1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggressiveness
tính hung hăng (Aggression)
kẻ xâm lược, kẻ gây hấn (Aggression)
hung hăng, hiếu chiến (Aggression)
một cách hung hăng (Aggression)
hay tranh cãi (Argue)
có thể tranh luận (Argue)
không thể chối cãi (Argue)
một cách hay tranh cãi (Argue)
có thể nói rằng (Argue)
lòng từ thiện (Charity)
rộng lượng, từ thiện (Charity)
không rộng lượng, khắt khe (Charity)
một cách rộng lượng (Charity)
một cách khắt khe (Charity)
tình trạng phạm tội (Crime)
tội phạm (Crime)
hình sự hóa (Crime)
phi hình sự hóa (Crime)
theo cách phạm pháp (Crime)
sự thống trị (Dominate)
quyền thống trị (Dominate)
sự chiếm ưu thế (Dominate)
độc đoán (Dominate)
mang tính áp đảo (Dominate)
chiếm ưu thế (Dominate)
áp bức, hống hách với (Dominate)
chủ yếu (Dominate)
vâng lời, tận tụy (Duty)
một cách tận tụy (Duty)
sự minh họa (Example)
gương mẫu (Example)
minh họa, tiêu biểu cho (Example)
gia sư nữ (Govern)
cai trị (Govern)
thuộc chính phủ (Govern)
khó kiểm soát (Govern)
cai trị tồi (Govern)
sự gian khổ (Hard)
độ cứng; sự khắc nghiệt (Hard)
khỏe mạnh, chịu đựng tốt (Hard)
làm cứng (Hard)
sự chỉ dẫn, dấu hiệu (Indicate)
vật/chỉ số chỉ thị (Indicate)
mang tính chỉ dẫn (Indicate)
tổ chức, cơ quan (Institute)
thuộc tổ chức (Institute)
được thể chế hóa (Institute)
thể chế hóa (Institute)
mạnh mẽ, hùng mạnh (Might)
một cách mạnh mẽ (Might)
đạo đức (Moral)
sự vô đạo đức (Moral)
sự phi đạo đức (Moral)
người rao giảng đạo đức (Moral)
tinh thần (Moral)
vô đạo đức (Moral)
không có ý thức đạo đức (Moral)
giảng đạo đức (Moral)
một cách vô đạo đức (Moral)
một cách phi đạo đức (Moral)
giới quan chức (Office)
viên chức, sĩ quan (Office)
hay xen vào việc người khác (Office)
không chính thức (Office)
chủ trì, điều hành (Office)
một cách không chính thức (Office)
sự dễ dãi (Permit)
được phép (Permit)
dễ dãi (Permit)
sự thuyết phục (Persuade)
tính thuyết phục (Persuade)
có sức thuyết phục (Persuade)
khuyên ngăn (Persuade)
một cách thuyết phục (Persuade)
sự trao quyền (Power)
sự bất lực, không có quyền lực (Power)
bất lực (Power)
trao quyền (Power)
áp đảo (Power)
một cách mạnh mẽ (Power)
một cách bất lực (Power)
có thành kiến (Prejudice)
không thành kiến (Prejudice)
gây bất lợi cho (Prejudice)
sự khiêu khích, kích động (Provoke)
mang tính khiêu khích (Provoke)
một cách khiêu khích (Provoke)