[READING] VOL 8 TEST 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:25 PM on 9/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

with ease

một cách dễ dàng

<p>một cách dễ dàng </p>
2
New cards

mild taste

hương vị nhẹ nhàng, không quá nồng

<p>hương vị nhẹ nhàng, không quá nồng </p>
3
New cards

a blank canvas

1 tấm vải trắng (có thể tự vẽ tuỳ ý)

<p>1 tấm vải trắng (có thể tự vẽ tuỳ ý) </p>
4
New cards

The hen

gà mái

<p>gà mái</p>
5
New cards

The rooster

gà trống

<p>gà trống </p>
6
New cards

junglefowl

gà rừng

<p>gà rừng </p>
7
New cards

clucking sounds

tiếng gà kêu cục tác

<p>tiếng gà kêu cục tác</p>
8
New cards

trail

đường mòn

<p>đường mòn </p>
9
New cards

hatch

trứng nở (V)

<p>trứng nở (V)</p>
10
New cards

culinary

thuộc về ẩm thực

<p>thuộc về ẩm thực</p>
11
New cards

epic story

câu chuyện sử thi hào hùng, hoành tráng

<p>câu chuyện sử thi hào hùng, hoành tráng</p>
12
New cards

propensity

khuynh hướng, xu hướng tự nhiên

13
New cards

hinge on

phụ thuộc vào

<p>phụ thuộc vào </p>
14
New cards

equilibrium

sự cân bằng

<p>sự cân bằng </p>
15
New cards

turn into costs

biến thành cái giá phải trả

16
New cards

outwardly

vẻ bề ngoài, cách thể hiện ra bên ngoài

<p>vẻ bề ngoài, cách thể hiện ra bên ngoài</p>
17
New cards

rein back

kiềm chế lại

18
New cards

so used to

quen đến mức, đã quen với việc gì ( be used to … đã quen với việc gì)

19
New cards

easy force of habit

dễ dàng để hình thành thói quen

20
New cards

restrain

kiềm lại, kiềm chế lại

21
New cards

a outgoing nature

bản chất hướng ngoại tự nhiên

22
New cards

idiosyncrasies

nét đặc trưng

23
New cards

pigeonhole sth into sth

phân loại 1 cách quá dễ dàng (thiếu cân nhắc kĩ lưỡng) vào cái gì

24
New cards

ankle

mắt cá chân

<p>mắt cá chân </p>
25
New cards

synesthesia

chứng liên giác

<p>chứng liên giác</p>
26
New cards

take pleasure in sth

cảm thấy thích thú, tận hưởng điều gì

<p>cảm thấy thích thú, tận hưởng điều gì</p>
27
New cards

excite

khơi gợi, kích thích

<p>khơi gợi, kích thích </p>
28
New cards

hallucinations

ảo giác

<p>ảo giác</p>
29
New cards

overlap

sự trùng lặp, sự giao nhau

<p>sự trùng lặp, sự giao nhau </p>
30
New cards

have the condition

có bệnh này, có vấn đề này

31
New cards

jigsaw

ghép hình

<p>ghép hình</p>
32
New cards

prune

cắt tỉa, loại bỏ phần không cần thiết

<p>cắt tỉa, loại bỏ phần không cần thiết</p>
33
New cards

intact

còn nguyên vẹn

<p>còn nguyên vẹn </p>
34
New cards

on the grounds that

dựa trên lập luận rằng

35
New cards

repress

kìm nén, ức chế

<p>kìm nén, ức chế</p>
36
New cards

the sight of

sự nhìn thấy

<p>sự nhìn thấy </p>
37
New cards

jumble without order

mớ hỗn độn không có trật tự

<p>mớ hỗn độn không có trật tự </p>
38
New cards

mental arithmetic

phép tính nhẩm

<p>phép tính nhẩm </p>
39
New cards

clashed with

xung đột với / không khớp với / trái ngược với

<p>xung đột với / không khớp với / trái ngược với</p>
40
New cards

coincide with

xảy ra đồng thời

<p>xảy ra đồng thời </p>
41
New cards