1/163
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
act in good/bad faith
cố tình làm việc tốt/xấu
act out of depression/necessity
bất đắc dĩ phải làm việc gì đó do không còn lựa chọn nào khác
act the part/role of
thực hiện theo vai trò …
act on sb’s advice/orders/behalf
làm theo lời khuyên/mệnh lệnh … của sb
put on an act
giả vờ để lừa gạt, lừa dối
get your act together
cải thiện tình hình
in the act (of doing)
trong quá trình làm việc gì đó
behaviour towards
hành vi nhắm vào
pattern of behaviour
cách cư xử, loại hình vi
on your best behaviour
cư xử tốt, thể hiện đúng mực
agressive behaviour
hành vi hung hăng
antisocial behaviour
hành vi chống lại xã hội
violent behaviour
hành vi bạo lực
bad behaviour
hành vi xấu
good behaviour
tư cách tốt
exemplary behaviour
tư cách đạo đức gương mẫu
accept/face the consequence
chấp nhận/đối diện hậu quả của việc gì đó
consequence of
hậu quả của
serious consequence
hậu quả nghiêm trọng
disastrous consequence
hậu quả thảm họa
dire consequence
hậu quả thảm khốc
as a consequence
kết quả là
in consequence
đến như kết quả
of no/little consequence
không quan trọng
cry with pain
khóc vì đau khổ
cry with happiness
khóc vì vui sướng
cry with relief
khóc cho khuây khỏa
cry over/about
khóc vì
cry for help
kêu cứu
cry yourself to sleep
khóc cho đến khi thiếp đi
cry your eyes/heart out
khóc thật to
cry on sb’s shoulder
kể khổ với sb
have a (good) cry
khóc nức nở
cry of
kêu lên
a far cry from
khác xa với
fall/be taken ill (with)
ngã bệnh
criticially ill
bệnh nặngse
seriously ill
bệnh nghiêm trọngtẻ
terminally ill
bệnh gần chết
kind of sb to
tử tế của sb
respond in kind
đáp lại một cách tử tếkin
kind(s) of
loại …
of some/any kind
cùng loại, tạm gọi như vậy
of a/the kind
đại loại như vậy
kind regards
thân mến (cuối thư)
laugh at/about
cười về chuyện gì
laugh in sb’s face
chế diễu
make sb laugh
làm sb cười
have a good laugh
được cười thỏa thích
have the last laugh
cuối cùng vẫn chiến thắngdo
don’t make me laugh
bạn đang nói đùa à
for a laugh
để giải trí/ vui chơi
a laugh a minute
rất hài hước/ rất buồn cười
put sb’s life at risk
làm chuyện gì có rủi ro cao
lose a life
chết đột ngột
bring st to life
hồi tỉnh, mang lại sức sống
come to life
chân thực và sống động
not on your life
không đời nào, hoàn toàn không
save sb’s life
cứu sống sb
take your own life
tự tử
that’s life
đời là thế
that is the life
cuộc sống là vậy
quality of life
chất lượng/ niềm vui cuộc sống
live a life of crime/luxury
sống cuộc đời tội phạm/ sung túc
live to the age of
sống đến độ tuổi
can live with
có thể sống với
live and let live
chấp nhận ý kiến khác biệt
live and learn
sống qua rồi mới biết
live beyond/within your means
tiêu xài phung phí/tiêu xài trong khả năng kiếm được
live in hope
ôm ấp hy vọng, cứ hy vọng
live a lie
sống giả tạo
live to tell the tale
vượt qua khó khăn/ nghịch cảnh
take medicine
uống thuốc
alternative medicine
y học thay thế (biện pháp khác)
complementary medicine
y học bổ trợ (điều trị khác đi)
herbal medicine
thuốc nam (dùng thảo mộc)
medicine cabinet
tủ đựng thuốc
go dead
hầu như tê liệt
drop dead
chết bất đắc kì tử
dead (set) against (doing)
kịch liệt phản đối
in dead trouble
gặp rắc rối nghiêm trọng
dead and buried
mọi chuyện kết thúc
dead silence
sự yên lặng chết chóc
dead centre
điểm chết
dead and gone
rất xa xưa
dead tired
kiệt sức
dead ahead
ngay phía trước
have an effect (on)
có ảnh hưởng đến
have no effect (on)
không có ảnh hưởng lên
have little effect (on)
có rất ít ảnh hưởng
have some effect (on)
có một vài ảnh hưởng
come into effect
có hiệu lực
put/bring st into effect
việc gì đó có hiệu lực/ảnh hưởng
adverse effect
tác dụng phụ
beneficial effect
ảnh hưởng có lợi
for effect
để đạt kết quả, làm cho có
(so) in effect
thật ra, thật vậy, trong thực tiễn
with effect from
có hiệu lực từ
get/have a feel for
có cảm giác về
feel free
cứ thoải mái làm gì