1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Never
không bao giờ

Sometimes
đôi khi

Often
hay

Usually
thường xuyên

Always
luôn luôn

Grandad
ông

Grandma
bà

Aunt
cô/dì/mợ

Uncle
chú/bác/cậu

Cousin
anh chị em họ

Daughter
con gái

Granddaughter
cháu gái

Grandson
cháu trai

Husband
chồng

Sister
chị em gái

Son
con trai
Wife
vợ

conversation
cuộc hội thoại
let me look
để tôi kiểm tra
it's an offer
nó được giảm giá
I don't like it at all
tôi ko thích một chút nào hết
nationality
quốc tịch

regularly
(adv) thường xuyên, đều đặn, theo quy tắc
eg: She brushes _____ after every meal.

seem
Jane seems to be stressed (có vẻ như là)
DOCTOR'S APPOINTMENT
(phr) cuộc hẹn khám bác sĩ
IT IS A GREAT PRICE
NÓ LÀ MỘT GIÁ TỐT
SPEND THE DAY WITH MY FRIENDS
DÀNH 1 NGÀY VỚI BẠN BÈ
INSTEAD => I don't drink coffee, i drink coke instead.
thay vào đó, thay vì
somewhere
1 nơi nào đó
it's certainly is
chắc chắn là vậy rồi
prefer doing sth => I prefer watching movies.
thích hơn
=> tôi thích xem phim hơn.
musical instruments
n. /ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ
She plays three musical instruments.

college
n. /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học

loud
adj., adv. /laud/ to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)

SOCIAL MEDIA
mạng xã hội

ON TIME => I usually go to class on time.
đúng giờ
=> tôi thường đi đến lớp đúng giờ
change your password
thay đổi mật khẩu

art galleries => local art galleries
phòng trưng bày nghệ thuật, triển lãm nghệ thuật
=> triển lãm nghệ thuật địa phương

movie nights
những buổi tối xem phim

rarely
hiếm khi
go for a walk
đi bộ
volunteer => I volunteer to help my teacher.
tình nguyện
=> Tôi tình nguyện giúp giáo viên của mình
animal shelter
Trạm cứu hộ động vật
nơi trú ẩn của động vật

look fit => I do exercises to look fit.
nhìn khỏe khoắn, thon gọn
=> Tôi tập thể dục để nhìn khoẻ khoắn.
outdoor activities
hoạt động ngoài trời
stay active
năng động

it's a great way to stay active.
đó là một cách hay, cách tốt để.....
explore new places
Khám phá những địa điểm mới

that sounds nice
nghe thiệt là hay nha
try new things
thử điều mới
live music
nhạc sống (trực tiếp)
except for
ngoại trừ (cái gì)
late for school
trễ học
how often do you (do something)?
bạn thường làm (cái gì đó) với tần suất như thế nào?
funfairs
hội chợ
seaside
bờ biển
normally
adv. /'no:mзli/ thông thường, như thường lệ
THE LATEST
GẦN ĐÂY NHẤT
THAN USUAL
hơn bình thường
detached house
Nhà đứng riêng; Nhà tách biệt
semi-detached house
(n.phr.) /ˌsemi dɪˈtætʃt haʊs/ Nhà chung 1 bên tường với 1 nhà khác; Nhà liền vách
caravan
xe nhà lưu động
a bungalow
nhà gỗ 1 tầng( ở nông thôn)
terraced house
ngôi nhà trong dãy nhà cùng kiểu
barn
house for farm animals

kennel
chuồng chó

join
v. /ʤɔin/ gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép
Shiitake mushroom
Nấm đông cô

dumplings
bánh bao, há cảo
convenient
tiện lợi
convenient store
cửa hàng tiện lợi

convenient
tiện lợi
practical
adj. /ˈpræktɪkəl/ thực hành; thực tế
modern
adj. /'mɔdən/ hiện đại, tân tiến
HOUSE WARMING PARTY
(n) tiệc mừng nhà mới, tiệc tân gia

SORT OF MUSIC
loại ÂM NHẠC