unit 18 phrases, patterns and collocations

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/163

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:04 PM on 7/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

164 Terms

1
New cards

act in good/bad faith

cố tình làm việc tốt/xấu

2
New cards

act out of depression/necessity

bất đắc dĩ phải làm việc gì đó do không còn lựa chọn nào khác

3
New cards

act the part/role of

thực hiện theo vai trò …

4
New cards

act on sb’s advice/orders/behalf

làm theo lời khuyên/mệnh lệnh … của sb

5
New cards

put on an act

giả vờ để lừa gạt, lừa dối

6
New cards

get your act together

cải thiện tình hình

7
New cards

in the act (of doing)

trong quá trình làm việc gì đó

8
New cards

behaviour towards

hành vi nhắm vào

9
New cards

pattern of behaviour

cách cư xử, loại hình vi

10
New cards

on your best behaviour

cư xử tốt, thể hiện đúng mực

11
New cards

agressive behaviour

hành vi hung hăng

12
New cards

antisocial behaviour

hành vi chống lại xã hội

13
New cards

violent behaviour

hành vi bạo lực

14
New cards

bad behaviour

hành vi xấu

15
New cards

good behaviour

tư cách tốt

16
New cards

exemplary behaviour

tư cách đạo đức gương mẫu

17
New cards

accept/face the consequence

chấp nhận/đối diện hậu quả của việc gì đó

18
New cards

consequence of

hậu quả của

19
New cards

serious consequence

hậu quả nghiêm trọng

20
New cards

disastrous consequence

hậu quả thảm họa

21
New cards

dire consequence

hậu quả thảm khốc

22
New cards

as a consequence

kết quả là

23
New cards

in consequence

đến như kết quả

24
New cards

of no/little consequence

không quan trọng

25
New cards

cry with pain

khóc vì đau khổ

26
New cards

cry with happiness

khóc vì vui sướng

27
New cards

cry with relief

khóc cho khuây khỏa

28
New cards

cry over/about

khóc vì

29
New cards

cry for help

kêu cứu

30
New cards

cry yourself to sleep

khóc cho đến khi thiếp đi

31
New cards

cry your eyes/heart out

khóc thật to

32
New cards

cry on sb’s shoulder

kể khổ với sb

33
New cards

have a (good) cry

khóc nức nở

34
New cards

cry of

kêu lên

35
New cards

a far cry from

khác xa với

36
New cards

fall/be taken ill (with)

ngã bệnh

37
New cards

criticially ill

bệnh nặngse

38
New cards

seriously ill

bệnh nghiêm trọngtẻ

39
New cards

terminally ill

bệnh gần chết

40
New cards

kind of sb to

tử tế của sb

41
New cards

respond in kind

đáp lại một cách tử tếkin

42
New cards

kind(s) of

loại …

43
New cards

of some/any kind

cùng loại, tạm gọi như vậy

44
New cards

of a/the kind

đại loại như vậy

45
New cards

kind regards

thân mến (cuối thư)

46
New cards

laugh at/about

cười về chuyện gì

47
New cards

laugh in sb’s face

chế diễu

48
New cards

make sb laugh

làm sb cười

49
New cards

have a good laugh

được cười thỏa thích

50
New cards

have the last laugh

cuối cùng vẫn chiến thắngdo

51
New cards

don’t make me laugh

bạn đang nói đùa à

52
New cards

for a laugh

để giải trí/ vui chơi

53
New cards

a laugh a minute

rất hài hước/ rất buồn cười

54
New cards

put sb’s life at risk

làm chuyện gì có rủi ro cao

55
New cards

lose a life

chết đột ngột

56
New cards

bring st to life

hồi tỉnh, mang lại sức sống

57
New cards

come to life

chân thực và sống động

58
New cards

not on your life

không đời nào, hoàn toàn không

59
New cards

save sb’s life

cứu sống sb

60
New cards

take your own life

tự tử

61
New cards

that’s life

đời là thế

62
New cards

that is the life

cuộc sống là vậy

63
New cards

quality of life

chất lượng/ niềm vui cuộc sống

64
New cards

live a life of crime/luxury

sống cuộc đời tội phạm/ sung túc

65
New cards

live to the age of

sống đến độ tuổi

66
New cards

can live with

có thể sống với

67
New cards

live and let live

chấp nhận ý kiến khác biệt

68
New cards

live and learn

sống qua rồi mới biết

69
New cards

live beyond/within your means

tiêu xài phung phí/tiêu xài trong khả năng kiếm được

70
New cards

live in hope

ôm ấp hy vọng, cứ hy vọng

71
New cards

live a lie

sống giả tạo

72
New cards

live to tell the tale

vượt qua khó khăn/ nghịch cảnh

73
New cards

take medicine

uống thuốc

74
New cards

alternative medicine

y học thay thế (biện pháp khác)

75
New cards

complementary medicine

y học bổ trợ (điều trị khác đi)

76
New cards

herbal medicine

thuốc nam (dùng thảo mộc)

77
New cards

medicine cabinet

tủ đựng thuốc

78
New cards

go dead

hầu như tê liệt

79
New cards

drop dead

chết bất đắc kì tử

80
New cards

dead (set) against (doing)

kịch liệt phản đối

81
New cards

in dead trouble

gặp rắc rối nghiêm trọng

82
New cards

dead and buried

mọi chuyện kết thúc

83
New cards

dead silence

sự yên lặng chết chóc

84
New cards

dead centre

điểm chết

85
New cards

dead and gone

rất xa xưa

86
New cards

dead tired

kiệt sức

87
New cards

dead ahead

ngay phía trước

88
New cards

have an effect (on)

có ảnh hưởng đến

89
New cards

have no effect (on)

không có ảnh hưởng lên

90
New cards

have little effect (on)

có rất ít ảnh hưởng

91
New cards

have some effect (on)

có một vài ảnh hưởng

92
New cards

come into effect

có hiệu lực

93
New cards

put/bring st into effect

việc gì đó có hiệu lực/ảnh hưởng

94
New cards

adverse effect

tác dụng phụ

95
New cards

beneficial effect

ảnh hưởng có lợi

96
New cards

for effect

để đạt kết quả, làm cho có

97
New cards

(so) in effect

thật ra, thật vậy, trong thực tiễn

98
New cards

with effect from

có hiệu lực từ

99
New cards

get/have a feel for

có cảm giác về

100
New cards

feel free

cứ thoải mái làm gì