ÔN TẬP TỪ VỰNG CUỐI KỲ 1 LỚP 12

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:09 AM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

army

quân đội trên đất liền

2
New cards

blockbuster


phim bom tấn

3
New cards

diary

nhật ký

4
New cards

enemy

kẻ thù

5
New cards

genius

thiên tài

6
New cards

military

quân đội

7
New cards

minor

người vị thành niên

8
New cards

navy

hải quân

9
New cards

post

vị trí, chức vụ

10
New cards

soldier

người lính

11
New cards

ambitious

hoài bão

12
New cards

cutting-edge

hiện đại, mới nhất, vượt trội

13
New cards

full-length

dài tập

14
New cards

injured

bị thương

15
New cards

inspiring

truyền cảm hứng

16
New cards

lengthy

dài dòng

17
New cards

visionary

có tầm nhìn

18
New cards

diagnose

chẩn đoán

19
New cards

devote to

cống hiến cho

20
New cards

on top of the world/ on cloud nine/ over the moon

rất vui sướng, hạnh phúc

21
New cards

biological parent

cha mẹ ruột

22
New cards

field hospital

bệnh viện dã chiến

23
New cards

historical figure

nhân vật lịch sử

24
New cards

resistance war

cuộc kháng chiến

25
New cards

be admired for

được ngưỡng mộ vì

26
New cards

be held in prison

bị giam giữ trong tù

27
New cards

do one’s duty

làm nhiệm vụ

28
New cards

fight the disease

chống lại bệnh

29
New cards

hold the record

giữ kỷ lục

30
New cards

bond over

kết thân vì cái gì

31
New cards

drop out (of)

bỏ học

32
New cards

pass away

qua đời

33
New cards

booth

gian hàng

34
New cards

confusion

sự khó hiểu, hỗn độn, rối rắm

35
New cards

element

yếu tố

36
New cards

root

nguồn gốc

37
New cards

tipping

tiền boa

38
New cards

announce

thông báo

39
New cards

appreciate

thưởng thức, trân trọng

40
New cards

consider (sb as sth)

coi ai như

41
New cards

ignore

phớt lờ

42
New cards

serve

phục vụ

43
New cards

staple

cơ bản, chủ yếu

44
New cards

raw

sống, thô (nguyên liệu)

45
New cards

rude

thô lỗ

46
New cards

culture specialist

chuyên gia văn hóa

47
New cards

food stall

gian hàng thực phẩm

48
New cards

cause for alarm

nguyên nhân báo động

49
New cards

of (great) importance

có tầm quan trọng rất lớn

50
New cards

language barrier

rào cản ngôn ngữ

51
New cards

keep up with

theo kịp với, bắt kịp

52
New cards

keep an open mind

nghĩ thoáng

53
New cards

take something seriously

coi cái gì nghiêm túc

54
New cards

in advance

trước

55
New cards

compost

phân hữu cơ

56
New cards

concern

mối bận tâm

57
New cards

landfill

bãi rác

58
New cards

leaflet

tờ rơi

59
New cards

decompose

phân hủy

60
New cards

judge

đánh giá

61
New cards

in the long run

về lâu dài

62
New cards

sensor tap

vòi nước cảm biến

63
New cards

water filling station

cây nước (máy lọc nước)

64
New cards

Youth Union

Đoàn Thanh niên

65
New cards

rinse out

xối nước, rửa sạch

66
New cards

rush out

vội vã ra ngoài

67
New cards

authority

chính quyền

68
New cards

line

tuyến (tàu)

69
New cards

smog

khói bụi

70
New cards

seek

tìm kiếm

71
New cards

wet market

chợ bán đồ tươi sống/ chợ truyền thống

72
New cards

steadily

đều đặn

73
New cards

overcrowded

quá đông đúc

74
New cards

date back to

có từ (thời gian)

75
New cards

get stuck

bị mắc kẹt

76
New cards

commuter

người tham gia giao thông

77
New cards

recipient

người nhận

78
New cards

target

mục tiêu

79
New cards

vacancy

vị trí công việc còn trống

80
New cards

enthusiastic

nhiệt tình

81
New cards

nine-to-five

giờ hành chính

82
New cards

preferably

ưu tiên

83
New cards

hospitality industry

ngành công nghiệp khách sạn

84
New cards

on-the-job training

đào tạo tại chỗ

85
New cards

check attendance

điểm danh

86
New cards

interfere with

ảnh hưởng, can thiệp

87
New cards

in person

trực tiếp, ngoài đời

88
New cards

put up

đề xuất, đưa ra (ý tưởng)

89
New cards

take order

nhận gọi món