1/150
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
generate (v)
tạo ra; phát ra
generator (n)
máy phát điện
generation (n)
thế hệ
generational (adj)
thuộc thế hệ
generation gap (np)
khoảng cách thế hệ
differ (v)
khác
different (adj)
khác nhau
difference (n)
sự khác nhau
differentiate (v)
phân biệt
generational difference (np)
sự khác biệt giữa các thế hệ
belief (n)
niềm tin, tín ngưỡng
believe (v)
tin tưởng
behave (v)
cư xử, đối xử
behavior (n)
hành vi, cách cư xử
behavioral (adj)
thuộc hành vi
nuclear family (np)
gia đình gồm 2 thế hệ
extended family (np)
đại gia đình
argue (v)
tranh luận, phản đối
argument (n)
sự cãi nhau, cuộc tranh luận
gender (n)
giống, giới tính
conflict (n/v)
sự xung đột, cuộc xung đột / mâu thuẫn, xung đột
characteristic (n)
đặc điểm
characterize (v)
mô tả đặc điểm, tiêu biểu cho
characteristic (adj)
điển hình, đặc trưng
characteristically (adv)
một cách điển hình, đặc trưng
quality (n)
chất lượng, phẩm chất
breadwinner (n)
trụ cột gia đình
common (adj)
thông thường, phổ biến
influence (n/v)
sự ảnh hưởng / ảnh hưởng, tác động
influential (adj)
có sức ảnh hưởng
economic (adj)
thuộc về kinh tế
economical (adj)
tiết kiệm
economy (n)
nền kinh tế
economics (n)
kinh tế học
economist (n)
nhà kinh tế học
social (adj)
có tính chất xã hội
sociable (adj)
dễ chan hòa, dễ hòa nhập
socialize (v)
xã hội hóa
society (n)
xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội
socialization (n)
sự xã hội hóa
social media (n)
mạng xã hội
experience (n/v)
kinh nghiệm, trải nghiệm
method (n)
phương pháp, cách thức
blanket (n)
tấm chăn, người che chở
curious (adj)
tò mò, háo hức
curiosity (n)
tính tò mò, sự tò mò
digital native (np)
người sinh ra trong thời đại số
digital device (np)
thiết bị kỹ thuật số
electronic device (np)
thiết bị điện tử
experiment (n/v)
cuộc thí nghiệm / làm thí nghiệm
platform (n)
nền tảng, bệ đứng
immigrate (v)
nhập cư
immigrant (n)
người nhập cư
immigration (n)
sự nhập cư
traditional (adj)
mang tính truyền thống
tradition (n)
truyền thống
traditionally (adv)
một cách truyền thống
view (n/v)
quan điểm / nhìn, quan sát
traditional view (np)
quan điểm truyền thống
culture (n)
văn hóa, nền văn hóa
cultural (adj)
thuộc về văn hóa
culturally (adv)
về mặt văn hóa
value (v/n)
coi trọng / giá trị
cultural value (np)
giá trị văn hóa
household (n)
hộ gia đình
household chore (np)
việc nhà
control (n/v)
sự kiểm soát / điều khiển, kiểm soát
limit (n/v)
giới hạn, hạn chế
limited (adj)
có giới hạn, bị hạn chế
strict (adj)
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
strictly (adv)
một cách nghiêm ngặt
individual (n/adj)
cá nhân / thuộc về cá nhân
individually (adv)
một cách riêng biệt, cá nhân
individualism (n)
chủ nghĩa cá nhân
freedom (n)
tự do
competition (n)
cuộc thi, sự cạnh tranh
compete (v)
cạnh tranh, thi đấu
competitive (adj)
có tính cạnh tranh
competitively (adv)
một cách cạnh tranh
permission (n)
sự cho phép, giấy phép
permit (v)
cho phép
trust (n/v)
sự tin tưởng / tin tưởng
confidence (n)
sự tự tin, lòng tin
confide (v)
tâm sự, giãi bày
confident (adj)
tự tin
confidently (adv)
một cách tự tin
argue about/over sth
tranh luận về điều gì đó
have arguments over/about sth with sb
tranh luận về điều gì với ai
learn to do sth
học cách làm gì đó
hold views about sth
giữ quan điểm về điều gì
want sb to do sth
muốn ai làm điều gì đó
hope to do sth
hi vọng làm điều gì đó
do the housework
làm việc nhà
share one's views
cùng chung quan điểm
follow one's dream
theo đuổi ước mơ
follow in one's footsteps
theo bước, tiếp bước ai
give sb advice
cho ai đó lời khuyên
force sb to do sth
ép ai làm điều gì đó
consist of
bao gồm
belong to sb
thuộc về ai đó