác nhau

84
New cards

bring competing interests into alignment

dung hòa các lợi ích xung đột

85
New cards

bring someone on board

thuyết phục ai tham gia hoặc ủng hộ

86
New cards

bring someone into the fold

đưa ai gia nhập một nhóm hoặc tổ chức

87
New cards

bring something back to life

hồi sinh điều gì

88
New cards

bring something back into use

đưa điều gì vào sử dụng trở lại

89
New cards

bring something back under control

kiểm soát lại được điều gì

90
New cards

bring something up to date

cập nhật điều gì

91
New cards

bring something into line with

điều chỉnh cho phù hợp với

92
New cards

bring something into conformity with

điều chỉnh cho tuân thủ

93
New cards

bring something into balance

đưa điều gì trở lại trạng thái cân bằng

94
New cards

bring something into existence

tạo ra, khiến điều gì bắt đầu tồn tại

95
New cards

bring something into effect

đưa điều gì vào thực thi

96
New cards

bring something into force

làm cho luật hoặc quy định có hiệu lực

97
New cards

bring something into operation

đưa hệ thống hoặc kế hoạch vào vận hành

98
New cards

bring something within reach

khiến điều gì trở nên khả thi hoặc dễ tiếp cận

99
New cards

bring someone back to reality

khiến ai trở lại với thực tế

100
New cards

bring someone to their senses

khiến ai tỉnh ngộ, suy nghĩ hợp lý trở lại