VOCAB _ Biên Dịch 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/291

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Nam-mô Đại-bi Hội-Thượng Phật Bồ-tát (3 lần) Thiên thủ thiên nhãn, vô ngại Đại-bi tâm đà-la-ni. Nam mô hắc ra đát na đa ra dạ da. Nam mô a rị da bà lô yết đế, thước bát ra da, bồ đề tát đỏa bà da, ma ha tát đỏa bà da, ma ha ca lô ni ca da. Án tát bàn ra phạt duệ, số đát na đát tỏa. Nam mô tất kiết lật đỏa, y mông a rị da, bà lô kiết đế, thất Phật ra lăng đà bà. Nam mô na ra cẩn trì hê rị, ma ha bàn đa sa mế, tát bà a tha đậu du bằng, a thệ dựng, tát bà tát đa, na ma bà già, ma phạt đạt đậu, đát điệt tha. Án, a bà lô hê, lô ca đế, ca ra đế, di hê rị, ma ha bồ đề tát đỏa, tát bà tát bà, ma ra ma ra, ma hê ma hê, rị đà dựng, cu lô cu lô, kiết mông độ lô độ lô, phạt xà da đế, ma ha phạt xà da đế, đà ra đà ra, địa rị ni, thất Phật ra da, dá ra dá ra. Mạ mạ phạt ma ra, mục đế lệ, y hê di hê, thất na thất na, a ra sâm Phật ra xá lợi, phạt sa phạt sâm, Phật ra xá da, hô lô hô lô, ma ra hô lô hô lô hê rị, ta ra ta ra, tất rị tất rị, tô rô tô rô, bồ đề dạ, bồ đề dạ, bồ đà dạ, bồ đà dạ, di đế rị dạ na ra cẩn trì địa rị sắc ni na, ba dạ ma na, ta bà ha. Tất đà dạ, ta bà ha. Ma ha tất đà dạ, ta bà ha. Tất đà du nghệ, thất bàn ra dạ, ta bà ha. Na ra cẩn trì, ta bà ha. Ma ra na ra, ta bà ha. Tất ra tăng a mục khê da, ta bà ha. Ta bà ma ha, a tất đà dạ, ta bà ha. Giả kiết ra a tất đà dạ, ta bà ha. Ba đà ma yết tất đà dạ, ta bà ha. Na ra cẩn trì bàn đà ra dạ, ta bà ha. Ma bà lị thắng yết ra dạ, ta bà ha. Nam mô hắc ra đát na, đa ra dạ da. Nam mô a rị da, bà lô yết đế, thước bàng ra dạ, ta bà ha. Án, tất điện đô, mạn đa ra, bạt đà dạ ta bà ha. (3 lần)

Last updated 5:48 PM on 6/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

292 Terms

1
New cards

Hội nghị các Nhà Lãnh đạo ASEAN

ASEAN Leaders’ Meeting

2
New cards

Thủ tướng Chính phủ

Prime Minister

3
New cards

Cấp cao

High-ranking

4
New cards

Dẫn đầu

led/headed (by

5
New cards

Bộ trưởng

Minister

6
New cards

Thứ trưởng

Deputy Minister

7
New cards

Bộ Ngoại giao

Ministry of Foreign Affairs

8
New cards

Chủ nhiệm

Chairman

9
New cards

Phó Chủ nhiệm

Vice Chairman

10
New cards

Văn phòng Chính phủ

Government Office

11
New cards

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Ministry of Planning and Investment

12
New cards

Đại sứ

Ambassador (to)

13
New cards

Trưởng phái đoàn đại diện thường trực Việt nam tại ASEAN

Permanent Representative of Vietnam to ASEAN

14
New cards

Hoạt động tiếp xúc song phương

bilateral contacts

15
New cards

ban thư ký ASEAN

ASEAN Secretariat

16
New cards

Năm Chủ tịch ASEAN

ASEAN Chairmanship Year

17
New cards

Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc

United Nations Security Council

18
New cards

Uỷ viên không thường trực

Non-permanent member

19
New cards

Điểm đến

destination

20
New cards

hàng đầu

top/leading

21
New cards

đứng/xếp thứ

rank

22
New cards

Công bố

announce

23
New cards

Do du khách TripAdvisor lựa chọn

according to Travellers’ Choice Awards

24
New cards

Lệnh hạn chế về đi lại

movement restriction order

25
New cards

Lưu giữ, bảo tồn

preserve

26
New cards

di tích

monument

27
New cards

Được săn đón nhất

sought-after

28
New cards

thương cảng

trading port

29
New cards

Điểm tham quan

tourist attraction

30
New cards

Tiệm may

tailor’s/tailor shop

31
New cards

Lành nghề

skilled

32
New cards

Mới nổi

emerging

33
New cards

thịnh hành

trending

34
New cards

vườn quốc gia

national park

35
New cards

Cam kết

to commit

36
New cards

Hội đồng Doanh nghiệp vì sự phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh

Chairman of the National Council for Sustainable Development and Competitiveness Improvement

37
New cards

Đại biểu

Delegate

38
New cards

Khai mạc

to open

39
New cards

Quyết sách

decision

40
New cards

Mục tiêu kép

dual goal

41
New cards

Kế hoạch hành động quốc gia

national action plan

42
New cards

Chương trình nghị sự

agenda

43
New cards

năng lực quản trị

governance capacity

44
New cards

nghị quyết

resolution

45
New cards

chỉ tiêu

indicator

46
New cards

già hoá dân số

population ageing

47
New cards

Mức thu nhập bình quân đầu người

per capital income

48
New cards

nguy cơ rơi vào tình trạng “chưa giàu đã già”

risk of growing old before getting rich

49
New cards

tổng cục Thống kê

General Statistic Office

50
New cards

Quỹ phát triển Dân số của Liên Hợp Quốc

United Nations Population Fund (UNFPA)

51
New cards

Thứ trưởng Bộ Lao động - thương binh và Xã hội

Deputy Minister of Labor, War, Invalids and Social Affairs

52
New cards

Tiêu chí thất nghiệp

unemployment criteria

53
New cards

Chỉ số phát triển con người

human development index

54
New cards

Tỷ lệ việc làm phi chính thức

unofficial unemployment rate

55
New cards

Cơ cấu dân số vàng

golden population structure

56
New cards

thời gian quá độ

interim

57
New cards

khoảng thời gian chuyển đổi

transitional period

58
New cards

Lực lượng lao động qua đào tạo có bằng cấp

skilled labor force

59
New cards

trợ cấp bảo hiểm xã hội

social insurance subsidy

60
New cards

phát huy lợi thế

promote the advantages of sth

61
New cards

tận dụng

capitalize on

62
New cards

nguồn lực kinh tế

economic resources

63
New cards

hệ thống an sinh xã hội

social security system

64
New cards

hệ thống dịch vụ chăm sóc người cao tuổi

elderly care service system

65
New cards

Hội thảo

Seminar

66
New cards

Cố tổng thống

late president

67
New cards

cựu/nguyên tổng thống

former president

68
New cards

tổng thống đương nhiệm

incumbent/ current president

69
New cards

Quyền tổng thống

Acting President

70
New cards

Tổng thống lúc đó

Then President

71
New cards

Tổng thống mãn nhiệm

Outgoing president

72
New cards

Tổng thống kế nhiệm

Incoming President

73
New cards

Tổng thống tái cử

re-elected president

74
New cards

biện pháp

measure

75
New cards

phóng, chống

prevent and control

76
New cards

chương trình xuất khẩu lao động

labor export program

77
New cards

người lao động đi làm việc ở nước ngoài

guest worker

78
New cards

trạng thái bình thường mới

new normality

79
New cards

Cục trưởng Cục quản lý lao động ngoài nước

Director General of the Department of Overseas Labor

80
New cards

các đơn vị liên quan

relevant units

81
New cards

Cơ quan đại diẹn ngoại giao Việt nam tại nước ngoài

Vietnam’s representative agencies abroad

82
New cards

Quyền lợi hợp pháp

legitimate rights

83
New cards

các cấp có thẩm quyền

authorized agencies

84
New cards

thoả thuận về hợp tác lao động

agreement on labour cooperation

85
New cards

nghiên cứu thị trường

conduct market research

86
New cards

đánh giá hoạt động giai đoạn thí điểm

assess the activities in the pilot phase

87
New cards

xúc tiến phát triển, mở rộng và ổn định

promote the development, expansion and stability

88
New cards

địa phương

localities

89
New cards

người lao động đi làm việc thời vụ

seasonal workers

90
New cards

hoạt động kinh tế, xã hội trên toàn cầu

global socio-economic activities

91
New cards

các nước tiếp nhận lao động

receiving countries

92
New cards

Quy định hạn chế nhập cảnh

entry restrictions

93
New cards

Tạm dừng các chuyến bay thương mại

order a temporary halt to commercial flights

94
New cards

tạm dừng

halt

95
New cards

tác động kinh tế - xã hội

socio-economic impacts

96
New cards

kế hoạch phục hồi sau đại dịch

post-pandemic recovery plan

97
New cards

kế hoạch phục hồi sau đại dịch

post-pandemic recovery plan

98
New cards

nghiên cứu dịch tễ và lâm sàng

epidemiological and clinical research

99
New cards

sinh kế

livelihood

100
New cards

khuyến nghị chính sách

policy proposal