1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
adapt
(v) thích nghi, thay đổi cho phù hợp
adaptation
(n) sự thích nghi
adaptable
(adj) có khả năng thích nghi
argument
(n) cuộc tranh luận, tranh cãi
argue
(v) tranh luận, tranh cãi
arguably
(adv) người ta có thể cho rằng
characteristic
(n) đặc tính, đặc điểm
characteristic
(adj) đặc trưng
characteristically
(adv) một cách đặc trưng, đặc biệt
curious
(adj) tò mò, muốn tìm hiểu
curiosity
(n) sự tò mò
curiously
(adv) một cách tò mò
digital native
(n.phr) người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
digitalized
(adj) đã số hóa
nativeness
(n) tính bản địa
experienced
(adj) có kinh nghiệm
extended family
(n.phr) gia đình đa thế hệ, đại gia đình
extension
(n) sự mở rộng
familiarize
(v) làm quen
freedom
(n) sự tự do
free
(adj) tự do
freely
(adv) một cách tự do
generation gap
(n.phr) khoảng cách giữa các thế hệ
generational
(adj) liên quan đến thế hệ
gap
(v) tạo ra khoảng cách
hire
(v) thuê người làm
hiring
(n) việc tuyển dụng
hired
(adj) đã thuê, được tuyển
honesty
(n) tính trung thực, tính chân thực
honest
(adj) thành thật, trung thực
honestly
(adv) một cách trung thực
individualism
(n) chủ nghĩa cá nhân
individualistic
(adj) mang tính cá nhân
individualistically
(adv) một cách mang tính cá nhân
influence
(v) gây ảnh hưởng
influencer
(n) người ảnh hưởng
influential
(adj) có ảnh hưởng
limit
(v) giới hạn, hạn chế
limitation
(n) sự hạn chế
limited
(adj) bị hạn chế
nuclear family
(n.phr) gia đình hạt nhân, gia đình nhỏ gồm 1-2 thế hệ
familiar
(adj) quen thuộc
familiarly
(adv) một cách quen thuộc
screen time
(n.phr) thời gian sử dụng thiết bị điện tử
screening
(n) sự kiểm tra
timely
(adj) kịp thời, đúng lúc
social media
(n.phr) phương tiện truyền thông mạng xã hội
society
(n) xã hội
medial
(adj) trung bình
valuable
(adj) có giá trị
viewable
(adj) có thể nhìn thấy
belief
(n) niềm tin
believe
(v) tin tưởng
believable
(adj) có thể tin được
permission
(n) sự cho phép
permit
(v) cho phép
permissible
(adj) có thể cho phép
developmental
(adj) phát triển
agree
(v) sự đồng ý, đồng thuận
agreement
(n) sự đồng ý
agreeably
(adv) một cách đồng tình
allow
(v) được phép
allowance
(n) tiền tiêu vặt
allowable
(adj) có thể cho phép
immigrant
(n) người nhập cư
immigrate
(v) nhập cư
immigration
(n) sự nhập cư
compete
(v) cạnh tranh
competitive
(adj) tính cạnh tranh
competitor
(n) người cạnh tranh
respectful
(adj) tôn trọng
different
(adj) sự khác biệt
differ
(v) khác biệt
difference
(n) điểm khác biệt
economic
(adj) kinh tế
economics
(n) kinh tế học
economically
(adv) về phương diện kinh tế
forceful
(adj) mạnh mẽ
advice
(n) lời khuyên
advise
(v) khuyên nhủ
adviser
(n) người chỉ bảo
ancestor
(n) tổ tiên
ancestry
(n) dòng họ, dòng dõi
ancestral
(adj) thuộc về tổ tiên
commonly
(adv) thông thường
trendy
(adj) phù hợp với xu hướng
judge
(v) phán xét, đánh giá
judgment
(n) sự phán đoán, sự đánh giá
judgmental
(adj) hay đánh giá người khác
breadwinner
(n) người gánh kinh tế gia đình
get together
(phrasal v) tụ họp
only-child
(n.phr) con một trong gia đình
black sheep of the family
(idiom) thành viên cá biệt trong gia đình
someone's (own) flesh and blood
(idiom) người thân của nhau
blood is thicker than water
(idiom) một giọt máu đào hơn ao nước lã
conflict
(n) sự xung đột, va chạm
(v) xung đột
experience
(n) kinh nghiệm
(v) trải nghiệm
value
(n) giá trị
(v) coi trọng
view
(n) quan điểm
(v) nhìn, quan sát
respect
(n,v) tôn trọng