Complete KET Unit 1: Hi, how are you?

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/75

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:48 AM on 5/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

76 Terms

1
New cards

Never

không bao giờ

<p>không bao giờ</p>
2
New cards

Sometimes

đôi khi

<p>đôi khi</p>
3
New cards

Often

hay

<p>hay</p>
4
New cards

Usually

thường xuyên

<p>thường xuyên</p>
5
New cards

Always

luôn luôn

<p>luôn luôn</p>
6
New cards

Grandad

ông

<p>ông</p>
7
New cards

Grandma

<p>bà</p>
8
New cards

Aunt

cô/dì/mợ

<p>cô/dì/mợ</p>
9
New cards

Uncle

chú/bác/cậu

<p>chú/bác/cậu</p>
10
New cards

Cousin

anh chị em họ

<p>anh chị em họ</p>
11
New cards

Daughter

con gái

<p>con gái</p>
12
New cards

Granddaughter

cháu gái

<p>cháu gái</p>
13
New cards

Grandson

cháu trai

<p>cháu trai</p>
14
New cards

Husband

chồng

<p>chồng</p>
15
New cards

Sister

chị em gái

<p>chị em gái</p>
16
New cards

Son

con trai

17
New cards

Wife

vợ

<p>vợ</p>
18
New cards

conversation

cuộc hội thoại

19
New cards

let me look

để tôi kiểm tra

20
New cards

it's an offer

nó được giảm giá

21
New cards

I don't like it at all

tôi ko thích một chút nào hết

22
New cards

nationality

quốc tịch

<p>quốc tịch</p>
23
New cards

regularly

(adv) thường xuyên, đều đặn, theo quy tắc

eg: She brushes _____ after every meal.

<p>(adv) thường xuyên, đều đặn, theo quy tắc</p><p>eg: She brushes _____ after every meal.</p>
24
New cards

seem

Jane seems to be stressed (có vẻ như là)

25
New cards

DOCTOR'S APPOINTMENT

(phr) cuộc hẹn khám bác sĩ

26
New cards

IT IS A GREAT PRICE

NÓ LÀ MỘT GIÁ TỐT

27
New cards

SPEND THE DAY WITH MY FRIENDS

DÀNH 1 NGÀY VỚI BẠN BÈ

28
New cards

INSTEAD => I don't drink coffee, i drink coke instead.

thay vào đó, thay vì

29
New cards

somewhere

1 nơi nào đó

30
New cards

it's certainly is

chắc chắn là vậy rồi

31
New cards

prefer doing sth => I prefer watching movies.

thích hơn

=> tôi thích xem phim hơn.

32
New cards

musical instruments

n. /ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ

She plays three musical instruments.

<p>n. /ˌmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/ nhạc cụ</p><p>She plays three musical instruments.</p>
33
New cards

college

n. /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học

<p>n. /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học</p>
34
New cards

loud

adj., adv. /laud/ to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)

<p>adj., adv. /laud/ to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)</p>
35
New cards

SOCIAL MEDIA

mạng xã hội

<p>mạng xã hội</p>
36
New cards

ON TIME => I usually go to class on time.

đúng giờ

=> tôi thường đi đến lớp đúng giờ

37
New cards

change your password

thay đổi mật khẩu

<p>thay đổi mật khẩu</p>
38
New cards

art galleries => local art galleries

phòng trưng bày nghệ thuật, triển lãm nghệ thuật

=> triển lãm nghệ thuật địa phương

<p>phòng trưng bày nghệ thuật, triển lãm nghệ thuật</p><p>=&gt; triển lãm nghệ thuật địa phương</p>
39
New cards

movie nights

những buổi tối xem phim

<p>những buổi tối xem phim</p>
40
New cards

rarely

hiếm khi

41
New cards

go for a walk

đi bộ

42
New cards

volunteer => I volunteer to help my teacher.

tình nguyện

=> Tôi tình nguyện giúp giáo viên của mình

43
New cards

animal shelter

Trạm cứu hộ động vật

nơi trú ẩn của động vật

<p>Trạm cứu hộ động vật</p><p>nơi trú ẩn của động vật</p>
44
New cards

look fit => I do exercises to look fit.

nhìn khỏe khoắn, thon gọn

=> Tôi tập thể dục để nhìn khoẻ khoắn.

45
New cards

outdoor activities

hoạt động ngoài trời

46
New cards

stay active

năng động

<p>năng động</p>
47
New cards

it's a great way to stay active.

đó là một cách hay, cách tốt để.....

48
New cards

explore new places

Khám phá những địa điểm mới

<p>Khám phá những địa điểm mới</p>
49
New cards

that sounds nice

nghe thiệt là hay nha

50
New cards

try new things

thử điều mới

51
New cards

live music

nhạc sống (trực tiếp)

52
New cards

except for

ngoại trừ (cái gì)

53
New cards

late for school

trễ học

54
New cards

how often do you (do something)?

bạn thường làm (cái gì đó) với tần suất như thế nào?

55
New cards

funfairs

hội chợ

56
New cards

seaside

bờ biển

57
New cards

normally

adv. /'no:mзli/ thông thường, như thường lệ

58
New cards

THE LATEST

GẦN ĐÂY NHẤT

59
New cards

THAN USUAL

hơn bình thường

60
New cards

detached house

Nhà đứng riêng; Nhà tách biệt

61
New cards

semi-detached house

(n.phr.) /ˌsemi dɪˈtætʃt haʊs/ Nhà chung 1 bên tường với 1 nhà khác; Nhà liền vách

62
New cards

caravan

xe nhà lưu động

63
New cards

a bungalow

nhà gỗ 1 tầng( ở nông thôn)

64
New cards

terraced house

ngôi nhà trong dãy nhà cùng kiểu

65
New cards

barn

house for farm animals

<p>house for farm animals</p>
66
New cards

kennel

chuồng chó

<p>chuồng chó</p>
67
New cards

join

v. /ʤɔin/ gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép

68
New cards

Shiitake mushroom

Nấm đông cô

<p>Nấm đông cô</p>
69
New cards

dumplings

bánh bao, há cảo

70
New cards

convenient

tiện lợi

71
New cards

convenient store

cửa hàng tiện lợi

<p>cửa hàng tiện lợi</p>
72
New cards

convenient

tiện lợi

73
New cards

practical

adj. /ˈpræktɪkəl/ thực hành; thực tế

74
New cards

modern

adj. /'mɔdən/ hiện đại, tân tiến

75
New cards

HOUSE WARMING PARTY

(n) tiệc mừng nhà mới, tiệc tân gia

<p>(n) tiệc mừng nhà mới, tiệc tân gia</p>
76
New cards

SORT OF MUSIC

loại ÂM NHẠC