BÀI 3 TRUNG CẤP

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:05 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

战争 zhànzhēng

danh từ; chiến tranh;例:战争给人们带来了很多痛苦。→ Chiến tranh đã mang đến rất nhiều đau khổ cho con người.

2
New cards

取 qǔ

động từ; đặt (tên), nhận, lấy;例:爸爸给我取了一个很好听的名字。→ Bố đặt cho tôi một cái tên rất hay.

3
New cards

态度 tàidu

danh từ; thái độ;例:我们应该用认真负责的态度学习。→ Chúng ta nên học tập với thái độ nghiêm túc và có trách nhiệm.

4
New cards

坚决 jiānjué

tính từ; kiên quyết, cương quyết;例:她坚决不同意这个决定。→ Cô ấy kiên quyết không đồng ý với quyết định này.

5
New cards

答应 dāying

động từ; đồng ý, nhận lời;例:他答应周末陪我去看电影。→ Anh ấy đồng ý cuối tuần đi xem phim với tôi.

6
New cards

宣布 xuānbù

động từ; tuyên bố, công bố;例:老师宣布了比赛的结果。→ Giáo viên công bố kết quả cuộc thi.

7
New cards

胜利 shènglì

động từ; chiến thắng, giành thắng lợi;例:经过努力,我们终于取得了胜利。→ Sau những nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã giành được chiến thắng.

8
New cards

职业中学 zhíyè zhōngxué

danh từ; trường trung học nghề;例:他毕业于一所职业中学。→ Anh ấy tốt nghiệp một trường trung học nghề.

9
New cards

砰 pēng

từ tượng thanh; tiếng “bịch”, “rầm”;例:门砰的一声关上了。→ Cánh cửa đóng lại đánh “rầm” một tiếng.

10
New cards

巨响 jùxiǎng

danh từ; tiếng động lớn, tiếng nổ lớn;例:突然传来一声巨响。→ Đột nhiên truyền đến một tiếng động lớn.

11
New cards

抬头 táitóu

động từ; ngẩng đầu;例:他抬头看了看天空。→ Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.

12
New cards

沉默 chénmò

động từ; giữ im lặng;例:听到这个消息后,他沉默了很久。→ Sau khi nghe tin này, anh ấy im lặng rất lâu.

13
New cards

战斗 zhàndòu

danh từ; trận chiến, cuộc chiến đấu;例:战斗结束以后,士兵们回到了营地。→ Sau khi trận chiến kết thúc, các binh lính trở về doanh trại.

14
New cards

居然 jūrán

phó từ; không ngờ, vậy mà;例:他居然一个人完成了这项任务。→ Không ngờ anh ấy lại một mình hoàn thành nhiệm vụ này.

15
New cards

失败 shībài

động từ; thất bại;例:失败并不可怕,重要的是继续努力。→ Thất bại không đáng sợ, điều quan trọng là tiếp tục cố gắng.

16
New cards

吵 chǎo

động từ; cãi nhau, tranh cãi;例:他们因为一件小事吵了起来。→ Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.

17
New cards

摆脱 bǎituō

động từ; thoát khỏi, rũ bỏ;例:他终于摆脱了过去的烦恼。→ Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi những phiền muộn trong quá khứ.

18
New cards

控制 kòngzhì

động từ; kiểm soát;例:我们要学会控制自己的情绪。→ Chúng ta phải học cách kiểm soát cảm xúc của mình.

19
New cards

理由 lǐyóu

danh từ; lý do;例:你这样做有什么理由?→ Bạn làm như vậy có lý do gì?

20
New cards

做主 zuòzhǔ

động từ; quyết định, làm chủ;例:这件事情我自己可以做主。→ Chuyện này tôi có thể tự mình quyết định.

21
New cards

志愿 zhìyuàn

danh từ; nguyện vọng, chí nguyện;例:我的志愿是成为一名医生。→ Nguyện vọng của tôi là trở thành một bác sĩ.

22
New cards

角落 jiǎoluò

danh từ; góc, góc khuất;例:房间的角落里放着一张桌子。→ Trong góc phòng có đặt một cái bàn.

23
New cards

报 bào

động từ; đăng ký, nộp đơn;例:我已经报了这个课程。→ Tôi đã đăng ký khóa học này.

24
New cards

保险 bǎoxiǎn

tính từ; an toàn, chắc chắn;例:为了保险起见,我们还是早点出发吧。→ Để chắc chắn, chúng ta vẫn nên xuất phát sớm.

25
New cards

失恋 shīliàn

động từ; thất tình, chia tay người yêu;例:他失恋以后变得很安静。→ Sau khi thất tình, anh ấy trở nên rất ít nói.

26
New cards

培养 péiyǎng

động từ; bồi dưỡng, nuôi dưỡng, phát triển;例:父母应该培养孩子独立生活的能力。→ Cha mẹ nên rèn luyện khả năng sống độc lập cho con cái.

27
New cards

坚强 jiānqiáng

tính từ; mạnh mẽ, kiên cường;例:她是一个非常坚强的人。→ Cô ấy là một người vô cùng kiên cường.

28
New cards

自立 zìlì

động từ; tự lập;例:孩子长大以后应该学会自立。→ Sau khi trưởng thành, trẻ nên học cách tự lập.

29
New cards

一帆风顺 yì fān fēng shùn

thành ngữ; thuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻ;例:祝你今后的生活一帆风顺。→ Chúc cuộc sống sau này của bạn mọi việc đều thuận lợi.

30
New cards

心疼 xīnténg

động từ; đau lòng, xót xa;例:看到孩子这么辛苦,妈妈很心疼。→ Nhìn thấy con vất vả như vậy, mẹ rất xót xa.

31
New cards

重新 chóngxīn

phó từ; lại, một lần nữa;例:如果失败了,我们可以重新开始。→ Nếu thất bại, chúng ta có thể bắt đầu lại.

32
New cards

适合 shìhé

động từ; phù hợp, thích hợp;例:这份工作很适合我。→ Công việc này rất phù hợp với tôi.

33
New cards

语气 yǔqì

danh từ; giọng điệu, cách nói;例:他说话的语气听起来很温柔。→ Giọng điệu nói chuyện của anh ấy nghe rất dịu dàng.

34
New cards

明显 míngxiǎn

tính từ; rõ ràng, dễ nhận thấy;例:他的中文水平有了明显的提高。→ Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã có sự tiến bộ rõ rệt.

35
New cards

仍旧 réngjiù

phó từ; vẫn, vẫn như cũ;例:虽然毕业了,我们仍旧是好朋友。→ Mặc dù đã tốt nghiệp, chúng tôi vẫn là bạn tốt.

36
New cards

故意 gùyì

phó từ; cố ý;例:他不是故意迟到的。→ Anh ấy không cố ý đến muộn.

37
New cards

批评 pīpíng

động từ; phê bình, chỉ trích;例:老师批评了他上课迟到。→ Giáo viên phê bình anh ấy vì đi học muộn.

38
New cards

悄悄 qiāoqiāo

phó từ; lặng lẽ, âm thầm;例:她悄悄地离开了房间。→ Cô ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.

39
New cards

笑容 xiàoróng

danh từ; nụ cười, vẻ mặt tươi cười;例:她脸上一直带着笑容。→ Trên khuôn mặt cô ấy luôn nở nụ cười.

40
New cards

停止 tíngzhǐ

động từ; dừng, ngừng;例:雨终于停止了。→ Cuối cùng trời cũng ngừng mưa.

41
New cards

依然 yīrán

phó từ; vẫn, vẫn như trước;例:多年以后,他依然记得这件事。→ Nhiều năm sau, anh ấy vẫn nhớ chuyện này.

42
New cards

持续 chíxù

động từ; kéo dài, tiếp tục;例:这场雨持续了好几个小时。→ Trận mưa này kéo dài vài giờ.

43
New cards

进行 jìnxíng

động từ; tiến hành, thực hiện;例:会议正在进行。→ Cuộc họp đang được tiến hành.

44
New cards

道歉 dàoqiàn

động từ; xin lỗi;例:做错事以后应该主动道歉。→ Sau khi làm sai, nên chủ động xin lỗi.

45
New cards

某 mǒu

đại từ; nào đó, một… nào đó;例:某天晚上,他突然给我打了电话。→ Một tối nọ, anh ấy đột nhiên gọi điện cho tôi.

46
New cards