1/129
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bring
Bring: động từ thường diễn tả việc khiến một tình trạng, thay đổi hoặc kết quả xuất hiện. Collocation với bring thường nhấn mạnh quan hệ nguyên nhân – kết quả, như bring about change, bring benefits, bring something to an end. + mang lại, gây ra hoặc đưa một điều gì đó đến một trạng thái
bring something to an end
chấm dứt điều gì
bring an abrupt end to
đột ngột chấm dứt
bring a peaceful end to
chấm dứt một cách hòa bình
bring the conflict to an end
chấm dứt xung đột
bring something to a halt
khiến điều gì dừng lại
bring something to a sudden halt
khiến điều gì đột ngột dừng lại
bring something to a standstill
khiến điều gì đình trệ hoàn toàn
bring proceedings to a close
khép lại một quá trình hoặc sự kiện chính thức
bring the matter to a close
khép lại vấn đề
bring closure to
giúp khép lại một trải nghiệm đau buồn hoặc vấn đề chưa được giải quyết
bring about change
tạo ra sự thay đổi
bring about significant change
tạo ra thay đổi đáng kể
bring about a transformation
tạo nên sự chuyển biến lớn
bring about improvements
mang lại sự cải thiện
bring about reform
thúc đẩy cải cách
bring about a reduction in
làm giảm
bring about an increase in
làm gia tăng
bring results
mang lại kết quả
bring tangible results
mang lại kết quả rõ ràng, cụ thể
bring long-term benefits
mang lại lợi ích lâu dài
bring considerable benefits
mang lại lợi ích đáng kể
bring unintended consequences
gây ra những hệ quả ngoài dự tính
bring serious consequences
gây ra hậu quả nghiêm trọng
bring lasting consequences
để lại hệ quả lâu dài
bring adverse effects
gây ra tác động bất lợi
bring disaster
dẫn đến thảm họa
bring ruin upon
khiến ai hoặc điều gì rơi vào cảnh suy sụp
bring attention to
thu hút sự chú ý đến
bring something to public attention
khiến công chúng chú ý đến điều gì
bring something to someone’s attention
báo cho ai biết về điều gì cần lưu ý
bring the issue to the fore
đưa vấn đề trở thành tâm điểm
bring something into focus
làm cho điều gì trở nên rõ nét hoặc được chú ý
bring the debate into sharper focus
làm cuộc tranh luận trở nên rõ ràng hơn
bring something into the spotlight
đưa điều gì vào tâm điểm chú ý
bring someone to prominence
khiến ai trở nên nổi bật, có danh tiếng
bring something to the forefront of
đưa điều gì lên vị trí ưu tiên hàng đầu
bring renewed attention to
khiến người ta quan tâm trở lại đến
bring something into question
khiến điều gì bị nghi ngờ
bring the validity of something into question
khiến tính xác thực của điều gì bị nghi ngờ
bring something into doubt
khiến điều gì trở nên đáng ngờ
bring something under scrutiny
khiến điều gì bị xem xét kỹ lưỡng
bring something under control
kiểm soát được điều gì
bring the situation under control
kiểm soát được tình hình
bring someone to account
buộc ai chịu trách nhiệm
bring someone to justice
đưa ai ra trước công lý
bring charges against someone
khởi tố, đưa ra cáo buộc chống lại ai
bring legal proceedings against someone
tiến hành thủ tục pháp lý chống lại ai
bring a case against someone
khởi kiện hoặc lập hồ sơ chống lại ai
bring an accusation against someone
đưa ra lời buộc tội chống lại ai
bring greater understanding of
giúp hiểu rõ hơn về
bring clarity to
làm sáng tỏ
bring new insight into
đem lại góc nhìn mới về
bring a fresh perspective to
đem lại góc nhìn mới cho
bring one’s expertise to bear on
vận dụng chuyên môn để giải quyết
bring experience to bear on
vận dụng kinh nghiệm vào
bring knowledge to bear on
vận dụng kiến thức để xử lý
bring something to light
làm sáng tỏ, phát hiện điều trước đó bị che giấu
bring new evidence to light
làm xuất hiện bằng chứng mới
bring the truth to light
phơi bày sự thật
bring hidden problems to light
làm lộ ra những vấn đề tiềm ẩn
bring something home to someone
khiến ai nhận thức sâu sắc về điều gì
bring opportunities
mang lại cơ hội
bring new opportunities for
tạo ra cơ hội mới cho
bring considerable advantages
mang lại lợi thế đáng kể
bring added value to
tạo thêm giá trị cho
bring economic benefits to
mang lại lợi ích kinh tế cho
bring prosperity to
mang lại sự thịnh vượng cho
bring relief to
mang lại sự cứu trợ hoặc nhẹ nhõm cho
bring hope to
đem lại hy vọng cho
bring comfort to
mang lại sự an ủi cho
bring stability to
mang lại sự ổn định cho
bring security to
mang lại cảm giác hoặc điều kiện an toàn cho
bring peace to
đem lại hòa bình cho
bring people together
gắn kết mọi người
bring communities together
gắn kết các cộng đồng
bring different groups together
tập hợp các nhóm khác nhau
bring the two sides together
đưa hai bên xích lại gần nhau
bring people into contact with
tạo cơ hội để mọi người tiếp xúc với
bring someone into contact with
giúp ai tiếp cận hoặc gặp gỡ
bring ideas together
kết hợp các ý tưởng
bring theory and practice together
kết nối lý thuyết với thực tiễn
bring diverse perspectives together
tập hợp nhiều góc nhìn khác nhau
bring competing interests into alignment
dung hòa các lợi ích xung đột
bring someone on board
thuyết phục ai tham gia hoặc ủng hộ
bring someone into the fold
đưa ai gia nhập một nhóm hoặc tổ chức
bring something back to life
hồi sinh điều gì
bring something back into use
đưa điều gì vào sử dụng trở lại
bring something back under control
kiểm soát lại được điều gì
bring something up to date
cập nhật điều gì
bring something into line with
điều chỉnh cho phù hợp với
bring something into conformity with
điều chỉnh cho tuân thủ
bring something into balance
đưa điều gì trở lại trạng thái cân bằng
bring something into existence
tạo ra, khiến điều gì bắt đầu tồn tại
bring something into effect
đưa điều gì vào thực thi
bring something into force
làm cho luật hoặc quy định có hiệu lực
bring something into operation
đưa hệ thống hoặc kế hoạch vào vận hành
bring something within reach
khiến điều gì trở nên khả thi hoặc dễ tiếp cận
bring someone back to reality
khiến ai trở lại với thực tế
bring someone to their senses
khiến ai tỉnh ngộ, suy nghĩ hợp lý trở lại