1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
战争 zhànzhēng
danh từ; chiến tranh;例:战争给人们带来了很多痛苦。→ Chiến tranh đã mang đến rất nhiều đau khổ cho con người.
取 qǔ
động từ; đặt (tên), nhận, lấy;例:爸爸给我取了一个很好听的名字。→ Bố đặt cho tôi một cái tên rất hay.
态度 tàidu
danh từ; thái độ;例:我们应该用认真负责的态度学习。→ Chúng ta nên học tập với thái độ nghiêm túc và có trách nhiệm.
坚决 jiānjué
tính từ; kiên quyết, cương quyết;例:她坚决不同意这个决定。→ Cô ấy kiên quyết không đồng ý với quyết định này.
答应 dāying
động từ; đồng ý, nhận lời;例:他答应周末陪我去看电影。→ Anh ấy đồng ý cuối tuần đi xem phim với tôi.
宣布 xuānbù
động từ; tuyên bố, công bố;例:老师宣布了比赛的结果。→ Giáo viên công bố kết quả cuộc thi.
胜利 shènglì
động từ; chiến thắng, giành thắng lợi;例:经过努力,我们终于取得了胜利。→ Sau những nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã giành được chiến thắng.
职业中学 zhíyè zhōngxué
danh từ; trường trung học nghề;例:他毕业于一所职业中学。→ Anh ấy tốt nghiệp một trường trung học nghề.
砰 pēng
từ tượng thanh; tiếng “bịch”, “rầm”;例:门砰的一声关上了。→ Cánh cửa đóng lại đánh “rầm” một tiếng.
巨响 jùxiǎng
danh từ; tiếng động lớn, tiếng nổ lớn;例:突然传来一声巨响。→ Đột nhiên truyền đến một tiếng động lớn.
抬头 táitóu
động từ; ngẩng đầu;例:他抬头看了看天空。→ Anh ấy ngẩng đầu nhìn bầu trời.
沉默 chénmò
động từ; giữ im lặng;例:听到这个消息后,他沉默了很久。→ Sau khi nghe tin này, anh ấy im lặng rất lâu.
战斗 zhàndòu
danh từ; trận chiến, cuộc chiến đấu;例:战斗结束以后,士兵们回到了营地。→ Sau khi trận chiến kết thúc, các binh lính trở về doanh trại.
居然 jūrán
phó từ; không ngờ, vậy mà;例:他居然一个人完成了这项任务。→ Không ngờ anh ấy lại một mình hoàn thành nhiệm vụ này.
失败 shībài
động từ; thất bại;例:失败并不可怕,重要的是继续努力。→ Thất bại không đáng sợ, điều quan trọng là tiếp tục cố gắng.
吵 chǎo
động từ; cãi nhau, tranh cãi;例:他们因为一件小事吵了起来。→ Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.
摆脱 bǎituō
động từ; thoát khỏi, rũ bỏ;例:他终于摆脱了过去的烦恼。→ Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi những phiền muộn trong quá khứ.
控制 kòngzhì
động từ; kiểm soát;例:我们要学会控制自己的情绪。→ Chúng ta phải học cách kiểm soát cảm xúc của mình.
理由 lǐyóu
danh từ; lý do;例:你这样做有什么理由?→ Bạn làm như vậy có lý do gì?
做主 zuòzhǔ
động từ; quyết định, làm chủ;例:这件事情我自己可以做主。→ Chuyện này tôi có thể tự mình quyết định.
志愿 zhìyuàn
danh từ; nguyện vọng, chí nguyện;例:我的志愿是成为一名医生。→ Nguyện vọng của tôi là trở thành một bác sĩ.
角落 jiǎoluò
danh từ; góc, góc khuất;例:房间的角落里放着一张桌子。→ Trong góc phòng có đặt một cái bàn.
报 bào
động từ; đăng ký, nộp đơn;例:我已经报了这个课程。→ Tôi đã đăng ký khóa học này.
保险 bǎoxiǎn
tính từ; an toàn, chắc chắn;例:为了保险起见,我们还是早点出发吧。→ Để chắc chắn, chúng ta vẫn nên xuất phát sớm.
失恋 shīliàn
động từ; thất tình, chia tay người yêu;例:他失恋以后变得很安静。→ Sau khi thất tình, anh ấy trở nên rất ít nói.
培养 péiyǎng
động từ; bồi dưỡng, nuôi dưỡng, phát triển;例:父母应该培养孩子独立生活的能力。→ Cha mẹ nên rèn luyện khả năng sống độc lập cho con cái.
坚强 jiānqiáng
tính từ; mạnh mẽ, kiên cường;例:她是一个非常坚强的人。→ Cô ấy là một người vô cùng kiên cường.
自立 zìlì
động từ; tự lập;例:孩子长大以后应该学会自立。→ Sau khi trưởng thành, trẻ nên học cách tự lập.
一帆风顺 yì fān fēng shùn
thành ngữ; thuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻ;例:祝你今后的生活一帆风顺。→ Chúc cuộc sống sau này của bạn mọi việc đều thuận lợi.
心疼 xīnténg
động từ; đau lòng, xót xa;例:看到孩子这么辛苦,妈妈很心疼。→ Nhìn thấy con vất vả như vậy, mẹ rất xót xa.
重新 chóngxīn
phó từ; lại, một lần nữa;例:如果失败了,我们可以重新开始。→ Nếu thất bại, chúng ta có thể bắt đầu lại.
适合 shìhé
động từ; phù hợp, thích hợp;例:这份工作很适合我。→ Công việc này rất phù hợp với tôi.
语气 yǔqì
danh từ; giọng điệu, cách nói;例:他说话的语气听起来很温柔。→ Giọng điệu nói chuyện của anh ấy nghe rất dịu dàng.
明显 míngxiǎn
tính từ; rõ ràng, dễ nhận thấy;例:他的中文水平有了明显的提高。→ Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã có sự tiến bộ rõ rệt.
仍旧 réngjiù
phó từ; vẫn, vẫn như cũ;例:虽然毕业了,我们仍旧是好朋友。→ Mặc dù đã tốt nghiệp, chúng tôi vẫn là bạn tốt.
故意 gùyì
phó từ; cố ý;例:他不是故意迟到的。→ Anh ấy không cố ý đến muộn.
批评 pīpíng
động từ; phê bình, chỉ trích;例:老师批评了他上课迟到。→ Giáo viên phê bình anh ấy vì đi học muộn.
悄悄 qiāoqiāo
phó từ; lặng lẽ, âm thầm;例:她悄悄地离开了房间。→ Cô ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
笑容 xiàoróng
danh từ; nụ cười, vẻ mặt tươi cười;例:她脸上一直带着笑容。→ Trên khuôn mặt cô ấy luôn nở nụ cười.
停止 tíngzhǐ
động từ; dừng, ngừng;例:雨终于停止了。→ Cuối cùng trời cũng ngừng mưa.
依然 yīrán
phó từ; vẫn, vẫn như trước;例:多年以后,他依然记得这件事。→ Nhiều năm sau, anh ấy vẫn nhớ chuyện này.
持续 chíxù
động từ; kéo dài, tiếp tục;例:这场雨持续了好几个小时。→ Trận mưa này kéo dài vài giờ.
进行 jìnxíng
động từ; tiến hành, thực hiện;例:会议正在进行。→ Cuộc họp đang được tiến hành.
道歉 dàoqiàn
động từ; xin lỗi;例:做错事以后应该主动道歉。→ Sau khi làm sai, nên chủ động xin lỗi.
某 mǒu
đại từ; nào đó, một… nào đó;例:某天晚上,他突然给我打了电话。→ Một tối nọ, anh ấy đột nhiên gọi điện cho tôi.